Gói thầu: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải định kỳ năm 2021 tại Nhà máy thuỷ điện Sê San 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305786-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển thủy điện Sê San
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường và quan trắc, giám sát xả nước thải định kỳ năm 2021 tại Nhà máy thuỷ điện Sê San 4
Số hiệu KHLCNT 20201292456
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-03 09:40:00 đến ngày 2021-03-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,852,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng: 01;-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự khác thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Độ pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
2 Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm (bao gồm cả nội dung kết quả giám sát môi trường theo ĐTM) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Gói 1
3 Nhiệt độ Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
4 Độ đục Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
5 Độ pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
6 Oxy hòa tan (DO) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
7 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
8 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
9 Tổng Coliform Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
10 Tổng Chlorophyl-a Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
11 Độ màu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
12 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
13 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
14 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
15 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
16 Asen (As) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
17 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
18 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
19 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
20 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
21 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
22 Asen (As) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
23 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
24 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
25 Asen (As) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
26 Nitrat (NO3-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
27 Phosphat (PO4 3-) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
28 Tổng Phospho (P tổng) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
29 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
30 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
31 Độ màu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
32 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
33 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
34 Độ màu Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
35 Độ pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
36 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
37 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
38 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
39 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
40 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
41 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
42 Tổng Algae-filter Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
43 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
44 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
45 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
46 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 8 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
47 Lập báo cáo giám sát xả thải vào nguồn nước năm Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Gói 1
48 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
49 Đồng (Cu) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
50 Tổng Nitrogen (N tổng) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
51 Tổng dầu mỡ khoáng Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 20 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
52 Độ pH Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
53 BOD5 Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
54 Cadimi (Cd) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
55 Sắt (Fe) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước thải - Hoạt động giám sát môi trường định kỳ
56 Chì (Pb) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
57 COD Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
58 Kẽm (Zn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
59 Asen (As) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT kèm theo Mẫu 4 Quan trắc môi trường nước mặt - Hoạt động quan trắc, giám sát xả nước thải vào nguồn nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng: 01;-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện quan trắc chất lượng nước, quan trắc, giám sát môi trường, đánh giá tác động môi trường,..
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ trì 1 Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học/môi trường.33
2 Nhân sự khác thực hiện gói thầu 2 Cử nhân/kỹ sư chuyên ngành hóa học/môi trường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->