Gói thầu: Dịch vụ vận hành và kiểm soát chất lượng nước thải hệ thống xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vận hành và kiểm soát chất lượng nước thải hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện ĐHYD Tp.HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-12 14:28:00 đến ngày 2020-03-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi sinh (dạng bột) xử lý hiệu quả các nguồn nước thải có hàm lượng Nitơ cao, hạn chế mùi hôi. | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 720 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 2 | Vi sinh (thể lỏng) chuyên xử lý nước thải có hàm lượng Nitơ cao. | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | lít | 360 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 3 | Mật rỉ đường | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 9.000 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 4 | Hóa chất NaOH | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 360 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 5 | Hóa chất NaHCO3 | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 2.160 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 6 | Hóa chất khử trùng Chlorine | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Kg | 3.240 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 7 | Chi phí nuôi cấy và nhân công hàng ngày kiểm tra hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tháng | 12 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
| 8 | Chi phí bảo trì, bảo dưỡng thiết bị, kiểm soát chất lượng nước thải theo QCVN 28/2010/BTNMT, cột B (không bao gồm chi phí sửa chữa và thay thế thiết bị) | Theo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tháng | 12 | Nhà thầu phải khảo sát hệ thống xử lý nước thải trong vòng 3-7 ngày kể từ ngày phát hành HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi