Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.32 (Km332-Km404); QL.4D (Km0-Km89); QL.279D (Km0-Km28+300); QL.279 (Km157+400-Km204) và QL.100 (Km0-Km20)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215932-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.32 (Km332-Km404); QL.4D (Km0-Km89); QL.279D (Km0-Km28+300); QL.279 (Km157+400-Km204) và QL.100 (Km0-Km20)
Số hiệu KHLCNT 20210214878
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 17:46:00 đến ngày 2021-03-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,605,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 579,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2021 (09 THÁNG CUỐI NĂM TỪ 01/4/2020-31/12/2021) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 251,02
2 QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 69,87
3 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
4 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
6 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
7 Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 897,34
8 QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 87,58
9 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
10 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
11 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
12 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
13 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
14 Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 396,49
15 MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
16 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
17 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
18 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
19 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
20 QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 28,22
21 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
22 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
23 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
24 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
25 Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 372,7
26 QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 46,34
27 MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
28 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
29 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
30 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
31 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
32 Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 626,1
33 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
34 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
35 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
36 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
37 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
38 QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 19,02
39 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
40 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
41 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
42 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
43 Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 178,17
44 NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022 - 31/12/2022) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 251,02
45 QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 69,87
46 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
47 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
48 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
49 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
50 Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 897,34
51 QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 87,58
52 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
53 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
54 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
55 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
56 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
57 Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 396,49
58 MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
59 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
60 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
61 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
62 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
63 QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 28,22
64 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
65 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
66 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
67 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
68 Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 372,7
69 QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 46,34
70 MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 làn xe Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
71 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
72 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
73 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
74 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
75 Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 626,1
76 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
77 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
78 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
79 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
80 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
81 QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 19,02
82 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
83 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
84 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
85 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
86 Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 178,17
87 NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023 - 31/12/2023) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 251,02
88 QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 69,87
89 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
90 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
91 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
92 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
93 Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 897,34
94 QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 87,58
95 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
96 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
97 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
98 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
99 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
100 Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 396,49
101 MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
102 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
103 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
104 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
105 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
106 QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 28,22
107 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
108 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
109 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
110 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
111 Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 372,7
112 QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 46,34
113 MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
114 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
115 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
116 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
117 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
118 Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 626,1
119 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
120 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
121 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
122 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
123 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
124 QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 19,02
125 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
126 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
127 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
128 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
129 Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 178,17
130 NĂM 2024 (03 THÁNG ĐẦU NĂM) TỪ 01/01/2024 - 31/3/2024 Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 251,02
131 QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 69,87
132 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
133 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
134 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
135 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 68,97
136 Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 897,34
137 QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 87,58
138 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
139 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
140 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
141 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
142 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 72,39
143 Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 396,49
144 MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
145 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
146 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
147 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
148 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 14,79
149 QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 28,22
150 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
151 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
152 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
153 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 27,84
154 Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 372,7
155 QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 46,34
156 MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
157 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
158 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
159 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
160 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 23,62
161 Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 626,1
162 MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
163 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
164 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
165 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
166 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 22,1
167 QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 19,02
168 Công tác quản lý Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
169 Công tác BDTX mặt đường Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
170 Công tác BDTX nền đường, thoát nước Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
171 Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Km 18,84
172 Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 178,17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->