Gói thầu: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Giếng Đáy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337814-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Giếng Đáy
Số hiệu KHLCNT 20200337275
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của PCQN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 10:31:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,563,665,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Gioăng 8x700x700 Mục 2 chương 5 tấm 10
2 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Thép CT3 Mục 2 chương 5 kg 150
3 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Đinh 7cm Mục 2 chương 5 kg 10
4 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Bu lông, ê cu các loại Mục 2 chương 5 bộ 150
5 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Giẻ lau sạch Mục 2 chương 5 kg 20
6 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Ni lông cuộn Mục 2 chương 5 kg 20
7 Vật tư tháo dỡ tại trạm: Gỗ nhóm 4 Mục 2 chương 5 m3 1
8 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu biến thế Mục 2 chương 5 lít 650
9 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải phin trắng khổ 0,8 Mục 2 chương 5 m 10
10 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc Mục 2 chương 5 cuộn 18
11 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giẻ lau sạch Mục 2 chương 5 kg 15
12 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Tôn silic dày 0,23mm Mục 2 chương 5 Kg 440
13 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ ép 50x50x3200 Mục 2 chương 5 thanh 13
14 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ ép 1500x1500xd60 Mục 2 chương 5 tấm 6
15 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Gỗ ép 1500x1500xd40 Mục 2 chương 5 tấm 3
16 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cát tông cách điện d0,5-4 Mục 2 chương 5 Kg 1.950
17 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bìa cách điện HD d = 3 Mục 2 chương 5 kg 350
18 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bìa cách điện HD d = 8 Mục 2 chương 5 kg 320
19 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đai thủy tinh 200m Mục 2 chương 5 Cuộn 10
20 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn cách điện (Quét mạch từ) Mục 2 chương 5 Kg 20
21 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Thép CT3 các loại Mục 2 chương 5 kg 3.000
22 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đá mài Mục 2 chương 5 viên 15
23 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đá cắt Mục 2 chương 5 viên 15
24 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Que hàn Inox Mục 2 chương 5 kg 100
25 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Que hàn điện Mục 2 chương 5 kg 100
26 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ Mục 2 chương 5 kg 500
27 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ Mục 2 chương 5 kg 750
28 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ Mục 2 chương 5 kg 600
29 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ Mục 2 chương 5 kg 350
30 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Dây điện từ Mục 2 chương 5 kg 260
31 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy cách điện Nomex d = 0,05 Mục 2 chương 5 kg 2
32 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Giấy cách điện Munksjo d = 0,075 Mục 2 chương 5 kg 1.200
33 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy chun d = 0,075 Mục 2 chương 5 Cuộn 20
34 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc Mục 2 chương 5 cuộn 160
35 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu biến thế Mục 2 chương 5 lít 3.700
36 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc Mục 2 chương 5 cuộn 40
37 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giẻ lau sạch Mục 2 chương 5 kg 50
38 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Nilong cuộn Mục 2 chương 5 kg 50
39 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Amiang tấm Mục 2 chương 5 Kg 5
40 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo dán Mục 2 chương 5 kg 10
41 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cồn công nghiệp Mục 2 chương 5 lít 10
42 Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Hạt hút ẩm Mục 2 chương 5 kg 30
43 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải sạch Mục 2 chương 5 m2 100
44 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía trung tính 115kV Mục 2 chương 5 Bộ 1
45 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía 23kV Mục 2 chương 5 Bộ 4
46 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía 38,5kV Mục 2 chương 5 Bộ 3
47 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bạc hàn Mục 2 chương 5 kg 10
48 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: ôxy Mục 2 chương 5 Chai 6
49 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Axêtylen Mục 2 chương 5 Chai 2,5
50 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ni tơ Mục 2 chương 5 chai 6
51 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Que hàn phốt pho Mục 2 chương 5 kg 15
52 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA Mục 2 chương 5 Bộ 1
53 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng cao su d8x700x700 Mục 2 chương 5 tấm 20
54 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng cao su d5x350x350 Mục 2 chương 5 tấm 5
55 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải phin trắng Khổ 0.8 m Mục 2 chương 5 m 10
56 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Phíp cây ren M12x800 Mục 2 chương 5 Cây 30
57 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ê cu phíp M12 Mục 2 chương 5 Cái 300
58 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Parafin Mục 2 chương 5 kg 1
59 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo 502 Mục 2 chương 5 hộp 10
60 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy ráp mịn Mục 2 chương 5 tờ 60
61 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Mác máy Mục 2 chương 5 cái 1
62 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bulong + ê cu + vòng đệm các loại Mục 2 chương 5 Bộ 400
63 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây đồng mềm (S120) Mục 2 chương 5 kg 300
64 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV Mục 2 chương 5 Bộ 3 pha 1
65 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Rơ le áp suất đột biến Mục 2 chương 5 Bộ 2
66 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ tín hiệu 4.20mA (U5) Mục 2 chương 5 Bộ 1
67 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sứ + ty sứ 24kV-3200A Mục 2 chương 5 bộ 1
68 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Quạt làm mát Mục 2 chương 5 Bộ 1
69 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 Mục 2 chương 5 m 80
70 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Mục 2 chương 5 m 150
71 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 Mục 2 chương 5 m 120
72 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 Mục 2 chương 5 m 40
73 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ống kim loại mềm Φ32 Mục 2 chương 5 m 40
74 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ống kim loại mềm Φ16 Mục 2 chương 5 m 80
75 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Mục 2 chương 5 Cái 25
76 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Mục 2 chương 5 Cái 10
77 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Mục 2 chương 5 Cái 20
78 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Mục 2 chương 5 Cái 25
79 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây thít bó dây L=100, L=150 Mục 2 chương 5 Cái 500
80 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo silicol Mục 2 chương 5 Hộp 3
81 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Co nhiệt F32 Mục 2 chương 5 m 3
82 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Mục 2 chương 5 Cái 500
83 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Mục 2 chương 5 m 30
84 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 Mục 2 chương 5 m 15
85 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bulông M8x30 INOX Mục 2 chương 5 Bộ 100
86 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đầu cốt SC35-12 Mục 2 chương 5 Cái 50
87 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Hàng kẹp mạch dòng Mục 2 chương 5 Bộ 1
88 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn chống gỉ Mục 2 chương 5 kg 145
89 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn màu Mục 2 chương 5 kg 125
90 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu pha sơn Mục 2 chương 5 lít 60
91 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Thép CT3 Mục 2 chương 5 kg 150
92 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ nhóm 4 Mục 2 chương 5 m3 1
93 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đinh 7cm Mục 2 chương 5 kg 5
94 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng 8x700x700 Mục 2 chương 5 Tấm 10
95 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bu lông M12x50 Mục 2 chương 5 Bộ 100
96 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bu lông M14x50 Mục 2 chương 5 Bộ 20
97 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ni lông cuộn Mục 2 chương 5 kg 7
98 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng dính cuộn Mục 2 chương 5 cuộn 10
99 Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây đai thép 0.6x19 Mục 2 chương 5 kg 30
100 Nhân công: tháo rỡ máy tại trạm Mục 2 chương 5 Công 75,3
101 Nhân công: Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Mục 2 chương 5 Công 30
102 Nhân công: Cắt mối hàn xung quanh máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Mục 2 chương 5 Công 30
103 Nhân công: Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV, điều chỉnh phía 38,5 kV; Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, điều chỉnh 38,5 kV; Mục 2 chương 5 Công 39
104 Nhân công: Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp; Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 38,5kV; 23kV; Mục 2 chương 5 Công 35
105 Nhân công: Tháo tất cả các chày cối ép, nêm ép bối dây; Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Mục 2 chương 5 Công 82,5
106 Nhân công: Tách các sợi dây ở các đầu dây, nắn thẳng các đầu dây; Nhấc mâm ép, vành ép bối dây phía trên; Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5kV, bối dây 23kV các pha A, B, C ra ngoài; Mục 2 chương 5 Công 28,5
107 Nhân công: Vệ sinh, sơn lại MBA Mục 2 chương 5 Công 98
108 Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật Mục 2 chương 5 Công 76
109 Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại Mục 2 chương 5 Công 407,2
110 Nhân công: Cắt giấy cách điện Mục 2 chương 5 Công 114
111 Nhân công: Băng cách điện dây điện từ Mục 2 chương 5 Công 370
112 Nhân công: Thay các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng Mục 2 chương 5 Công 406
113 Nhân công:Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Mục 2 chương 5 Công 70
114 Nhân công: Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Mục 2 chương 5 Công 60
115 Nhân công: Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Mục 2 chương 5 Công 577
116 Nhân công: Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Mục 2 chương 5 Công 370
117 Nhân công: Quấn các bối dây hạ áp Mục 2 chương 5 Công 690
118 Nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Mục 2 chương 5 Công 230
119 Nhân công: Lồng tổng hợp các pha bối dây Mục 2 chương 5 Công 57
120 Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Mục 2 chương 5 Công 56
121 Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Mục 2 chương 5 Công 52
122 Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Mục 2 chương 5 Công 100
123 Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Mục 2 chương 5 Công 35
124 Nhân công: Lắp gông từ trên Mục 2 chương 5 Công 82,5
125 Nhân công: Cắt tôn silic Mục 2 chương 5 Công 3,9
126 Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Mục 2 chương 5 Công 930
127 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và thay bộ điều áp không tải Mục 2 chương 5 Công 78
128 Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Mục 2 chương 5 Công 70
129 Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Mục 2 chương 5 Công 60
130 Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Mục 2 chương 5 Công 35
131 Nhân công: Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ Mục 2 chương 5 Công 27
132 Nhân công: Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; Mục 2 chương 5 Công 165
133 Nhân công: Thử độ kín máy Mục 2 chương 5 Công 20
134 Nhân công: Hiệu chỉnh, hoàn thiện Mục 2 chương 5 Công 35
135 Nhân công: Sấy MBA Mục 2 chương 5 Công 141
136 Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Mục 2 chương 5 Công 80
137 Cẩu 16 tấn Mục 2 chương 5 ca 0,71
138 Cẩu 5 tấn Mục 2 chương 5 ca 0,21
139 Máy cắt tôn silic Mục 2 chương 5 ca 0,24
140 Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic Mục 2 chương 5 ca 0,4
141 Thiết bị phun sơn Mục 2 chương 5 ca 18
142 Máy cắt giấy Mục 2 chương 5 ca 32
143 Máy quấn dây trục đứng Mục 2 chương 5 ca 108
144 Máy quấn dây trục ngang Mục 2 chương 5 ca 72
145 Máy băng giấy cách điện Mục 2 chương 5 ca 42
146 Máy dập căn măng cá Mục 2 chương 5 ca 55
147 Cẩu trục 150 tấn Mục 2 chương 5 ca 3
148 Cẩu trục 50 tấn Mục 2 chương 5 ca 6
149 Cẩu trục 5 tấn Mục 2 chương 5 ca 20
150 Lò sấy chân không LCK-01 Mục 2 chương 5 ca 62
151 Lò sấy chân không LCK-02 Mục 2 chương 5 ca 36
152 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Mục 2 chương 5 ca 9
153 Máy mài cầm tay Mục 2 chương 5 ca 20
154 Thí nghiệm MBA 110kV, S= 40MVA Mục 2 chương 5 máy 1
155 Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ Mục 2 chương 5 Cái 6
156 Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S=40MVA Mục 2 chương 5 máy 1
157 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
158 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
159 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
160 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
161 Thí nghiệm Tg dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
162 Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
163 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 1) Mục 2 chương 5 mẫu 1
164 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 2) Mục 2 chương 5 mẫu 1
165 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Mục 2 chương 5 mẫu 1
166 Vận chuyển MBA từ trạm 110kV Giếng Đáy về nơi sửa chữa Mục 2 chương 5 Trọn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->