Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị huyện Cô Tô từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 12 2023 thuộc dự án Dịch vụ công ích đô thị huyện Cô Tô từ năm 2021 đến năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217534-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô
Tên gói thầu Dịch vụ công ích đô thị huyện Cô Tô từ ngày 01 4 2021 đến ngày 31 12 2023 thuộc dự án Dịch vụ công ích đô thị huyện Cô Tô từ năm 2021 đến năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20210212507
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải năm 2021, 2022, 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 15:17:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,976,267,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét LÒNG ĐƯỜNG, gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công quét, thu gom rác thải toàn bộ lòng đườngcác tuyến đường chính 10.000 m2 2.315,52
2 Công tác quét VỈA HÈ, gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công quét, gom rác thải tại vỉa hè các tuyến đường chính 10.000 m2 2.142,66
3 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm tại thị trấn Cô Tô thu gom rác thải tại các tuyến đường và hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tại thị trấn Cô Tô km 5.004,9
4 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm tại xã Đồng Tiến thu gom rác thải tại tuyến đường thôn, xóm, hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ tại xã Đồng Tiến km 4.910,4
5 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm tại xã Thanh Lân thu gom rác thải tại tuyến đường thôn, xóm, hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ tại xã Thanh Lân km 3.373,92
6 Thu gom rác thải bãi biển thu gom rác thải tại bãi biển trước tượng đài Bác Hồ 10.000 m2 489,6
7 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại thị trấn Cô Tô (8 tháng: 1,2,3,4,9,10,11,12) vận chuyển rác thải từ các điểm trung chuyển rác thải tại thị trấn Cô Tô đến khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 3.345,36
8 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Đồng Tiến (8 tháng: 1;2;3;4;9;10;11;12) vận chuyển rác thải từ các điểm trung chuyển rác thải tại xã Đồng Tiến đến khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 1.908
9 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Thanh Lân (8 tháng: 1;2;3;4;9;10;11;12) vận chuyển rác thải tại điểm trung chuyển tại xã Thanh Lân đến bãi rác tại thôn 3, xã Thanh Lân tấn 1.418,28
10 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại thị trấn Cô Tô (4 tháng: 5;6;7;8) vận chuyển rác thải từ điểm tập kết rác thải tại thị trấn Cô Tô đến Khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 5.123,565
11 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Đồng Tiến (4 tháng: 5,6,7,8) vận chuyển rác thải từ điểm tập kết rác thải tại xã Đồng Tiến đến Khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 1.789,65
12 Vận chuyển rác thải sinh hoạt tại xã Thanh Lân (4 tháng: 5,6,7,8) vận chuyển rác thải từ điểm tập kết rác thải tại xã Thanh Lân đến bãi rác thôn 3, xã Thanh Lân tấn 785,97
13 vận chuyển rác thải bãi biển vận chuyển rác thải từ bãi biển trước tượng đài Bác Hồ đến khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 2.496
14 Công tác cân rác thải cân rác thải tại khu xử lý rác thải thôn trường xuân tấn 18.920,876
15 Công tác xử lý rác thải tại thị trấn Cô Tô bằng phương pháp CHÔN LẤP (8 tháng: 1,2,3,4,9,10,11,12) xử lý rác thải bằng phương pháp chôn lấp tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 1.170,876
16 Công tác xử lý rác thải tại xã Đồng Tiến bằng phương pháp CHÔN LẤP (8 tháng:1,2,3,4,9,10,11,12) xử lý rác thải bằng chôn lấp tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 667,8
17 Xử lý rác thải tại xã Thanh Lân bằng phương pháp CHÔN LẤP (8 tháng 1,2,3,4,9,10.11,12) xử lý rác thải bằng chôn lấp tại bãi rác thôn 3 xã Thanh Lân tấn 1.418,28
18 xử lý rác thải tại thị trấn Cô Tô bằng phương pháp CHÔN LẤP (4 tháng: 5,6,7,8) xử lý rác thải bằng chôn lấp tại Khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 1.793,248
19 xử lý rác thải tại xã Đồng Tiến bằng phương pháp CHÔN LẤP (4 tháng:5,6,7,8) xử lý rác thải bằng chôn lấp tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 626,378
20 xử lý rác thải tại xã Thanh Lân bằng CHÔN LẤP (4 tháng: 5,6,7,8) xử lý rác thải bằng chôn lấp tại bãi rác thôn 3, xã Thanh Lân tấn 785,97
21 xử lý rác thải bãi biển bằng phương pháp CHÔN LẤP xử lý rác thải bãi biển bằng chôn lấp tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 2.496
22 xử lý rác thải tại thị trấn Cô Tô bằng phương pháp ĐỐT (8 tháng:1,2,3,4;9;10;11;12) xử lý rác thải bằng lò đốt tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 2.174,484
23 xử lý rác thải tại xã Đồng Tiến bằng phương pháp ĐỐT (8 tháng:1,2,3,4;9;10;11;12) xử lý rác thải bằng lò đốt tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân, xã Đồng Tiến tấn 1.240,2
24 xử lý rác thải tại Thị trấn Cô Tô bằng phương pháp ĐỐT (4 tháng: 5,6,7,8) xử lý rác thải bằng lò đốt tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 3.330,317
25 xử lý rác thải tại xã Đồng Tiến bằng phương pháp ĐỐT (4 tháng: 5,6,7,8) xử lý rác thải bằng lò đốt tại khu xử lý rác thải thôn Trường Xuân tấn 1.163,273
26 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (tháng 1;2;3;11;12 là 1 lần/tuần; các tháng còn lại là 2 lần/tuần) tưới nước thảm cỏ 100 m2 2.934,792
27 duy trì cây bóng mát loại 1 chăm sóc, cắt tỉa, chổng đỡ, làm vệ sinh quanh gốc cây cây 1.494
28 quét vôi gốc cây quét vôi gốc cây tính từ gốc cây lên 1m cây 1.494
29 làm cỏ tạp nhổ cỏ tạp tại các bồn hoa 100 m2 217,392
30 duy trì cây hàng rào, đường viền cắt tỉa, chăm sóc cây hàng rào, đường viền tại các bồn hoa 100 m2 132,926
31 duy trì cây tạo hình cắt tiarm chăm sóc cây tạo hình tại các bồn hoa 100 cây 2,01
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 9%
Chi phí dự phòng trượt giá 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->