Gói thầu: Sửa chữa tàu BP 02-04-02 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200361013-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa tàu BP 02-04-02 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200355240
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-26 08:59:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
2 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,25 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
3 Kích thủy lực 15 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,75 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
4 Xe triền loại 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,75 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
5 Tời điện 10 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,5 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
6 Dụng cụ chuyên dùng Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,75 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
7 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 8 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
8 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 6 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
9 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 3 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy
10 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu
11 Máy bơm 2.8 kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu
12 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu
13 Nước ngọt Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT 4 PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu
14 Nhân công dũi hà Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc)
15 Nhân công vệ sinh, mài chà Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc)
16 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 3 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc)
17 Bàn chải máy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chiếc 2 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc)
18 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
19 Máy nén khí phun sơn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
20 Sơn Bannoh 500 Red Brown CS - 511 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 20 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
21 Sơn Bannoh 500 Red Grey hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 20 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
22 Sơn Sea Grandfrix 220HS LG. Brown hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 20 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
23 Sơn Sea Grandfrix 220HS Brown hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 20 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
24 Dung môi Epoxy A hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 4 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
25 Dung môi Cr/Acri hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 4 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương
26 Nhân công vệ sinh, mài chà Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
27 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,25 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
28 Bàn chải máy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chiếc 1,5 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
29 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
30 Máy nén khí phun sơn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,9 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
31 Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 5 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
32 Sơn ghi M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 25 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
33 Dung môi pha sơn M hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 3 PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái.
34 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin
35 Máy nén khí phun sơn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,05 PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin
36 Sơn trắng M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 1,67 PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin
37 Sơn 02 nước sơn đen toàn bộ con trạch. Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Sơn 02 nước sơn đen toàn bộ con trạch.
38 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định.
39 Sơn đen M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 4 PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định.
40 Sơn vàng M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 8 PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định.
41 Dung môi pha sơn M hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lit 2 PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định.
42 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Két nước lái, mũi: Gõ rỉ, mài chà, quét xi măng 02 két nước. Quét xi măng bổ sung thêm két tạp vật mũi.
43 Xi măng PC300 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 40 PHẦN SƠN CẠO/ Két nước lái, mũi: Gõ rỉ, mài chà, quét xi măng 02 két nước. Quét xi măng bổ sung thêm két tạp vật mũi.
44 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương.
45 Máy nén khí phun sơn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,17 PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương.
46 Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 5 PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương.
47 Sơn xanh lá cây M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 20 PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương.
48 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP.
49 Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 5 PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP.
50 Sơn màu M - HP (các loại) hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 15 PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP.
51 Dung môi pha sơn M hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 8 PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP.
52 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
53 Gạch men 20x25 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 165 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
54 Bệ xí xổm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 1 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
55 Xi măng trắng Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
56 Xi măng PC300 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 300 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
57 Chổi đót Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1 PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm.
58 Nhân công thay tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
59 Nhân công thay tôn 8 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
60 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,94 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
61 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,94 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
62 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,89 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
63 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,94 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
64 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 365,97 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
65 Tôn 8 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 30,33 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
66 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 2,94 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
67 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 5,93 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
68 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 11,89 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
69 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 18,87 PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6).
70 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
71 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,54 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
72 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,54 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
73 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,08 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
74 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,54 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
75 Tôn 5 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 226,67 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
76 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 1,68 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
77 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 3,39 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
78 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 6,8 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
79 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 10,79 PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2.
80 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
81 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,03 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
82 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,03 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
83 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 4,07 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
84 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,03 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
85 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 854,58 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
86 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 6,35 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
87 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 12,78 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
88 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 25,64 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
89 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 40,69 PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5).
90 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
91 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
92 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
93 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,12 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
94 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
95 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 445,1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
96 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 3,31 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
97 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 6,66 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
98 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 13,35 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
99 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 21,2 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2.
100 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
101 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,42 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
102 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,42 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
103 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,85 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
104 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,42 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
105 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 178,04 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
106 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 1,32 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
107 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 2,66 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
108 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5,34 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
109 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 8,48 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2.
110 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
111 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,12 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
112 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,12 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
113 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 4,24 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
114 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,12 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
115 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 890,19 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
116 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 6,61 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
117 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 13,31 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
118 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 26,71 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
119 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 42,39 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2.
120 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
121 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
122 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
123 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,12 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
124 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,06 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
125 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 445,1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
126 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 3,31 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
127 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 6,66 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
128 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 13,35 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
129 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 21,2 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2.
130 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
131 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,54 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
132 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,54 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
133 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 5,09 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
134 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 2,54 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
135 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1.068,23 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
136 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 7,94 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
137 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 15,97 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
138 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 32,05 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
139 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 50,87 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2.
140 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
141 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,69 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
142 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,69 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
143 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 3,38 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
144 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,69 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
145 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 296,73 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
146 Tôn 5 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 247,28 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
147 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 164,85 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
148 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 5,27 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
149 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 10,6 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
150 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 21,27 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
151 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 33,76 PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2.
152 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
153 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,27 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
154 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,27 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
155 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,55 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
156 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,27 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
157 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 114,74 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
158 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 0,85 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
159 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 1,72 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
160 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3,44 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
161 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5,46 PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái.
162 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
163 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,74 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
164 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,74 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
165 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 3,49 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
166 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 1,74 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
167 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 445,1 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
168 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 168,15 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
169 Thép hình L50x50x5 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 116,49 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
170 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 5,44 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
171 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 10,95 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
172 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 21,96 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
173 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 34,86 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2.
174 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
175 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,37 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
176 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,37 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
177 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,75 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
178 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,37 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
179 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 131,88 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
180 Thép ống Φ114 dày mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 24,67 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
181 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 1,17 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
182 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 2,35 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
183 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 4,71 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
184 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 7,48 PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m.
185 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
186 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,16 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
187 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,16 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
188 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,31 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
189 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,16 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
190 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 65,94 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
191 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 0,49 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
192 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 0,99 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
193 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1,98 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
194 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3,14 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m².
195 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F6
196 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F7
197 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,02 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F8
198 Máy cắt ống 5,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F9
199 Máy uốn ông 2,8Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F10
200 Ống kẽm Φ34x3 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 6,6 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F11
201 Xích mạ Φ6 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 6,6 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F12
202 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 0,6 PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F13
203 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
204 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,17 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
205 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,17 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
206 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,33 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
207 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,17 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
208 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 48,99 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
209 Tôn 5ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 20,61 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
210 Gioăng cao su 25x20 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 12 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
211 Bản lề thép Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
212 Tai hồng đồng M12 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
213 Keo X66 hộp 600ml Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT hộp 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
214 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 0,52 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
215 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 1,04 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
216 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2,09 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
217 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3,31 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2.
218 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
219 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,19 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
220 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,19 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
221 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,38 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
222 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,19 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
223 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 33,51 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
224 Tôn 5 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 44,51 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
225 Thép tròn Φ10 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 0,96 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
226 Gioăng cao su 25x20 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 12 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
227 Bản lề thép Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
228 Tai hồng đồng M12 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
229 Keo X66 hộp 600ml Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT hộp 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
230 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 0,59 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
231 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 1,18 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
232 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2,37 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
233 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3,76 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m.
234 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
235 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
236 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
237 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 0,9 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
238 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1,18 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
239 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1,7 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
240 Tôn 6 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 17,8 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
241 Tôn 8 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5,28 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
242 Ống thép Φ114 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 9,87 PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2.
243 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
244 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,02 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
245 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,01 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
246 Kính trắng 5ly, KT = 0,5x0,6 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tấm 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
247 Kính trắng 5ly, KT = Φ300 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tấm 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
248 Gioăng cao su 10x10 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 2 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
249 Keo silicon Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lọ 3 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
250 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính.
251 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
252 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,24 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
253 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,24 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
254 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,47 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
255 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,24 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
256 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 98,91 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
257 Đá mài Φ120 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT viên 0,73 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
258 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 1,48 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
259 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2,97 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
260 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 4,71 PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2.
261 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
262 Xe nâng 5 tấn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,07 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
263 Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,07 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
264 Máy mài cầm tay 1,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,14 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
265 Máy cắt thép tấm 15,0 Kw Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT ca 0,07 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
266 Thép hình L50x50x5 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 47,5 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
267 Oxy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT chai 0,44 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
268 Gas Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 0,88 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
269 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1,4 PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m.
270 Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT máy 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng
271 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng
272 Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT máy 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại
273 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại
274 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
275 Căn máy Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
276 Bu lông M18x160 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
277 Bu lông M25x160 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 4 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
278 Bu lông Inox M12x60 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 100 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
279 Cao su tấm chịu dầu 5ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục
280 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
281 Gioăng, đệm mặt qui lát máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
282 Đệm bầu góp khí xả máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
283 Đệm bầu góp khí nạp máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
284 Gioăng kín nước đầu bầu góp khí xả máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
285 Cát rà xu páp Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT hộp 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
286 Dầu Diesel Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 10 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
287 Keo mỹ hộp 1 kg Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT hộp 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
288 Giẻ lau Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
289 Giấy ráp mịn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tờ 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại
290 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
291 Đầu kim phun máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
292 Đệm dầu hồi kim phun Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 12 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
293 Đệm đồng xốp các loại Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 12 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
294 Giẻ lau Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
295 Dầu Diesel Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 3 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun
296 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
297 Gioăng làm kín sinh hàn dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
298 Gioăng làm kín sinh hàn hộp số máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
299 Gioăng làm kín sinh hàn nước máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
300 Gioăng làm kín sinh hàn khí máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
301 Hóa chất tẩy rửa sinh hàn HS4500 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
302 Giẻ lau Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
303 Vòng kẹp Inox các loại Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 8 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
304 Ống cao su chịu áp lực Φ60 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 0,4 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
305 Keo Silicone Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT hộp 0,5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số
306 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
307 Dầu nhờn 15W40 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT lít 80 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
308 Bầu lọc dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
309 Bầu lọc trích dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
310 Ruột lọc thô dầu cháy máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
311 Bầu lọc tinh dầy cháy máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
312 Giẻ lau Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc
313 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp
314 Bầu lọc khí máy TAMD 102 hoặc tương đương Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp
315 Đệm đồng xốp các loại Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 8 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp
316 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
317 Ống thép Φ200x8 = 0,6m x 37,8kg/m + 5%LDGC Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 23,8 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
318 Ống thép Φ48x4 = 1,5m x 4,6kg/m + 5%LDGC Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 7 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
319 Tôn 8 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 19,7 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
320 Vành ép tết chỉ trục lái bằng thép Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
321 Bạc trục lái bằng đồng KT (Φ180xΦ60)x200 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
322 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
323 Gu giông đồng f16 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 0,5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
324 Tết chỉ Φ12 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 3 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
325 Giấy ráp mịn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tờ 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
326 Mỡ IC2 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái
327 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
328 Ống thép Φ180x8 = 4,5m x 33,9kg/m + 5%LDGC Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 160,2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
329 Tôn 18 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 44,5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
330 Bạc cao su trục chân vịt KT (Φ112xF85x230) Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
331 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 10 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
332 Đồng đỏ lá 2 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
333 Gu giông Inox Φ16 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
334 Tết chỉ Φ16 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT mét 5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
335 Giấy ráp mịn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tờ 6 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
336 Mỡ IC2 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 0,5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt
337 Nhân công Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT trọn gói 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
338 Ống thép Φ120x5= 3,5m x 14,2kg/m + 5%LDGC Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 52,2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
339 Tôn 14 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 30 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
340 Tôn 4 ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 10,5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
341 Lưới Inox Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT m2 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
342 Van đồng ren Φ42 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT cái 4 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
343 Que hàn đường kính 4,0 mm Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 3 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
344 Bu lông mạ M10x40 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 100 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
345 Bu lông mạ M12x80 Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT bộ 20 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
346 Cao su tấm chịu dầu 4ly Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 5 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
347 Giấy ráp mịn Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT tờ 1 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
348 Giẻ lau Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT kg 2 HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->