Gói thầu: Điều tra, đánh giá sức chịu tải ô nhiễm của các nguồn nước làm cơ sở cho việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2020 -2025, định hướng 2030

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305686-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG
Tên gói thầu Điều tra, đánh giá sức chịu tải ô nhiễm của các nguồn nước làm cơ sở cho việc quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2020 -2025, định hướng 2030
Số hiệu KHLCNT 20210305677
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 23:38:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,560,864,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công việc trực tiếp Nội dung 1: Thu thập, tổng hợp, các thông tin, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng và quy hoạch kinh tế - xã hội và môi trường 04 lưu vực sông (Hà Thanh - Kôn, La Tinh, Lại Giang) và các đầm (Thị Nại, Trà Ổ và Đề Gi). 60 ngày x 6 (sông - đầm) Ngày 360
2 Công việc trực tiếp Nội dung 2: Điều tra, khảo sát hiện trạng xả nước thải vào các nguồn nước thuộc danh mục các sông nội tỉnh và các đầm .Mẫu phiếu điều tra Phiếu 2
3 Công việc trực tiếp Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: trong đó Cá nhân, hộ gia đình Phiếu 1.000
4 Công việc trực tiếp Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: trong đó Tổ chức Phiếu 1.000
5 Công việc trực tiếp Chi cho điều tra viên điều tra, khảo sát nguồn thải: (Dự kiến điều tra 2000 phiếu). Trong đó: Cá nhân, hộ gia đình: 10 phiếu/ 1 ngày (dự kiến điều tra 1.000 phiếu) Ngày 100
6 Công việc trực tiếp Chi cho điều tra viên điều tra, khảo sát nguồn thải: (Dự kiến điều tra 2000 phiếu). Trong đó: Tổ chức: 5 phiếu/ 1 ngày (dự kiến điều tra 1.000 phiếu) Ngày 200
7 Công việc trực tiếp Chi cho người dẫn đường, trong đó: Chi người dẫn đường cho lưu vực sông An Lão, Kim Sơn (10 ngày x 2 người) Ngày 20
8 Công việc trực tiếp Chi cho người dẫn đường, trong đó: Chi người dẫn đường cho lưu vực sông Hà Thanh (5 ngày x 2 người) Ngày 10
9 Công việc trực tiếp Chi cho người dẫn đường, trong đó: Chi người dẫn đường cho lưu vực sông Kôn (3 ngày x 2 người ) Ngày 6
10 Công việc trực tiếp Chi cho người dẫn đường, trong đó: Chi người dẫn đường cho lưu vực sông La Tinh (5 ngày x 2 người) Ngày 10
11 Công việc trực tiếp Nội dung 3: Đo đạc mặt cắt, lưu lượng nước, trong đó Đo đạc mặt cắt theo phân đoạn sông (32 mặt cắt x 18 ngày/mặt cắt = 576 ngày Ngày 576
12 Công việc trực tiếp Nội dung 3: Đo đạc mặt cắt, lưu lượng nước, trong đó Quan trắc lưu lượng (vị trí tại 32 mặt cắt chính và 11 nhánh sông) (43 vị trí x 6 ngày/vị trí = 258 ngày . Ngày 258
13 Công việc trực tiếp Nội dung 3: Đo đạc mặt cắt, lưu lượng nước, trong đó 03 đầm x 60 ngày/đầm Ngày 180
14 Công việc trực tiếp Nội dung 5: Tính toán, dự báo quy mô và tính chất của các nguồn nước thải trên cơ sở quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh, tập trung chính vào các vùng quy hoạch dọc theo các sông trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ. Trong đó Phân tích số liệu tổng hợp, dữ liệu quy hoạch vùng dự báo thải lượng phát thải: 2 người x 20 ngày/1chuyên đề (4 chuyên đề/sông - đầm). Ngày 960
15 Công việc trực tiếp Nội dung 5: Tính toán, dự báo quy mô và tính chất của các nguồn nước thải trên cơ sở quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh, tập trung chính vào các vùng quy hoạch dọc theo các sông trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, Xây dựng các kịch bản xả thải theo hiện trạng và đến năm 2025: 180 ngày. Ngày 180
16 Công việc trực tiếp Nội dung 6: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước của các sông trong phạm vi nhiệm vụ bằng phương pháp mô hình hóa. Trong đó, Biên tập, xử lý thông tin về nguồn thải (hiện trạng và dự báo): 7 nguồn thải x 26 ngày/nguồn thải x 2 người/ ngày. Ngày 364
17 Công việc trực tiếp Nội dung 6: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước của các sông trong phạm vi nhiệm vụ bằng phương pháp mô hình hóa. Trong đó, Thiết lập sơ đồ tính toán của mô hình thủy lực, chất lượng nước (bổ sung điều kiện biên, điều kiện ban đầu): 180 ngày. Ngày 180
18 Công việc trực tiếp Nội dung 6: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước của các sông trong phạm vi nhiệm vụ bằng phương pháp mô hình hóa. Trong đó, Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải bằng phương pháp mô hình Mike 11 (Ecolab) đối với từng phân đoạn nguồn nước (sông, suối) bị ảnh hưởng thủy triều trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số đánh giá quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước mặt, lưu lượng và kết quả phân tích chất lượng nguồn nước (sông, suối) và kết quả phân tích chất lượng của các nguồn nước thải vào đoạn sông và quá trình gia nhập dòng chảy, biến đổi của các chất gây ô nhiễm. Thiết lập mô hình toán, hiệu chỉnh mô hình tính cho từng phân đoạn sông trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ: 180 ngày Ngày 180
19 Công việc trực tiếp Nội dung 6: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước của các sông trong phạm vi nhiệm vụ bằng phương pháp mô hình hóa. Trong đó, Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải bằng phương pháp mô hình Mike 11 (Ecolab) đối với từng phân đoạn nguồn nước (sông, suối) bị ảnh hưởng thủy triều trên cơ sở giới hạn tối đa của từng thông số đánh giá quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước mặt, lưu lượng và kết quả phân tích chất lượng nguồn nước (sông, suối) và kết quả phân tích chất lượng của các nguồn nước thải vào đoạn sông và quá trình gia nhập dòng chảy, biến đổi của các chất gây ô nhiễm. Chạy mô hình, phân tích đánh giá sức chịu tải, chỉnh biên, kiểm tra sự phù hợp tính chính xác của mô hình, hiệu chỉnh theo thực tế: 540 ngày Ngày 540
20 Công việc trực tiếp Nội dung 7: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải nguồn nước các đầm (đầm Thị Nại, đầm Trà Ổ và đầm Đề Gi) áp dụng phương pháp quy định tại Điều 13 của Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ. Trong đó, Thiết lập sơ đồ tính toán của mô hình thủy lực, chất lượng nước (bổ sung điều kiện biên, điều kiện ban đầu): 60 ngày Ngày 60
21 Công việc trực tiếp Nội dung 7: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải nguồn nước các đầm (đầm Thị Nại, đầm Trà Ổ và đầm Đề Gi) áp dụng phương pháp quy định tại Điều 13 của Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ. Trong đó, Xây dựng các kịch bản xả thải theo hiện trạng và đến năm 2025: 60 ngày x 259.037 đồng/ngày Ngày 60
22 Công việc trực tiếp Nội dung 7: Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải nguồn nước các đầm (đầm Thị Nại, đầm Trà Ổ và đầm Đề Gi) áp dụng phương pháp quy định tại Điều 13 của Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ. Trong đó, Hiệu chỉnh và chạy mô hình đánh giá: 480 ngày Ngày 480
23 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, Biên tập khoa học Công 22,06
24 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, Công tác chuẩn bị Công 29,44
25 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, Công tác tổng hợp, phân tích và làm giàu dữ liệu Công 17,64
26 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, Biên tập bản đồ gốc tác giả Công 154,48
27 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, biên tập phục vụ chế in Công 59,3
28 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, Chế in và in bản đồ Công 36
29 Công việc trực tiếp Nội dung 8: Xây dựng bản đồ khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải đối các sông/ đầm trong phạm vi thực hiện nhiệm vụ . Trong đó, tạo lập metadata Công 2,7
30 Chi phí khác Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, Chi hội thảo khoa học, Chi phí tổng kết nghiệm thu nhiệm vụ, chi tổng kết, nghiệm thu nhiệm vụ,Chi phí in ấn, photo và văn phòng phẩm, Chi phí thuê xe đi lai, Chi phí thuê xe đi lại khảo sát, điều tra, trong đó Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu). Hoài Ân Chuyến 13
31 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): An Lão Chuyến 13
32 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Hoài Nhơn Chuyến 13
33 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Phù Cát Chuyến 10
34 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Phù Mỹ Chuyến 10
35 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): An Nhơn Chuyến 10
36 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Quy Nhơn Chuyến 7
37 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Vân Canh Chuyến 7
38 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Tây Sơn Chuyến 7
39 Chi phí khác Khảo sát toàn bộ các sông trong phạm vi nhiệm vụ trên 04 lưu vực (Thuê ô tô chở chuyên gia và lấy mẫu): Tuy Phước Chuyến 6
40 Chi phí khác Thực địa trên 03 Đầm (30 ngày cho 03 Đầm): Đề Gi Chuyến 10
41 Chi phí khác Thực địa trên 03 Đầm (30 ngày cho 03 Đầm): Châu Trúc Chuyến 10
42 Chi phí khác Thực địa trên 03 Đầm (30 ngày cho 03 Đầm): Thị Nại Chuyến 10
43 Chi phí khác Thực địa trên 03 Đầm (30 ngày cho 03 Đầm): Vé tàu chuyên gia thẩm định khứ hồi chiều Hà Nội - Diêu Trì Người 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->