Gói thầu: Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210200221 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 18:23:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,950,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NT Yên Kỳ - Không khí - Nhiệt độ | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 2 | NT Yên Kỳ - Không khí -Độ ẩm | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 3 | NT Yên Kỳ - Không khí -Tốc độ gió | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 4 | NT Yên Kỳ - Không khí -Hướng gió | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 5 | NT Yên Kỳ - Không khí -Áp suất | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 6 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 7 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 10 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 8 | NT Yên Kỳ - Không khí -Bụi PM 2.5 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 9 | NT Yên Kỳ - Không khí -Chì bụi | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 10 | NT Yên Kỳ - Không khí -CO | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 11 | NT Yên Kỳ - Không khí -NO2 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 12 | NT Yên Kỳ - Không khí -SO2 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 13 | NT Yên Kỳ - Không khí -Tiếng ồn | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 14 | NT Yên Kỳ - Không khí -Độ rung (tần số cao + tần số thấp) | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 15 | NT Yên Kỳ - Không khí -O3 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 12 | |
| 16 | NT Yên Kỳ - Nước thải - pH | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 17 | NT Yên Kỳ - Nước thải - BOD5 (20oC) | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 18 | NT Yên Kỳ - Nước thải - TSS | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 19 | NT Yên Kỳ - Nước thải - TDS | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 20 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Sunfua | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 21 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Amoni | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 22 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Nitrat | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 23 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 24 | NT Yên Kỳ - Nước thải - CHĐBM | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 25 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Phosphat | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 26 | NT Yên Kỳ - Nước thải - Tổng coliform | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT | Mẫu | 4 | |
| 27 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - pH | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 28 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 29 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 30 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 31 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 32 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 33 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 34 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 35 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Florua (F-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 36 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 37 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 38 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Asen (As) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 39 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 40 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Chì (Pb) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 41 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 42 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Đồng (Cu) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 43 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 44 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Niken (Ni) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 45 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Mangan (Mn) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 46 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 47 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Sắt (Fe) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 48 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Tổng Phenol | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 49 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Selen (Se) | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 50 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Aldrin | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 51 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Benzene hexachloride | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 52 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - DDT | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 53 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Heptachlor | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 54 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - Coliform | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 55 | NT Yên Kỳ - Nước ngầm - E.Coli | 02 nhà dân nằm gần NT | Mẫu | 4 | |
| 56 | NT Yên Kỳ - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 57 | NT Yên Kỳ - Chi phí VPP | 04 bộ | Gói | 4 | |
| 58 | NT Yên Kỳ - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 59 | NT Sài Đồng - Không khí - Nhiệt độ | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 60 | NT Sài Đồng - Không khí -Độ ẩm | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 61 | NT Sài Đồng - Không khí -Tốc độ gió | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 62 | NT Sài Đồng - Không khí -Hướng gió | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 63 | NT Sài Đồng - Không khí -Áp suất | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 64 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 65 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 10 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 66 | NT Sài Đồng - Không khí -Bụi PM 2.5 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 67 | NT Sài Đồng - Không khí -Chì bụi | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 68 | NT Sài Đồng - Không khí -CO | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 69 | NT Sài Đồng - Không khí -NOx | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 70 | NT Sài Đồng - Không khí -SO2 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 71 | NT Sài Đồng - Không khí -Tiếng ồn | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 72 | NT Sài Đồng - Không khí -Rung | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 73 | NT Sài Đồng - Không khí -O3 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo | Mẫu | 6 | |
| 74 | NT Sài Đồng - Nước thải - pH | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 75 | NT Sài Đồng - Nước thải - BOD5 (20oC) | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 76 | NT Sài Đồng - Nước thải - TSS | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 77 | NT Sài Đồng - Nước thải - TDS | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 78 | NT Sài Đồng - Nước thải - Sunfua | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 79 | NT Sài Đồng - Nước thải - Amoni | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 80 | NT Sài Đồng - Nước thải - Nitrat | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 81 | NT Sài Đồng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 82 | NT Sài Đồng - Nước thải - CHĐBM | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 83 | NT Sài Đồng - Nước thải - Phosphat | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 84 | NT Sài Đồng - Nước thải - Tổng coliform | nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang | Mẫu | 4 | |
| 85 | NT Sài Đồng - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 86 | NT Sài Đồng - Chi phí VPP | 04 bộ | Gói | 4 | |
| 87 | NT Sài Đồng - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 88 | NT Văn Điển - Không khí - Nhiệt độ | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 89 | NT Văn Điển - Không khí - Độ ẩm | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 90 | NT Văn Điển - Không khí - Tốc độ gió | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 91 | NT Văn Điển - Không khí - Hướng gió | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 92 | NT Văn Điển - Không khí - Áp suất | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 93 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 94 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 10 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 95 | NT Văn Điển - Không khí - Bụi PM 2.5 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 96 | NT Văn Điển - Không khí - Chì bụi | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 97 | NT Văn Điển - Không khí - CO | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 98 | NT Văn Điển - Không khí - NOx | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 99 | NT Văn Điển - Không khí - SO2 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 100 | NT Văn Điển - Không khí - Tiếng ồn | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 101 | NT Văn Điển - Không khí -Rung | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 102 | NT Văn Điển - Không khí -O3 | đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh | Mẫu | 10 | |
| 103 | NT Văn Điển - Nước thải - pH | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 104 | NT Văn Điển - Nước thải - BOD5 (20oC) | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 105 | NT Văn Điển - Nước thải - TSS | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 106 | NT Văn Điển - Nước thải - TDS | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 107 | NT Văn Điển - Nước thải - Sunfua | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 108 | NT Văn Điển - Nước thải - Amoni | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 109 | NT Văn Điển - Nước thải - Nitrat | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 110 | NT Văn Điển - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 111 | NT Văn Điển - Nước thải - CHĐBM | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 112 | NT Văn Điển - Nước thải - Phosphat | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 113 | NT Văn Điển - Nước thải - Tổng coliform | NTSH trước XL; NTSH sau XL | Mẫu | 8 | |
| 114 | NT Văn Điển - Nước mặt - pH | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 115 | NT Văn Điển - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 116 | NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 117 | NT Văn Điển - Nước mặt -COD | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 118 | NT Văn Điển - Nước mặt -BOD5 (200C) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 119 | NT Văn Điển - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 120 | NT Văn Điển - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 121 | NT Văn Điển - Nước mặt -Florua (F-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 122 | NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 123 | NT Văn Điển - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 124 | NT Văn Điển - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 125 | NT Văn Điển - Nước mặt -Xianua (CN-) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 126 | NT Văn Điển - Nước mặt -Asen (As) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 127 | NT Văn Điển - Nước mặt -Cadimi (Cd) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 128 | NT Văn Điển - Nước mặt -Chì (Pb) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 129 | NT Văn Điển - Nước mặt -Crom III (Cr3+) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 130 | NT Văn Điển - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 131 | NT Văn Điển - Nước mặt -Đồng (Cu) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 132 | NT Văn Điển - Nước mặt -Kẽm (Zn) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 133 | NT Văn Điển - Nước mặt -Niken (Ni) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 134 | NT Văn Điển - Nước mặt -Sắt (Fe) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 135 | NT Văn Điển - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 136 | NT Văn Điển - Nước mặt -Mangan (Mn) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 137 | NT Văn Điển - Nước mặt -Aldrin | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 138 | NT Văn Điển - Nước mặt -Benzene hexachloride | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 139 | NT Văn Điển - Nước mặt - Dieldrin | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 140 | NT Văn Điển - Nước mặt -DDT | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 141 | NT Văn Điển - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 142 | NT Văn Điển - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 143 | NT Văn Điển - Nước mặt -Phenol (tổng số) | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 144 | NT Văn Điển - Nước mặt -E.coli | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 145 | NT Văn Điển - Nước mặt - Coliform | Hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT | Mẫu | 6 | |
| 146 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Bụi | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 147 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -HCL | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 148 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -CO | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 149 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -NOx | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 150 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -SO2 | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 151 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Hg | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 152 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói -Cd | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 153 | NT Văn Điển - Khí thải ống khói - Pb | Đo 4 lần | Mẫu | 48 | |
| 154 | NT Văn Điển - Nước ngầm - pH | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 155 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Chỉ số pemanganat | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 156 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 157 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 158 | NT Văn Điển - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 159 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrit (NO-2 tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 160 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Nitrat (NO-3 tính theo N) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 161 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Clorua (Cl-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 162 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Florua (F-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 163 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Sulfat (SO42-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 164 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Xyanua (CN-) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 165 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Asen (As) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 166 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Cadimi (Cd) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 167 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Chì (Pb) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 168 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Crom VI (Cr6+) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 169 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Đồng (Cu) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 170 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Kẽm (Zn) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 171 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Niken (Ni) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 172 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mangan (Mn) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 173 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Thủy ngân (Hg) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 174 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Sắt (Fe) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 175 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Tổng Phenol | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 176 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Selen (Se) | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 177 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Aldrin | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 178 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Benzene hexachloride | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 179 | NT Văn Điển - Nước ngầm -DDT | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 180 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Heptachlor | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 181 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Coliform | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 182 | NT Văn Điển - Nước ngầm -E.Coli | Giếng nước trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 183 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước tĩnh | Giếng nước trong Nghĩa trang | Lần đo | 2 | |
| 184 | NT Văn Điển - Nước ngầm -Mực nước động | Giếng nước trong Nghĩa trang | Lần đo | 2 | |
| 185 | NT Văn Điển - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 186 | NT Văn Điển - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 187 | NT Văn Điển - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 188 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Nhiệt độ | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 189 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Độ ẩm | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 190 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Tốc độ gió | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 191 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Hướng gió | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 192 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Áp suất | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 193 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 194 | NT Nhổn - Không khí xung quanh -Bụi PM 10 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 195 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Bụi PM 2.5 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 196 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Chì bụi | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 197 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - CO | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 198 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - NOx | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 199 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - SO2 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 200 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Tiếng ồn | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 201 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - Rung | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 202 | NT Nhổn - Không khí xung quanh - O3 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT | Mẫu | 10 | |
| 203 | NT Nhổn - Nước thải - pH | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 204 | NT Nhổn - Nước thải - BOD5 (20oC) | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 205 | NT Nhổn - Nước thải - TSS | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 206 | NT Nhổn - Nước thải - TDS | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 207 | NT Nhổn - Nước thải - Sunfua | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 208 | NT Nhổn - Nước thải - Amoni | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 209 | NT Nhổn - Nước thải - Nitrat | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 210 | NT Nhổn - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 211 | NT Nhổn - Nước thải - CHĐBM | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 212 | NT Nhổn - Nước thải - Phosphat | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 213 | NT Nhổn - Nước thải - Tổng coliform | Điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 214 | NT Nhổn - Nước mặt - pH | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 215 | NT Nhổn - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 216 | NT Nhổn - Nước mặt -Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 217 | NT Nhổn - Nước mặt -COD | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 218 | NT Nhổn - Nước mặt -BOD5 (200C) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 219 | NT Nhổn - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 220 | NT Nhổn - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 221 | NT Nhổn - Nước mặt -Florua (F-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 222 | NT Nhổn - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 223 | NT Nhổn - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 224 | NT Nhổn - Nước mặt -Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 225 | NT Nhổn - Nước mặt -Xianua (CN-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 226 | NT Nhổn - Nước mặt -Asen (As) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 227 | NT Nhổn - Nước mặt -Cadimi (Cd) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 228 | NT Nhổn - Nước mặt -Chì (Pb) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 229 | NT Nhổn - Nước mặt -Crom III (Cr3+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 230 | NT Nhổn - Nước mặt -Crom VI (Cr6+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 231 | NT Nhổn - Nước mặt -Đồng (Cu) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 232 | NT Nhổn - Nước mặt -Kẽm (Zn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 233 | NT Nhổn - Nước mặt -Niken (Ni) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 234 | NT Nhổn - Nước mặt -Sắt (Fe) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 235 | NT Nhổn - Nước mặt -Thủy ngân (Hg) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 236 | NT Nhổn - Nước mặt -Mangan (Mn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 237 | NT Nhổn - Nước mặt -Aldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 238 | NT Nhổn - Nước mặt -Benzene hexachloride | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 239 | NT Nhổn - Nước mặt -Dieldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 240 | NT Nhổn - Nước mặt -DDT | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 241 | NT Nhổn - Nước mặt -Chất hoạt động bề mặt | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 242 | NT Nhổn - Nước mặt -Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 243 | NT Nhổn - Nước mặt -Phenol (tổng số) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 244 | NT Nhổn - Nước mặt - E.coli | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 245 | NT Nhổn - Nước mặt - Coliform | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 246 | NT Nhổn - Nước ngầm - pH | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 247 | NT Nhổn - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 248 | NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 249 | NT Nhổn - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 250 | NT Nhổn - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 251 | NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 252 | NT Nhổn - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 253 | NT Nhổn - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 254 | NT Nhổn - Nước ngầm - Florua (F-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 255 | NT Nhổn - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 256 | NT Nhổn - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 257 | NT Nhổn - Nước ngầm - Asen (As) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 258 | NT Nhổn - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 259 | NT Nhổn - Nước ngầm - Chì (Pb) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 260 | NT Nhổn - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 261 | NT Nhổn - Nước ngầm - Đồng (Cu) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 262 | NT Nhổn - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 263 | NT Nhổn - Nước ngầm - Niken (Ni) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 264 | NT Nhổn - Nước ngầm - Mangan (Mn) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 265 | NT Nhổn - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 266 | NT Nhổn - Nước ngầm - Sắt (Fe) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 267 | NT Nhổn - Nước ngầm - Tổng Phenol | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 268 | NT Nhổn - Nước ngầm - Selen (Se) | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 269 | NT Nhổn - Nước ngầm - Aldrin | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 270 | NT Nhổn - Nước ngầm - Benzene hexachloride | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 271 | NT Nhổn - Nước ngầm - DDT | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 272 | NT Nhổn - Nước ngầm - Heptachlor | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 273 | NT Nhổn - Nước ngầm - Coliform | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 274 | NT Nhổn - Nước ngầm - E.Coli | Nước giếng trong Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 275 | NT Nhổn - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 276 | NT Nhổn - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 277 | NT Nhổn - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 278 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Nhiệt độ | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 279 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Độ ẩm | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 280 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Tốc độ gió | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 281 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Hướng gió | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 282 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Áp suất | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 283 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 284 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 10 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 285 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Bụi PM 2.5 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 286 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Chì bụi | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 287 | NT Ngọc Hồi - Không khí - CO | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 288 | NT Ngọc Hồi - Không khí - NOx | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 289 | NT Ngọc Hồi - Không khí - SO2 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 290 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Tiếng ồn | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 291 | NT Ngọc Hồi - Không khí - Rung | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 292 | NT Ngọc Hồi - Không khí - O3 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT | Mẫu | 8 | |
| 293 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - pH | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 294 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 295 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - TSS | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 296 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - TDS | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 297 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Sunfua | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 298 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Amoni | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 299 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Nitrat | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 300 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 301 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - CHĐBM | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 302 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Phosphat | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 303 | NT Ngọc Hồi - Nước thải - Tổng coliform | 01 điểm sau bể tự hoại | Mẫu | 4 | |
| 304 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - pH | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 305 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 306 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 307 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - COD | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 308 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - BOD5 (200C) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 309 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 310 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt -Clorua (Cl-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 311 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Florua (F-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 312 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 313 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 314 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 315 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Xianua (CN-) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 316 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Asen (As) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 317 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Cadimi (Cd) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 318 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chì (Pb) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 319 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 320 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 321 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Đồng (Cu) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 322 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Kẽm (Zn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 323 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Niken (Ni) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 324 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Sắt (Fe) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 325 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 326 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Mangan (Mn) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 327 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Aldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 328 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Benzene hexachloride | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 329 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Dieldrin | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 330 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - DDT | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 331 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 332 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 333 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Phenol (tổng số) | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 334 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - E.coli | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 335 | NT Ngọc Hồi - Nước mặt - Coliform | Hồ trong khuôn viên NT | Mẫu | 2 | |
| 336 | NT Ngọc Hồi - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 337 | NT Ngọc Hồi - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 338 | NT Ngọc Hồi - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 339 | NT Mai Dịch - Không khí - Nhiệt độ | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 340 | NT Mai Dịch - Không khí - Độ ẩm | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 341 | NT Mai Dịch - Không khí - Tốc độ gió | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 342 | NT Mai Dịch - Không khí - Hướng gió | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 343 | NT Mai Dịch - Không khí - Áp suất | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 344 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 345 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 10 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 346 | NT Mai Dịch - Không khí - Bụi PM 2.5 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 347 | NT Mai Dịch - Không khí - Chì bụi | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 348 | NT Mai Dịch - Không khí - CO | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 349 | NT Mai Dịch - Không khí - NOx | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 350 | NT Mai Dịch - Không khí - SO2 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 351 | NT Mai Dịch - Không khí - Tiếng ồn | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 352 | NT Mai Dịch - Không khí - Rung | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 353 | NT Mai Dịch - Không khí -O3 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 354 | NT Mai Dịch - Không khí - Benzen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 355 | NT Mai Dịch - Không khí - Toluen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 356 | NT Mai Dịch - Không khí - Xylen | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT | Mẫu | 6 | |
| 357 | NT Mai Dịch - Nước thải - pH | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 358 | NT Mai Dịch - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 359 | NT Mai Dịch - Nước thải - COD | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 360 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng N | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 361 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng P | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 362 | NT Mai Dịch - Nước thải - TSS | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 363 | NT Mai Dịch - Nước thải - TDS | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 364 | NT Mai Dịch - Nước thải - Sunfua | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 365 | NT Mai Dịch - Nước thải - Amoni | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 366 | NT Mai Dịch - Nước thải - Nitrat | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 367 | NT Mai Dịch - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 368 | NT Mai Dịch - Nước thải - CHĐBM | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 369 | NT Mai Dịch - Nước thải - Phosphat | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 370 | NT Mai Dịch - Nước thải - Tổng coliform | 01 điểm tại cống thoát chung | Mẫu | 4 | |
| 371 | NT Mai Dịch - Nước mặt - pH | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 372 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Ôxy hòa tan (DO) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 373 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 374 | NT Mai Dịch - Nước mặt -COD | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 375 | NT Mai Dịch - Nước mặt -BOD5 (200C) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 376 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Amoni (NH+4) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 377 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Clorua (Cl-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 378 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Florua (F-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 379 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrit (NO-2) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 380 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Nitrat (NO-3) (tính theo N) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 381 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 382 | NT Mai Dịch - Nước mặt -Xianua (CN-) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 383 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Asen (As) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 384 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Cadimi (Cd) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 385 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Chì (Pb) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 386 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 387 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 388 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Đồng (Cu) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 389 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Kẽm (Zn) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 390 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Niken (Ni) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 391 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Sắt (Fe) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 392 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 393 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Mangan (Mn) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 394 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Aldrin | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 395 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Benzene hexachloride | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 396 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Dieldrin | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 397 | NT Mai Dịch - Nước mặt - DDT | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 398 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 399 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 400 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Phenol (tổng số) | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 401 | NT Mai Dịch - Nước mặt - E.coli | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 402 | NT Mai Dịch - Nước mặt - Coliform | 02 hồ trong NT | Mẫu | 4 | |
| 403 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - pH | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 404 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chỉ số pemanganat | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 405 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 406 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 407 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Amôni (NH4+ tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 408 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrit (NO-2 tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 409 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Nitrat (NO-3 tính theo N) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 410 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Clorua (Cl-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 411 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Florua (F-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 412 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sulfat (SO42-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 413 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Xyanua (CN-) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 414 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Asen (As) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 415 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Cadimi (Cd) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 416 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Chì (Pb) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 417 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Crom VI (Cr6+) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 418 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Đồng (Cu) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 419 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Kẽm (Zn) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 420 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Niken (Ni) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 421 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Mangan (Mn) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 422 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Thủy ngân (Hg) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 423 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Sắt (Fe) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 424 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng Phenol | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 425 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Selen (Se) | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 426 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Aldrin | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 427 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Benzene hexachloride | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 428 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - DDT | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 429 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Heptachlor | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 430 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Tổng hoạt độ phóng xạ α; β | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 431 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Coliform | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 432 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - E.Coli | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 433 | NT Mai Dịch - Nước ngầm - Màu | 01 vị trí trong khu vực Nghĩa trang | Mẫu | 2 | |
| 434 | NT Mai Dịch - Đất - As | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 435 | NT Mai Dịch - Đất - Cd | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 436 | NT Mai Dịch - Đất - Cu | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 437 | NT Mai Dịch - Đất - Pb | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 438 | NT Mai Dịch - Đất - Zn | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 439 | NT Mai Dịch - Đất - Dầu mỡ | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 440 | NT Mai Dịch - Đất - Tổng N | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 441 | NT Mai Dịch - Đất - Tổng P | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần | Mẫu | 4 | |
| 442 | NT Mai Dịch - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 443 | NT Mai Dịch - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 444 | NT Mai Dịch - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 445 | NT Thanh Tước - Không khí - Nhiệt độ | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 446 | NT Thanh Tước - Không khí - Độ ẩm | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 447 | NT Thanh Tước - Không khí - Tốc độ gió | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 448 | NT Thanh Tước - Không khí - Hướng gió | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 449 | NT Thanh Tước - Không khí - Áp suất | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 450 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 451 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 10 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 452 | NT Thanh Tước - Không khí - Bụi PM 2.5 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 453 | NT Thanh Tước - Không khí - Chì bụi | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 454 | NT Thanh Tước - Không khí - CO | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 455 | NT Thanh Tước - Không khí - NOx | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 456 | NT Thanh Tước - Không khí - SO2 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 457 | NT Thanh Tước - Không khí - Tiếng ồn | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 458 | NT Thanh Tước - Không khí - Rung | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 459 | NT Thanh Tước - Không khí - O3 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm | Mẫu | 4 | |
| 460 | NT Thanh Tước - Nước thải - pH | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 461 | NT Thanh Tước - Nước thải - BOD5 (20oC) | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 462 | NT Thanh Tước - Nước thải - TSS | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 463 | NT Thanh Tước - Nước thải - TDS | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 464 | NT Thanh Tước - Nước thải - Sunfua | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 465 | NT Thanh Tước - Nước thải - Amoni | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 466 | NT Thanh Tước - Nước thải - Nitrat | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 467 | NT Thanh Tước - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 468 | NT Thanh Tước - Nước thải - CHĐBM | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 469 | NT Thanh Tước - Nước thải - Phosphat | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 470 | NT Thanh Tước - Nước thải - Tổng coliform | Nước thải đầu vào (trước khi vào bể BASTAF); Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) | Mẫu | 8 | |
| 471 | NT Thanh Tước - Nước mặt - pH | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 472 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Ôxy hòa tan (DO) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 473 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 474 | NT Thanh Tước - Nước mặt - COD | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 475 | NT Thanh Tước - Nước mặt - BOD5 (200C) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 476 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Amoni (NH+4) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 477 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Clorua (Cl-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 478 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Florua (F-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 479 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrit (NO-2) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 480 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Nitrat (NO-3) (tính theo N) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 481 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Phosphat (PO43-) (tính theo P) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 482 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Xianua (CN-) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 483 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Asen (As) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 484 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Cadimi (Cd) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 485 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Chì (Pb) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 486 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom III (Cr3+) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 487 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Crom VI (Cr6+) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 488 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Đồng (Cu) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 489 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Kẽm (Zn) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 490 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Niken (Ni) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 491 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Sắt (Fe) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 492 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Thủy ngân (Hg) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 493 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Mangan (Mn) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 494 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Aldrin | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 495 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Benzene hexachloride | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 496 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Dieldrin | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 497 | NT Thanh Tước - Nước mặt - DDT | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 498 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Chất hoạt động bề mặt | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 499 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 500 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Phenol (tổng số) | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 501 | NT Thanh Tước - Nước mặt - E.coli | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 502 | NT Thanh Tước - Nước mặt - Coliform | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT | Mẫu | 2 | |
| 503 | NT Thanh Tước - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 504 | NT Thanh Tước - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 505 | NT Thanh Tước - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 | |
| 506 | NTL Phùng Hưng - Không khí - Nhiệt độ | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 507 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Độ ẩm | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 508 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Tốc độ gió | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 509 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Hướng gió | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 510 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Áp suất | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 511 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 512 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 10 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 513 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Bụi PM 2.5 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 514 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Chì bụi | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 515 | NTL Phùng Hưng - Không khí -CO | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 516 | NTL Phùng Hưng - Không khí -NOx | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 517 | NTL Phùng Hưng - Không khí -SO2 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 518 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Tiếng ồn | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 519 | NTL Phùng Hưng - Không khí -Rung | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 520 | NTL Phùng Hưng - Không khí -O3 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng | Mẫu | 6 | |
| 521 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - pH | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 522 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - BOD5 (20oC) | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 523 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - TSS | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 524 | NTL Phùng Hưng - Nước thải -TDS | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 525 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Sunfua | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 526 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Amoni | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 527 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Nitrat | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 528 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Dầu mỡ ĐTV | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 529 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - CHĐBM | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 530 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Phosphat | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 531 | NTL Phùng Hưng - Nước thải - Tổng coliform | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống | Mẫu | 4 | |
| 532 | NTL Phùng Hưng - Chi phí vận chuyển | 02 xe | Gói | 4 | |
| 533 | NTL Phùng Hưng - Chi phí VPP | 04 bộ báo cáo | Gói | 4 | |
| 534 | NTL Phùng Hưng - Chi phí lập báo cáo | Báo cáo tổng kết 6 tháng | Gói | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi