Gói thầu: Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Giếng Đáy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Vận chuyển, sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh MBA T1 trạm 110kV Giếng Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200337275 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của PCQN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 10:31:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,563,665,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Gioăng 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | tấm | 10 | |
| 2 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Thép CT3 | Mục 2 chương 5 | kg | 150 | |
| 3 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Đinh 7cm | Mục 2 chương 5 | kg | 10 | |
| 4 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Bu lông, ê cu các loại | Mục 2 chương 5 | bộ | 150 | |
| 5 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | kg | 20 | |
| 6 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Ni lông cuộn | Mục 2 chương 5 | kg | 20 | |
| 7 | Vật tư tháo dỡ tại trạm: Gỗ nhóm 4 | Mục 2 chương 5 | m3 | 1 | |
| 8 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu biến thế | Mục 2 chương 5 | lít | 650 | |
| 9 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải phin trắng khổ 0,8 | Mục 2 chương 5 | m | 10 | |
| 10 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 18 | |
| 11 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | kg | 15 | |
| 12 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Tôn silic dày 0,23mm | Mục 2 chương 5 | Kg | 440 | |
| 13 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ ép 50x50x3200 | Mục 2 chương 5 | thanh | 13 | |
| 14 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ ép 1500x1500xd60 | Mục 2 chương 5 | tấm | 6 | |
| 15 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Gỗ ép 1500x1500xd40 | Mục 2 chương 5 | tấm | 3 | |
| 16 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cát tông cách điện d0,5-4 | Mục 2 chương 5 | Kg | 1.950 | |
| 17 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bìa cách điện HD d = 3 | Mục 2 chương 5 | kg | 350 | |
| 18 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bìa cách điện HD d = 8 | Mục 2 chương 5 | kg | 320 | |
| 19 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đai thủy tinh 200m | Mục 2 chương 5 | Cuộn | 10 | |
| 20 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn cách điện (Quét mạch từ) | Mục 2 chương 5 | Kg | 20 | |
| 21 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Thép CT3 các loại | Mục 2 chương 5 | kg | 3.000 | |
| 22 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đá mài | Mục 2 chương 5 | viên | 15 | |
| 23 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đá cắt | Mục 2 chương 5 | viên | 15 | |
| 24 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Que hàn Inox | Mục 2 chương 5 | kg | 100 | |
| 25 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Que hàn điện | Mục 2 chương 5 | kg | 100 | |
| 26 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ | Mục 2 chương 5 | kg | 500 | |
| 27 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ | Mục 2 chương 5 | kg | 750 | |
| 28 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ | Mục 2 chương 5 | kg | 600 | |
| 29 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây điện từ | Mục 2 chương 5 | kg | 350 | |
| 30 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Dây điện từ | Mục 2 chương 5 | kg | 260 | |
| 31 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy cách điện Nomex d = 0,05 | Mục 2 chương 5 | kg | 2 | |
| 32 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Giấy cách điện Munksjo d = 0,075 | Mục 2 chương 5 | kg | 1.200 | |
| 33 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy chun d = 0,075 | Mục 2 chương 5 | Cuộn | 20 | |
| 34 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 160 | |
| 35 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu biến thế | Mục 2 chương 5 | lít | 3.700 | |
| 36 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng vải mộc | Mục 2 chương 5 | cuộn | 40 | |
| 37 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giẻ lau sạch | Mục 2 chương 5 | kg | 50 | |
| 38 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Nilong cuộn | Mục 2 chương 5 | kg | 50 | |
| 39 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Amiang tấm | Mục 2 chương 5 | Kg | 5 | |
| 40 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo dán | Mục 2 chương 5 | kg | 10 | |
| 41 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cồn công nghiệp | Mục 2 chương 5 | lít | 10 | |
| 42 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy:Hạt hút ẩm | Mục 2 chương 5 | kg | 30 | |
| 43 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải sạch | Mục 2 chương 5 | m2 | 100 | |
| 44 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía trung tính 115kV | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 45 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía 23kV | Mục 2 chương 5 | Bộ | 4 | |
| 46 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Kẹp cực phía 38,5kV | Mục 2 chương 5 | Bộ | 3 | |
| 47 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bạc hàn | Mục 2 chương 5 | kg | 10 | |
| 48 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: ôxy | Mục 2 chương 5 | Chai | 6 | |
| 49 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Axêtylen | Mục 2 chương 5 | Chai | 2,5 | |
| 50 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ni tơ | Mục 2 chương 5 | chai | 6 | |
| 51 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Que hàn phốt pho | Mục 2 chương 5 | kg | 15 | |
| 52 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 53 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng cao su d8x700x700 | Mục 2 chương 5 | tấm | 20 | |
| 54 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng cao su d5x350x350 | Mục 2 chương 5 | tấm | 5 | |
| 55 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Vải phin trắng Khổ 0.8 m | Mục 2 chương 5 | m | 10 | |
| 56 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Phíp cây ren M12x800 | Mục 2 chương 5 | Cây | 30 | |
| 57 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ê cu phíp M12 | Mục 2 chương 5 | Cái | 300 | |
| 58 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Parafin | Mục 2 chương 5 | kg | 1 | |
| 59 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo 502 | Mục 2 chương 5 | hộp | 10 | |
| 60 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Giấy ráp mịn | Mục 2 chương 5 | tờ | 60 | |
| 61 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Mác máy | Mục 2 chương 5 | cái | 1 | |
| 62 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bulong + ê cu + vòng đệm các loại | Mục 2 chương 5 | Bộ | 400 | |
| 63 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây đồng mềm (S120) | Mục 2 chương 5 | kg | 300 | |
| 64 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ điều chỉnh không điện phía 38,5kV | Mục 2 chương 5 | Bộ 3 pha | 1 | |
| 65 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Rơ le áp suất đột biến | Mục 2 chương 5 | Bộ | 2 | |
| 66 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bộ tín hiệu 4.20mA (U5) | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 67 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sứ + ty sứ 24kV-3200A | Mục 2 chương 5 | bộ | 1 | |
| 68 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Quạt làm mát | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 69 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 80 | |
| 70 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 150 | |
| 71 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 120 | |
| 72 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 40 | |
| 73 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ống kim loại mềm Φ32 | Mục 2 chương 5 | m | 40 | |
| 74 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ống kim loại mềm Φ16 | Mục 2 chương 5 | m | 80 | |
| 75 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mục 2 chương 5 | Cái | 25 | |
| 76 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 10 | |
| 77 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mục 2 chương 5 | Cái | 20 | |
| 78 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mục 2 chương 5 | Cái | 25 | |
| 79 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây thít bó dây L=100, L=150 | Mục 2 chương 5 | Cái | 500 | |
| 80 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Keo silicol | Mục 2 chương 5 | Hộp | 3 | |
| 81 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Co nhiệt F32 | Mục 2 chương 5 | m | 3 | |
| 82 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Mục 2 chương 5 | Cái | 500 | |
| 83 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 30 | |
| 84 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Mục 2 chương 5 | m | 15 | |
| 85 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bulông M8x30 INOX | Mục 2 chương 5 | Bộ | 100 | |
| 86 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đầu cốt SC35-12 | Mục 2 chương 5 | Cái | 50 | |
| 87 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Hàng kẹp mạch dòng | Mục 2 chương 5 | Bộ | 1 | |
| 88 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn chống gỉ | Mục 2 chương 5 | kg | 145 | |
| 89 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Sơn màu | Mục 2 chương 5 | kg | 125 | |
| 90 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dầu pha sơn | Mục 2 chương 5 | lít | 60 | |
| 91 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Thép CT3 | Mục 2 chương 5 | kg | 150 | |
| 92 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gỗ nhóm 4 | Mục 2 chương 5 | m3 | 1 | |
| 93 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Đinh 7cm | Mục 2 chương 5 | kg | 5 | |
| 94 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Gioăng 8x700x700 | Mục 2 chương 5 | Tấm | 10 | |
| 95 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bu lông M12x50 | Mục 2 chương 5 | Bộ | 100 | |
| 96 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Bu lông M14x50 | Mục 2 chương 5 | Bộ | 20 | |
| 97 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Ni lông cuộn | Mục 2 chương 5 | kg | 7 | |
| 98 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Băng dính cuộn | Mục 2 chương 5 | cuộn | 10 | |
| 99 | Vật tư sửa chữa tại nhà máy: Dây đai thép 0.6x19 | Mục 2 chương 5 | kg | 30 | |
| 100 | Nhân công: tháo rỡ máy tại trạm | Mục 2 chương 5 | Công | 75,3 | |
| 101 | Nhân công: Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mục 2 chương 5 | Công | 30 | |
| 102 | Nhân công: Cắt mối hàn xung quanh máy; Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mục 2 chương 5 | Công | 30 | |
| 103 | Nhân công: Tháo đầu dây điều chỉnh phía 110 kV, điều chỉnh phía 38,5 kV; Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, điều chỉnh 38,5 kV; | Mục 2 chương 5 | Công | 39 | |
| 104 | Nhân công: Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp; Tháo đầu dây ty sứ 110kV; 38,5kV; 23kV; | Mục 2 chương 5 | Công | 35 | |
| 105 | Nhân công: Tháo tất cả các chày cối ép, nêm ép bối dây; Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mục 2 chương 5 | Công | 82,5 | |
| 106 | Nhân công: Tách các sợi dây ở các đầu dây, nắn thẳng các đầu dây; Nhấc mâm ép, vành ép bối dây phía trên; Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5kV, bối dây 23kV các pha A, B, C ra ngoài; | Mục 2 chương 5 | Công | 28,5 | |
| 107 | Nhân công: Vệ sinh, sơn lại MBA | Mục 2 chương 5 | Công | 98 | |
| 108 | Nhân công: Lọc tuần hoàn dầu trong máy theo quy trình kỹ thuật | Mục 2 chương 5 | Công | 76 | |
| 109 | Nhân công: Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Mục 2 chương 5 | Công | 407,2 | |
| 110 | Nhân công: Cắt giấy cách điện | Mục 2 chương 5 | Công | 114 | |
| 111 | Nhân công: Băng cách điện dây điện từ | Mục 2 chương 5 | Công | 370 | |
| 112 | Nhân công: Thay các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Mục 2 chương 5 | Công | 406 | |
| 113 | Nhân công:Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Mục 2 chương 5 | Công | 70 | |
| 114 | Nhân công: Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 115 | Nhân công: Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Mục 2 chương 5 | Công | 577 | |
| 116 | Nhân công: Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Mục 2 chương 5 | Công | 370 | |
| 117 | Nhân công: Quấn các bối dây hạ áp | Mục 2 chương 5 | Công | 690 | |
| 118 | Nhân công: Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 230 | |
| 119 | Nhân công: Lồng tổng hợp các pha bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 57 | |
| 120 | Nhân công: Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Mục 2 chương 5 | Công | 56 | |
| 121 | Nhân công: Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Mục 2 chương 5 | Công | 52 | |
| 122 | Nhân công: Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mục 2 chương 5 | Công | 100 | |
| 123 | Nhân công: Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Mục 2 chương 5 | Công | 35 | |
| 124 | Nhân công: Lắp gông từ trên | Mục 2 chương 5 | Công | 82,5 | |
| 125 | Nhân công: Cắt tôn silic | Mục 2 chương 5 | Công | 3,9 | |
| 126 | Nhân công: Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mục 2 chương 5 | Công | 930 | |
| 127 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và thay bộ điều áp không tải | Mục 2 chương 5 | Công | 78 | |
| 128 | Nhân công: Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Mục 2 chương 5 | Công | 70 | |
| 129 | Nhân công: Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Mục 2 chương 5 | Công | 60 | |
| 130 | Nhân công: Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Mục 2 chương 5 | Công | 35 | |
| 131 | Nhân công: Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ | Mục 2 chương 5 | Công | 27 | |
| 132 | Nhân công: Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Thay thế, duy tu bảo dưỡng các phụ kiện; | Mục 2 chương 5 | Công | 165 | |
| 133 | Nhân công: Thử độ kín máy | Mục 2 chương 5 | Công | 20 | |
| 134 | Nhân công: Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mục 2 chương 5 | Công | 35 | |
| 135 | Nhân công: Sấy MBA | Mục 2 chương 5 | Công | 141 | |
| 136 | Nhân công: Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Mục 2 chương 5 | Công | 80 | |
| 137 | Cẩu 16 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 0,71 | |
| 138 | Cẩu 5 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 0,21 | |
| 139 | Máy cắt tôn silic | Mục 2 chương 5 | ca | 0,24 | |
| 140 | Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic | Mục 2 chương 5 | ca | 0,4 | |
| 141 | Thiết bị phun sơn | Mục 2 chương 5 | ca | 18 | |
| 142 | Máy cắt giấy | Mục 2 chương 5 | ca | 32 | |
| 143 | Máy quấn dây trục đứng | Mục 2 chương 5 | ca | 108 | |
| 144 | Máy quấn dây trục ngang | Mục 2 chương 5 | ca | 72 | |
| 145 | Máy băng giấy cách điện | Mục 2 chương 5 | ca | 42 | |
| 146 | Máy dập căn măng cá | Mục 2 chương 5 | ca | 55 | |
| 147 | Cẩu trục 150 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 3 | |
| 148 | Cẩu trục 50 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 6 | |
| 149 | Cẩu trục 5 tấn | Mục 2 chương 5 | ca | 20 | |
| 150 | Lò sấy chân không LCK-01 | Mục 2 chương 5 | ca | 62 | |
| 151 | Lò sấy chân không LCK-02 | Mục 2 chương 5 | ca | 36 | |
| 152 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mục 2 chương 5 | ca | 9 | |
| 153 | Máy mài cầm tay | Mục 2 chương 5 | ca | 20 | |
| 154 | Thí nghiệm MBA 110kV, S= 40MVA | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 155 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ | Mục 2 chương 5 | Cái | 6 | |
| 156 | Thí nghiệm phân tích tần số quét MBA, S=40MVA | Mục 2 chương 5 | máy | 1 | |
| 157 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 158 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 159 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 160 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 161 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 162 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 163 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 1) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 164 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện (Mẫu 2) | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 165 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Mục 2 chương 5 | mẫu | 1 | |
| 166 | Vận chuyển MBA từ trạm 110kV Giếng Đáy về nơi sửa chữa | Mục 2 chương 5 | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi