Gói thầu: Gói thầu số 57: Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị môi trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57: Kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị môi trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325267 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 10:53:00 đến ngày 2020-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện đo nồng độ khí NOx, CO, SO2 trong khí thải : AO2020/ ABB - phạm vi đo: CO (0-1500); Nox (0-3000); SO2(0-1500) mg/Nm3 | Kiểm định | Cái | 4 | |
| 2 | Phương tiện đo Oxy dư trong khí thải : AO2020/ phạm vi đo (0- 25)%, độ phân dải 0,01 %/ ABB | hiệu chuẩn | Cái | 4 | |
| 3 | Phương tiện đo nồng độ khí H2, O2 trong không khí :XP-3118/ COSMOS | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 4 | Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử DN150 | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 5 | Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử DN50 | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 6 | Cảm biến đo pH (thiết bị giám sát tự động liên tục) :AMI-2, phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ SWAN | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 7 | Cảm biến đo pH (thiết bị giám sát tự động liên tục) :AMI-2, phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ SWAN | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 8 | Cảm biến đo pH (thiết bị giám sát tự động liên tục) : UV300/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ TETHYS | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 9 | Cảm biến đo pH (thiết bị giám sát tự động liên tục) :AX 400/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ ABB | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 10 | Cảm biến đo pH (thiết bị cầm tay) : pH3210/SenTix41/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 11 | Cảm biến đo pH (thiết bị cầm tay) :pH7310/SenTix41/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 12 | Cảm biến đo pH (thiết bị cầm tay) : HQ40d/PHC201/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ HACH | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 13 | Cảm biến đo pH (thiết bị cầm tay) : pH7310/SenTix81/ phạm vi đo (0-14), độ phân dải 0,01pH/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 14 | Phương tiện đo độ ồn :SPER Scientific / phạm vi đo (30-130) dB, độ phân dải 0,1dB | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 15 | Phương tiện đo độ đục, TURB 430T- WTW : 2100Q/ phạm vi đo (0-1000) NTU, độ phân dải (0,01; 0,1; 1) NTU/ HACH | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 16 | Phương tiện đo độ đục, TURB 430T- WTW : Turb 430T/ phạm vi đo (0-1000) NTU, độ phân dải (0,01; 0,1; 1) NTU/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 17 | Phương tiện độ dẫn điện, Cond 3210- WTW (EC) :Cond 7310/Tetra Con325; phạm vi đo (0-500) mS/cm/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 18 | Phương tiện độ dẫn điện, Cond 3210- WTW (EC) : Cond 3210/Tetra Con325, phạm vi đo (0-500) mS/cm/ WTW | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 19 | Phương tiện độ dẫn điện, Cond 3210- WTW (EC) : HQ40d/CDC401, phạm vi đo (0-200) mS/cm / HACH | Kiểm định | Cái | 1 | |
| 20 | Phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan (DO) : 1056/499ATRDO-54-VP/ phạm vi đo (0-20) ppm; độ phân dải (0,1ppb; 1ppb, 0,01ppm)/ Rosemount | Kiểm định | Cái | 4 | |
| 21 | Phương tiện đo Clo : phạm vi đo (0-5) ppm, độ phân dải 0,01ppm/ SWAN | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 22 | Phương tiện đo Clo : AMI-2, phạm vi đo (0-5) ppm, độ phân dải 0,01ppm/ SWAN | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 23 | Phương tiện đo Clo : AMI-2, phạm vi đo (0-5) ppm, độ phân dải 0,01ppm/ SWAN | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 24 | Phương tiện đo Clo : AMI-2, phạm vi đo (0-5) ppm, độ phân dải 0,01ppm/ SWAN | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 25 | Phương tiện đo COD : F170307/TETHYS; Phạm vi đo (0-500) mg/l; độ phân dải 0,1 mg/l | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 26 | Phương tiện đo COD : F170308/TETHYS; Phạm vi đo (0-500) mg/l; độ phân dải 0,1 mg/l | hiệu chuẩn | Cái | 1 | |
| 27 | Phương tiện đo TSS : M3012A05T00/ Phạm vi đo (0-2000) mg/l; độ phân dải 0,1 mg/l | hiệu chuẩn | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi