Gói thầu: Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm IBS BTS Viễn thông năm 2019-Đợt 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Dịch vụ lắp đặt nguồn accu cho các trạm IBS BTS Viễn thông năm 2019-Đợt 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200101527 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-13 09:49:00 đến ngày 2020-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máng nhựa 100x60m (5m/1 trạmx 100 trạm (50%/200 trạm)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 500 | |
| 2 | Vật tư phụ: dây thít nhựa, băng dính điện, vít nở… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm | 200 | |
| 3 | Cáp tiếp đất M16 loại lõi nhiều sợi bằng đồng (mầu vàng hoặc vàng/xanh) (2,5m/trạm) (200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 500 | |
| 4 | Dây nguồn 25mm2 xanh cho 2G-3G-4G (6mx3 sợi =18m/1 trạm x 100 trạm) (50%/200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 1.800 | |
| 5 | Dây nguồn 25mm2 đen cho 2G-3G-4G (6mx3 sợi =18m/1 trạm x 100 trạm) (50%/200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 1.800 | |
| 6 | Dây nguồn 2x2.5mm2 cho truyền dẫn (5m/1 trạm x 100 trạm) (50%/200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 500 | |
| 7 | Dây nguồn 2x6mm2 cho hộp cảnh báo (5m/1 trạm x 100trạm ) (50%/200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Mét | 500 | |
| 8 | Đầu cốt 16 mm2 (2 cái/trạm) (200 trạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 400 | |
| 9 | Chi phí lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm | 200 | |
| 10 | Chi phí lắp đặt thiết bị mới, kiểm tra, hiệu chỉnh và đưa vào vận hành thực tế Accu 02 tổ loại 12 V-150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm | 200 | |
| 11 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS/IBS/Tổng đài theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Accu 02 tổ loại 12V -150Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm | 200 | |
| 12 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp thiết bị mới từ kho VNPT Hà Nội đến các Trạm BTS/IBS/Tổng đài theo yêu cầu (khu vực Hà Nội) Tủ nguồn 48DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi