Gói thầu: Bảo dưỡng công viên tượng Bác Hồ với nhà thiếu nhi và cây xanh xung quanh tòa nhà, cây xanh tầng thượng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM | Chủ đầu tư | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng công viên tượng Bác Hồ với nhà thiếu nhi và cây xanh xung quanh tòa nhà, cây xanh tầng thượng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 10:11:00 đến ngày 2020-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích cỏ lá gừng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 54.970 | |
| 2 | Diện tích cỏ đậu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 5.170 | |
| 3 | Bồn hoa mắt nhung, lài, tuyết sơn phi hồ, ác ó | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 1.730 | |
| 4 | Bồn bông giấy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 450 | |
| 5 | Cây kiểng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 440 | |
| 6 | Cây ăn Quả | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 700 | |
| 7 | Cây công trình | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 1.750 | |
| 8 | Chậu Sen | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 180 | |
| 9 | Hàng trúc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 250 | |
| 10 | Cây lá màu, bạch điên điển và cúc tần ấn độ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 11.240 | |
| 11 | Cây mật cật | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 1.090 | |
| 12 | Cây công trình nhỏ (tre vàng, trang leo, trúc xanh, trúc nhật, ngũ gia bì...) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 3.760 | |
| 13 | Chi phí cắt cỏ, tỉa hàng rào | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Công | 50 | |
| 14 | Chi Phí thu gom và đổ rác sau khi cắt cỏ, tỉa cành | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 10 | |
| 15 | Chi phí quét rác và thu gom rác: lá cây, nhặt rác nổi …trong khuôn viên cây xanh | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 73.990 | |
| 16 | Chi phí nước tưới cây | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M3 | 4.000 | |
| 17 | Chi Phí nghệ nhân cắt tỉa, tạo hình cây kiểng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Người | 10 | |
| 18 | Phân DAP( bao 50 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 450 | |
| 19 | Phân Ure( bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 450 | |
| 20 | Phân bò( bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 2.000 | |
| 21 | Phân SA (bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 22 | Phân hữu cơ (bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 2.000 | |
| 23 | Xơ dừa, tro trấu (bao 20 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 2.000 | |
| 24 | Thuốc trừ sâu, mối, côn trùng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 750 | |
| 25 | Thuốc tăng trưởng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 500 | |
| 26 | Vôi bột( bao 10kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bao | 210 | |
| 27 | Chi phí khác: trồng lại cỏ bị chết, thay cây,…. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 10 | |
| 28 | Chi phí máy cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 20 | |
| 29 | Chi phí vật liệu tiêu hao công tác chăm sóc, cắt tỉa | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 20 | |
| 30 | Chi phí xăng cắt cỏ hàng tháng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 20 | |
| 31 | Chi phí vật liệu phụ vụ tưới | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 20 | |
| 32 | Chi phí thiết bị phun thuốc, bình xịt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi