Gói thầu: In ấn phẩm năm 2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm năm 2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Bà Rịa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 00:10:00 đến ngày 2020-03-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,390,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án phụ khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 3 | Bệnh án nội khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 4 | Bệnh án nhi khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 5 | Bệnh án sản khoa | Mục 2 Chương V | Tờ | 18.000 | |
| 6 | Bệnh án ngoại trú | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 7 | Bệnh án hô hấp | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 8 | Bệnh án tay chân miệng | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 9 | Bệnh án lưu cấp cứu | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 10 | Bệnh án sơ sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 11 | Bệnh án điều dưỡng và PHCN | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 12 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 13 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 14 | Bệnh án Tai Mũi Họng | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 15 | Bệnh án Truyền nhiễm | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 16 | Bệnh án bỏng | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú (Chuyên khoa răng hàm mặt) | Mục 2 Chương V | Tờ | 2.000 | |
| 18 | Phiếu chăm sóc | Mục 2 Chương V | Tờ | 140.000 | |
| 19 | Phiếu chụp XQ | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 20 | Phiếu theo dõi CN sống | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 21 | Phiếu đo điện tim | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 22 | Phiếu XN bệnh phẩm | Mục 2 Chương V | Tờ | 140.000 | |
| 23 | Phiếu XN hóa sinh nước tiểu | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 24 | Phiếu XN hóa sinh máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 25 | Phiếu gây mê hồi sức | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 26 | Phiếu khám bệnh vào viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 27 | Phiếu truyền máu | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 28 | Tờ điều trị | Mục 2 Chương V | Tờ | 140.000 | |
| 29 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mục 2 Chương V | Tờ | 55.000 | |
| 30 | Bảng kiểm bệnh nhân tử vong trước khi vào viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 31 | Giấy khám sức khỏe | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 32 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 33 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 34 | Giấy ra viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 35 | Phiếu XN huyết học | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 36 | Phiếu công khai thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 90.000 | |
| 37 | Phiếu siêu âm | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 38 | Test kiểm soát hen + các bước sử dụng | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 39 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 40 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 41 | Đơn thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 42 | Bảng kiểm soát BN tại phòng mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 25.000 | |
| 43 | Phiếu chạy thận nhân tạo | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 44 | Phiếu XN tế bào tử cung | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 45 | Phiếu thủ thuật ngoại trú bệnhnhân BHYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 46 | Phiếu DV kỹ thuật thủ thuậtBN BHYT | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 47 | Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp cứu | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 48 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | Mục 2 Chương V | Tờ | 40.000 | |
| 49 | Phiếu theo dõi và điều trị bệnh tay chân miệng | Mục 2 Chương V | Tờ | 6.000 | |
| 50 | Giấy nghỉ phép | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 51 | Biểu đồ chuyển dạ đẻ | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 52 | Trích biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 53 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 54 | Phiếu lĩnh thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 55 | Phiếu XN giải phẩu bệnh sinh thiết | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 56 | Giấy thử phản ứng thuốc | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 57 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | Mục 2 Chương V | Tờ | 26.000 | |
| 58 | Bảng kê vật tư y tế | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 59 | Phiếu ICU | Mục 2 Chương V | Tờ | 15.000 | |
| 60 | Giấy chỉ định chụp MRI | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 61 | Giấy đề nghị lãnh ấn phẩm | Mục 2 Chương V | Tờ | 5.000 | |
| 62 | Phiếu cam đoan sử dụng Morphin | Mục 2 Chương V | Cuốn | 15 | |
| 63 | Bảng kiểm hồ sơ bệnh án | Mục 2 Chương V | Tờ | 70.000 | |
| 64 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng bệnh nhân nhập viện | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 65 | Phiếu sử dụng thang máy | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 66 | Phiếu hẹn trả kết quả Khoa chẩn đoán hình ảnh | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 67 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 68 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 69 | Hướng dẫn sản phụ chăm sóc sức khỏe sau sinh | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 70 | Phiếu tự khai hồ sơ cá nhân của sản phụ | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 71 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 72 | Kết quả xét nghiệm HIV | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 73 | Bao phim CT Scanner | Mục 2 Chương V | Cái | 30.000 | |
| 74 | Bao phim X quang | Mục 2 Chương V | Cái | 20.000 | |
| 75 | Bao phim X quang | Mục 2 Chương V | Cái | 70.000 | |
| 76 | Bao phim MRI | Mục 2 Chương V | Cái | 20.000 | |
| 77 | Bìa BA 34 gáy | Mục 2 Chương V | Cái | 100.000 | |
| 78 | Giấy hẹn khám lại | Mục 2 Chương V | Tờ | 50.000 | |
| 79 | Giấy đề nghị tạm ứng | Mục 2 Chương V | Tờ | 150.000 | |
| 80 | Giấy gói thuốc thang | Mục 2 Chương V | Tờ | 1.000 | |
| 81 | Bao thư 12 x 23 cm | Mục 2 Chương V | Cái | 12.000 | |
| 82 | Bao thư 18 x 24 cm | Mục 2 Chương V | Cái | 6.000 | |
| 83 | Phiếu đăng ký thành viên hen | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 84 | Phiếu đăng ký thành viên | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 85 | Lời dặn bệnh nhân chấn thương đầu | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 86 | Lời dặn bệnh nhân sau bó bột | Mục 2 Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 87 | Phiếu soi cổ tử cung | Mục 2 Chương V | Tờ | 4.000 | |
| 88 | Phiếu nhãn đóng gói(Khoa CCTH) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 89 | Phiếu nhãn đóng gói(Khoa NTK) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 90 | Phiếu nhãn đóng gói (Khoa Nhi) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 91 | Phiếu nhãn đóng gói (Khoa HSCC) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 92 | Phiếu nhãn đóng gói(Khoa Ngoại) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 93 | Phiếu nhãn đóng gói (Khoa Sản) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 94 | Phiếu nhãn đóng gói (Khoa) | Mục 2 Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 95 | Sổ khám bệnh chung | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 96 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 97 | Sổ chứng sanh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 220 | |
| 98 | Sổ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 200 | |
| 99 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 180 | |
| 100 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 180 | |
| 101 | Sổ họp giao ban | Mục 2 Chương V | Cuốn | 180 | |
| 102 | Sổ kiểm tra | Mục 2 Chương V | Cuốn | 60 | |
| 103 | Sổ ra, vào, chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 120 | |
| 104 | Sổ XN vi sinh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 105 | Sổ đẻ | Mục 2 Chương V | Cuốn | 150 | |
| 106 | Sổ báo ăn uống của người bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 107 | Sổ CĐHA | Mục 2 Chương V | Cuốn | 220 | |
| 108 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 109 | Lệnh điều xe | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 110 | Sổ lưu mẫu thức ăn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 111 | Sổ tổng hợp phần ăn bệnh nhân ngoại trú | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 112 | Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 113 | Sổ xét nghiệm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 114 | Sổ cấp giấy chứng tử | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 115 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 116 | Sổ sai sót chuyên môn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 117 | Sổ mời hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 118 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 119 | Sổ sinh hoạt hội đồng bệnh nhân | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 120 | Sổ góp ý của người bệnh | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 121 | Sổ theo dõi xuất –nhập thuốc thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 122 | Gốc đơn thuốc "N" | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 123 | Sổ biên bản hội chẩn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 40 | |
| 124 | Sổ lĩnh và phát máu (quyển) | Mục 2 Chương V | Cuốn | 100 | |
| 125 | Sổ nhật ký sử dụng máy | Mục 2 Chương V | Cuốn | 500 | |
| 126 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | Mục 2 Chương V | Cuốn | 30 | |
| 127 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 128 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 129 | Sổ quản lý và sửa chữa thiết bị y tế | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 130 | Sổ khám sức khỏe CB.CNV | Mục 2 Chương V | Cuốn | 1.500 | |
| 131 | Sổ thủ thuật | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 132 | Sổ phẫu thuật | Mục 2 Chương V | Cuốn | 50 | |
| 133 | Sổ xét nghiệm sàng lọc HIV | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 134 | Sổ lưu mẫu dương tính và không xác định | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 135 | Sổ cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | Mục 2 Chương V | Cuốn | 500 | |
| 136 | Sổ khám thai | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 137 | Sổ phá thai | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 138 | Sổ khám phụ khoa | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 139 | Sổ thực hiện kế hoạch hóa gia đình | Mục 2 Chương V | Cuốn | 10 | |
| 140 | Sổ bàn giao hóa chất dụng cụ | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 141 | Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng mua thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất thuốc độc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 142 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chức chất gây nghiện, chứa chất hướng tâm thần, thuốc độc bị cấm sử dung trong một số lĩnh vực | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 143 | Sổ theo dõi xuất, nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc | Mục 2 Chương V | Cuốn | 20 | |
| 144 | Hướng dẫn lấy mẫu các XN | Mục 2 Chương V | Tờ | 30.000 | |
| 145 | Biên bản cam kết đặt STENT động mạch vành | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 | |
| 146 | Bảng checklist trước khi thủ thuật can thiệp tim mạch | Mục 2 Chương V | Tờ | 3.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi