Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phao báo hiệu hàng hải thuộc luồng cảng TTĐL Vĩnh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần | Chủ đầu tư | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống phao báo hiệu hàng hải thuộc luồng cảng TTĐL Vĩnh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 16:27:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,579,013,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh trong bầu phao, phần chìm và cần phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.046,5 | |
| 2 | Làm sạch bề mặt phần nổi thân phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 124,41 | |
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gõ gỉ) xích theo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 195 | |
| 4 | Sơn 02 nước chống gỉ trong bầu phao, phần chìm và cần phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.046,5 | |
| 5 | Sơn 02 nước chống gỉ, 02 nước màu phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 124,41 | |
| 6 | Sơn 02 nước lót, 02 nước chống hà phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 291,2 | |
| 7 | Sơn 02 nước màu phần cần phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 398,97 | |
| 8 | Sơn 02 nước lót, 02 nước chống hà xích theo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 195 | |
| 9 | Cắt, thay thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | kg | 828,62 | |
| 10 | Cắt, thay thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2.009,15 | |
| 11 | Hàn bù đường hàn thân phao bị mòn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 65 | |
| 12 | Hàn đắp thân phao bị xâm thực cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 65 | |
| 13 | Tháo, thay ê cu bulong và lắp đệm chống va | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 81,64 | |
| 14 | Cắt thay dấu hiệu đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 15 | Tháo, thay ecu bulong va joon kín nước nắp hầm phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | nắp | 13 | |
| 16 | Tháo, lắp cần phao sau khi sửa chữa xong cần phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cần | 13 | |
| 17 | Cắt ma ní ø 45 nối xích neo phao và quai phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 52 | |
| 18 | Cắt thay mắt may ø 45 nối xích neo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 52 | |
| 19 | Cắt thay vòng nối ø 55 nối xích neo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 13 | |
| 20 | Cắt thay con quay ø 50 nối xích neo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 13 | |
| 21 | Cắt, thay xích ø 38 neo phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 156 | |
| 22 | Cẩu lật phao phục vụ sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | lần | 26 | |
| 23 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị đèn báo hiệu xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | phao | 13 | |
| 24 | Di chuyển phương tiện đến công trường (đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | trọn gói | 1 | |
| 25 | Thu hồi và lắp đặt lại phao bao gồm:- Lắp đặt phao tạm và thu hồi phao cũ;- Thay phao đã sửa chữa về vị trí thiết kế;- Đưa phao đã sửa chữa đến cảng và phao thu hồi từ cảng về sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | phao | 13 | |
| 26 | Điều chỉnh phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | phao | 13 | |
| 27 | Định vị vị trí phao theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | phao | 13 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi