Gói thầu: Thuê kênh truyền để thực hiện kết nối hình ảnh camera từ các điểm quan sát về Tổng cục Hải quan và cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị Firewall cho hệ thống camera giám sát và phòng quan sát camera năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218511-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tài vụ - Quản trị |
| Tên gói thầu | Thuê kênh truyền để thực hiện kết nối hình ảnh camera từ các điểm quan sát về Tổng cục Hải quan và cung cấp, lắp đặt bổ sung thiết bị Firewall cho hệ thống camera giám sát và phòng quan sát camera năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217749 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 20:29:00 đến ngày 2021-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,077,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thiết bị Firewall | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Chiếc | 19 | |
| 2 | Đầu chờ tại Phòng quan sát của Tổng cục Hải quan (200 Mbps) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 3 | Kênh truyền từ Phòng quan sát của Cục Hải quan TP. Hà Nội về phòng quan sát của Tổng cục Hải quan (100 Mbps) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 4 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn Khu vực I về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (64Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 28 | |
| 5 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn Khu vực III về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (42Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 28 | |
| 6 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn Khu vực IV về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (10Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 7 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 28 | |
| 8 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan chuyển phát nhanh về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (33Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 33 | |
| 9 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan khu chế xuất Linh Trung về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (6Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 33 | |
| 10 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan khu chế xuất Tân Thuận về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (10Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 33 | |
| 11 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh (20Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 33 | |
| 12 | Kênh truyền từ Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh về Tổng cục Hải quan (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 13 | Kênh truyền từ Phòng quan sát của Cục Hải quan Tp. Hồ Chí Minh về 15B Thi Sách (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 14 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng Khu vực I về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (50Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 15 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng Khu vực II về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (53Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 16 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng Khu vực III về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (75Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 17 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Đình Vũ về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (44Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 18 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan Hưng Yên về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (3Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 19 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan Khu chế xuất - Khu công nghiệp Hải Phòng về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (2Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 20 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan Hải Dương về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (3Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 21 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan Thái Bình về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (7Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 22 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan quản lý hàng Đầu tư - gia công về Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng (7Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 23 | Kênh truyền từ Phòng quan sát camera Cục Hải quan thành phố Hải Phòng về Tổng cục Hải quan (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 24 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn Gai về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 25 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cẩm Phả về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (67Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 26 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoành Mô về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (26Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 27 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan Bắc Phong Sinh về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (3Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 28 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Vạn Gia về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (4Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 29 | Kênh truyền từ Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái về Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 30 | Kênh truyền từ Phòng quan sát camera Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh về Tổng cục Hải quan (100Mpbs) | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT | Tháng | 32 | |
| 31 | Chi phí triển khai | không quy định | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi