Gói thầu: Cung cấp đường truyền cho Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp đường truyền cho Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 13:01:00 đến ngày 2021-03-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,615,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kênh truyền số liệu WAN, tốc độ 50Mbps | Điểm đầu: Số 38 Cảm Hội, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; Điểm cuối 929, La Thành, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội I. Yêu cầu với kênh truyền số liệu WAN 1.1. Sợi truyền dẫn là truyền dẫn quang Single mode. Bắt buộc 1.2 Sợi quang đáp ứng tiêu chuẩn ITU-T G652D. Bắt buộc 1.3 Độ trễ ≤ 10ms Bắt buộc 1.4 Tỷ lệ rớt gói 0,1% Bắt buộc 1.5 Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao Bắt buộc 1.6 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365 Bắt buộc 1.7 Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận thông báo Bắt buộc 1.8 Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng Bắt buộc | kênh | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của HSMT STT Yêu cầu kỹ thuật Yêu cầu đáp ứng III Yêu cầu đối với thiết bị cung cấp 3.1 - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 10/100/1000Mbps Bắt buộc 3.2 - Bước sóng quang: Single mode 1310, 1550nm Bắt buộc 3.3 - Thiết bị đầu cuối phải mới 100%; Bắt buộc 3.4 - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; Bắt buộc IV Yêu cầu năng lực hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ 4.1 Nhà cung cấp có kết nối với VNNIC tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh với tổng dung lượng kết nối tối thiểu 50Gbps. (thể hiện trên trang web vnnic.vn) Bắt buộc 4.2 Có chứng chỉ về tiêu chuẩn dịch vụ kết nối MEF 3.0 (thể hiện trên trang web của mef https://www.mef.net/ ) Bắt buộc V Yêu cầu về tiến độ cung cấp dịch vụ và thời gian thực hiện 5.1 Triển khai dịch vụ trong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực Bắt buộc 5.2 Triển khai dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: trong suốt thời gian ký hợp đồng Bắt buộc VI Yêu cầu về tích hợp dịch vụ 6.1 Nhà thầu đưa ra phương án thay thế tích hợp để đảm bảo dịch vụ không bị gián đoạn trong suốt quá trình chuyển đổi Bắt buộc |
| 2 | Đường truyền Leased line 30Mbps | Điểm đầu: Tầng 4, 10 Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội Điểm cuối: 929, La Thành, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 2.1 Sợi truyền dẫn là truyền dẫn quang Single mode. Bắt buộc 2.2 Sợi quang đáp ứng tiêu chuẩn ITU-T G652D. Bắt buộc 2.3 Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới đạt 99,9% Bắt buộc 2.4 Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng đạt 99,5% Bắt buộc 2.5 Tỷ lệ mất gói ≤ 01% Bắt buộc 2.6 Cam kết độ trễ mạng tối thiểu từ mạng khách hàng: - Nội mạng ≤ 10ms - Tới các ISP trong nước ≤ 50ms - HongKong ≤ 45ms - Singapore ≤ 70ms - Mỹ ≤ 260ms - Nhật Bản ≤ 100ms - Châu Âu ≤ 300ms Bắt buộc 2.7 Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao Bắt buộc 2.8 Hỗ trợ kỹ thuật 24/7/365: cung cấp hình thức trao đổi thông tin khi cần hỗ trợ. Bắt buộc 2.9 Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ đối với lỗi logic và 04 giờ đối với lỗi cáp kể từ thời điểm tiếp nhận thông báo Bắt buộc 2.10 Bảo dưỡng, bảo trì định kỳ để đảm bảo chất lượng dịch vụ. Bảo trì kênh truyền dẫn định kỳ 03 tháng 1 lần Bắt buộc 2.11 Thực hiện đo thử kênh truyền theo yêu cầu của đơn vị sử dụng Bắt buộc | kênh | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của HSMT III Yêu cầu đối với thiết bị cung cấp 3.1 - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 10/100/1000Mbps Bắt buộc 3.2 - Bước sóng quang: Single mode 1310, 1550nm Bắt buộc 3.3 - Thiết bị đầu cuối phải mới 100%; Bắt buộc 3.4 - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; Bắt buộc IV Yêu cầu năng lực hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ 4.1 Nhà cung cấp có kết nối với VNNIC tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh với tổng dung lượng kết nối tối thiểu 50Gbps. (thể hiện trên trang web vnnic.vn) Bắt buộc 4.2 Có chứng chỉ về tiêu chuẩn dịch vụ kết nối MEF 3.0 (thể hiện trên trang web của mef https://www.mef.net/ ) Bắt buộc V Yêu cầu về tiến độ cung cấp dịch vụ và thời gian thực hiện 5.1 Triển khai dịch vụ trong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực Bắt buộc 5.2 Triển khai dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: trong suốt thời gian ký hợp đồng Bắt buộc VI Yêu cầu về tích hợp dịch vụ 6.1 Nhà thầu đưa ra phương án thay thế tích hợp để đảm bảo dịch vụ không bị gián đoạn trong suốt quá trình chuyển đổi Bắt buộc |
| 3 | Đường truyền Internet Leased line 05 Mbps quốc tế ,100Gbps trong nước | Điểm đầu cuối kết nối, 939 Đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | kênh | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của HSMT III Yêu cầu đối với thiết bị cung cấp 3.1 - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 10/100/1000Mbps Bắt buộc 3.2 - Bước sóng quang: Single mode 1310, 1550nm Bắt buộc 3.3 - Thiết bị đầu cuối phải mới 100%; Bắt buộc 3.4 - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; Bắt buộc IV Yêu cầu năng lực hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ 4.1 Nhà cung cấp có kết nối với VNNIC tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh với tổng dung lượng kết nối tối thiểu 50Gbps. (thể hiện trên trang web vnnic.vn) Bắt buộc 4.2 Có chứng chỉ về tiêu chuẩn dịch vụ kết nối MEF 3.0 (thể hiện trên trang web của mef https://www.mef.net/ ) Bắt buộc V Yêu cầu về tiến độ cung cấp dịch vụ và thời gian thực hiện 5.1 Triển khai dịch vụ trong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực Bắt buộc 5.2 Triển khai dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: trong suốt thời gian ký hợp đồng Bắt buộc VI Yêu cầu về tích hợp dịch vụ 6.1 Nhà thầu đưa ra phương án thay thế tích hợp để đảm bảo dịch vụ không bị gián đoạn trong suốt quá trình chuyển đổi Bắt buộc |
| 4 | Internet FTTH 85M trong nước / 1.5M Quốc tế | Điểm đầu cuối kết nối, 939 Đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | kênh | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của HSMT III Yêu cầu đối với thiết bị cung cấp 3.1 - Giao diện chuyển đổi đầu cuối: Converter có giao diện đầu cuối theo chuẩn Fast Ethernet 10/100/1000Mbps Bắt buộc 3.2 - Bước sóng quang: Single mode 1310, 1550nm Bắt buộc 3.3 - Thiết bị đầu cuối phải mới 100%; Bắt buộc 3.4 - Nhà thầu phải trực tiếp bảo hành, bảo trì thiết bị đầu cuối tại đơn vị sử dụng trong suốt thời gian sử dụng theo tiêu chuẩn của hãng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; Bắt buộc IV Yêu cầu năng lực hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ 4.1 Nhà cung cấp có kết nối với VNNIC tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh với tổng dung lượng kết nối tối thiểu 50Gbps. (thể hiện trên trang web vnnic.vn) Bắt buộc 4.2 Có chứng chỉ về tiêu chuẩn dịch vụ kết nối MEF 3.0 (thể hiện trên trang web của mef https://www.mef.net/ ) Bắt buộc V Yêu cầu về tiến độ cung cấp dịch vụ và thời gian thực hiện 5.1 Triển khai dịch vụ trong vòng 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực Bắt buộc 5.2 Triển khai dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: trong suốt thời gian ký hợp đồng Bắt buộc VI Yêu cầu về tích hợp dịch vụ 6.1 Nhà thầu đưa ra phương án thay thế tích hợp để đảm bảo dịch vụ không bị gián đoạn trong suốt quá trình chuyển đổi Bắt buộc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi