Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Nhà máy Thủy điện Ialy, Sê San 3 và Pleikrông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy | Chủ đầu tư | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Nhà máy Thủy điện Ialy, Sê San 3 và Pleikrông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313633 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 07:52:00 đến ngày 2020-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,211,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Sê San 3 |
| 2 | Phân tích mẫu nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Sê San 3 |
| 3 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms. | Mẫu | 2 | Đợt 2 - NMTĐ Sê San 3 |
| 4 | Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5. | Mẫu | 2 | Đợt 2 - NMTĐ Sê San 3 |
| 5 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, nitơ tổng, phospho tổng, phospho hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Sê San 3 |
| 6 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Sê San 3 |
| 7 | Phân tích mẫu Không khí (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Vi khí hậu, tiếng ồn, bụi hô hấp, CO2, CO, H2S, điện trường | Mẫu | 25 | Đợt 2 - NMTĐ Sê San 3 |
| 8 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms. | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Sê San 3 |
| 9 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Sê San 3 |
| 10 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms | Mẫu | 3 | Đợt 4 - NMTĐ Sê San 3 |
| 11 | Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCB5 | Mẫu | 2 | Đợt 4 - NMTĐ Sê San 3 |
| 12 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, nitơ tổng, phospho tổng, phospho hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư | Mẫu | 1 | Đợt 4 - NMTĐ Sê San 3 |
| 13 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 2 | Đợt 4 - NMTĐ Sê San 3 |
| 14 | Phân tích mẫu Không khí (Theo đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Vi khí hậu, tiếng ồn, bụi hô hấp, CO2, CO, H2S, điện trường | Mẫu | 25 | Đợt 4 - NMTĐ Sê San 3 |
| 15 | Lập báo cáo công tác bảo vệ năm 2020 NMTĐ Sê San 3 | Nhà thầu lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 | Trọn gói | 1 | NMTĐ Sê San 3 |
| 16 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Ialy |
| 17 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Ialy |
| 18 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms | Mẫu | 4 | Đợt 2 - NMTĐ Ialy |
| 19 | Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, độ màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCBs | Mẫu | 4 | Đợt 2 - NMTĐ Ialy |
| 20 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, N tổng, P tổng, P hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư. | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Ialy |
| 21 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Ialy |
| 22 | Phân tích mẫu Không khí (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió; tiếng ồn; bụi; CO; CO2; H2S; điện từ trường | Mẫu | 21 | Đợt 2 - NMTĐ Ialy |
| 23 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Ialy |
| 24 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng. | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Ialy |
| 25 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, BOD5, COD, TSS, NO2-, NO3-, NH4+, CN-, Cr3+, Cr6+, Cu, Pb, Zn, Mn, Fe, Cd, Sn, Hg, As, PCBs, tổng dầu mỡ, coliforms. | Mẫu | 5 | Đợt 4 - NMTĐ Ialy |
| 26 | Phân tích mẫu Nước ngầm (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, độ màu, TDS, độ cứng, TSS, NO2-, F-, NO3-, Cr3+, Cr6+, SO42-, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, F.coli, Coliforms, Hg, As, Al, PCBs | Mẫu | 4 | Đợt 4 - NMTĐ Ialy |
| 27 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, nhiệt độ, BOD5, COD, TSS, N tổng, P tổng, P hữu cơ, NH4+, S2-, Cr3+, Cr6+, Cd, Cu, Zn, Pb, Mn, Fe, tổng dầu mỡ, Coliforms, Hg, As, CN-, Sn, Clo dư. | Mẫu | 1 | Đợt 4 - NMTĐ Ialy |
| 28 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 2 | Đợt 4 - NMTĐ Ialy |
| 29 | Phân tích mẫu Không khí (Theo đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió; tiếng ồn; bụi; CO; CO2; H2S; điện từ trường | Mẫu | 21 | Đợt 4 - NMTĐ Ialy |
| 30 | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 Nhà máy Thủy điện Ialy | Nhà thầu lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 | Trọn gói | 1 | NMTĐ Ialy |
| 31 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Pleikrông |
| 32 | Phân tích mẫu nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 1 - NMTĐ Pleikrông |
| 33 | Phân tích mẫu Không khí làm việc (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, tiếng ồn, bụi, CO, CO2, H2S | Mẫu | 6 | Đợt 2 - NMTĐ Pleikrông |
| 34 | Phân tích mẫu Không khí xung quanh (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Tiếng ồn, bụi lơ lửng, CO, SO2, NOx | Mẫu | 3 | Đợt 2 - NMTĐ Pleikrông |
| 35 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT, Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | Đợt 2 - NMTĐ Pleikrông |
| 36 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, BOD5 (200C), COD, TSS, NH4+, N tổng, P tổng, Dầu, mỡ khoáng, E.coli, Coliforms | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Pleikrông |
| 37 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 2 - NMTĐ Pleikrông |
| 38 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Luật BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Pleikrông |
| 39 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Thông tư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 1 | Đợt 3 - NMTĐ Pleikrông |
| 40 | Phân tích mẫu Không khí làm việc (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, tiếng ồn, bụi, CO, CO2, H2S | Mẫu | 6 | Đợt 4 - NMTĐ Pleikrông |
| 41 | Phân tích mẫu Không khí xung quanh (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: Tiếng ồn, bụi lơ lửng, CO, SO2, NOx | Mẫu | 3 | Đợt 4 - NMTĐ Pleikrông |
| 42 | Phân tích mẫu Nước mặt (Theo Đề án BVMT, Luật BVMT, GP xả thải) | Các chỉ tiêu phân tích: Nhiệt độ, pH, DO, BOD5, COD, TSS, N tổng, NH4+, P tổng, E.coli, tổng dầu mỡ | Mẫu | 3 | Đợt 4 - NMTĐ Pleikrông |
| 43 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo Đề án BVMT) | Các chỉ tiêu phân tích: pH, BOD5 (200C), COD, TSS, NH4+, N tổng, P tổng, Dầu, mỡ khoáng, E.coli, Coliforms | Mẫu | 1 | Đợt 4 - NMTĐ Pleikrông |
| 44 | Phân tích mẫu Nước thải (Theo GP xả thải, TTư 31) | Các chỉ tiêu phân tích: Màu, pH, BOD5 (200C), COD, TSS, As, Pb, Cd, Cu, Zn, Fe, tổng dầu mỡ khoáng | Mẫu | 2 | Đợt 4 - NMTĐ Pleikrông |
| 45 | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 Nhà máy Thủy điện Pleikrông | Nhà thầu lập 05 bộ báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2020 | Trọn gói | 1 | NMTĐ Pleikrông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi