Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phòng Hội nghị phục vụ họp báo giới thiệu các bộ phim và chương trình phát sóng trong năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238309-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ phòng Hội nghị phục vụ họp báo giới thiệu các bộ phim và chương trình phát sóng trong năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210130779
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên năm 2021 tại TVAd
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 14:19:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phòng hội nghị - Phòng hội nghị được trang bị hiện đại, có nhân sự hỗ trợ tại sự kiện. - Địa điểm: Một trong 2 khách sạn: Khách sạn Lotte (tại 54 Liễu Giai, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội) hoặc Khách sạn Daewoo (phòng hội nghị tại tầng 1 Khách sạn Daewoo 360 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội)- Diện tích tối thiểu 135m2 - Sức chứa tối thiểu: 65 khách - Bao gồm tiệc trà và bánh ngọt (gồm trà, cà phê, tối thiểu 3 loại bánh ngọt do khách sạn Lotte hoặc Daewoo cung cấp theo tiêu chuẩn của khách sạn, hoa quả theo mùa) - 1 bàn lễ tân ngoài hành lang, biển chỉ dẫn đặt ngoài hành lang, bục phát biểu. - Truy cập miễn phí vào internet không dây - Giấy, kẹo bạc hà, nước khoáng, bút chì, bút viết. - Nhân viên trực hội nghị - Bên mời thầu (BMT) sẽ bố trí lắp đặt thêm các hạng mục theo nhu cầu của BMT để phục vụ cho mỗi họp báo (mà không bị tính phí) - Set up theo kiểu lớp học hoặc rạp hát Họp báo 11
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ phòng hội nghị, có giá trị nghiệm thu hoàn thành tối thiểu là 346.846.500 VNĐ. -Các tài liệu liên quan để chứng minh: +Bản chụp được chứng thực/ công chứng Hợp đồng, bản chụp được chứng thực/ công chứng thanh lý (nếu có) hoặc bản chụp được chứng thực/ công chứng nghiệm thu, bản sao y hóa đơn. Trong trường hợp cần thiết CĐT có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các chứng từ thanh toán, các sao kê thanh toán từ ngân hàng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.846.500 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 346.846.500 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->