Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.32 (Km332-Km404); QL.4D (Km0-Km89); QL.279D (Km0-Km28+300); QL.279 (Km157+400-Km204) và QL.100 (Km0-Km20)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215932-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các tuyến QL.32 (Km332-Km404); QL.4D (Km0-Km89); QL.279D (Km0-Km28+300); QL.279 (Km157+400-Km204) và QL.100 (Km0-Km20) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214878 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 17:46:00 đến ngày 2021-03-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,605,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 579,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NĂM 2021 (09 THÁNG CUỐI NĂM TỪ 01/4/2020-31/12/2021) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 251,02 | |
| 2 | QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69,87 | |
| 3 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 4 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 5 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 6 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 7 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 897,34 | |
| 8 | QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 87,58 | |
| 9 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 10 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 11 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 12 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 13 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 14 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 396,49 | |
| 15 | MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 16 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 17 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 18 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 19 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 20 | QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,22 | |
| 21 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 22 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 23 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 24 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 25 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372,7 | |
| 26 | QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 46,34 | |
| 27 | MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 28 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 29 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 30 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 31 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 32 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 626,1 | |
| 33 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 34 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 35 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 36 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 37 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 38 | QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 19,02 | |
| 39 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 40 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 41 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 42 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 43 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 178,17 | |
| 44 | NĂM 2022 (TỪ 01/01/2022 - 31/12/2022) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 251,02 | |
| 45 | QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69,87 | |
| 46 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 47 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 48 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 49 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 50 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 897,34 | |
| 51 | QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 87,58 | |
| 52 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 53 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 54 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 55 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 56 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 57 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 396,49 | |
| 58 | MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 59 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 60 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 61 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 62 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 63 | QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,22 | |
| 64 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 65 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 66 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 67 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 68 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372,7 | |
| 69 | QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 46,34 | |
| 70 | MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 làn xe | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 71 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 72 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 73 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 74 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 75 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 626,1 | |
| 76 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 77 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 78 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 79 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 80 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 81 | QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 19,02 | |
| 82 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 83 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 84 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 85 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 86 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 178,17 | |
| 87 | NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023 - 31/12/2023) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 251,02 | |
| 88 | QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69,87 | |
| 89 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 90 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 91 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 92 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 93 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 897,34 | |
| 94 | QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 87,58 | |
| 95 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 96 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 97 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 98 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 99 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 100 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 396,49 | |
| 101 | MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 102 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 103 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 104 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 105 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 106 | QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,22 | |
| 107 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 108 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 109 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 110 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 111 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372,7 | |
| 112 | QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 46,34 | |
| 113 | MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 114 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 115 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 116 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 117 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 118 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 626,1 | |
| 119 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 120 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 121 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 122 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 123 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 124 | QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 19,02 | |
| 125 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 126 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 127 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 128 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 129 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 178,17 | |
| 130 | NĂM 2024 (03 THÁNG ĐẦU NĂM) TỪ 01/01/2024 - 31/3/2024 | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 251,02 | |
| 131 | QUỐC LỘ 32 (Km332-Km404) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 69,87 | |
| 132 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 133 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 134 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 135 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68,97 | |
| 136 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (24 cầu/897,34m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 897,34 | |
| 137 | QUỐC LỘ 4D (Km0-Km89) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 87,58 | |
| 138 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 139 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 140 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 141 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 142 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 72,39 | |
| 143 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (12 cầu/396,49m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 396,49 | |
| 144 | MẶT ĐƯỜNG BTN 04 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 145 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 146 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 147 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 148 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 14,79 | |
| 149 | QUỐC LỘ 279D (Km0-Km28+300) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,22 | |
| 150 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 151 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 152 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 153 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 27,84 | |
| 154 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (03 cầu/372,7m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372,7 | |
| 155 | QUỐC LỘ 279 (Km157+400-Km204) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 46,34 | |
| 156 | MẶT ĐƯỜNG ĐDN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 157 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 158 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 159 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 160 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 23,62 | |
| 161 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (07 cầu/626,1m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 626,1 | |
| 162 | MẶT ĐƯỜNG BTN 02 LÀN XE | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 163 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 164 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 165 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 166 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 22,1 | |
| 167 | QUỐC LỘ 100 (Km0-Km20) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 19,02 | |
| 168 | Công tác quản lý | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 169 | Công tác BDTX mặt đường | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 170 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 171 | Công tác BDTX hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 18,84 | |
| 172 | Công tác Quản lý, BDTX cầu (04 cầu/178,2m) | Phụ lục 1, mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 178,17 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi