Gói thầu: Sửa chữa tàu BP 02-04-02 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200361013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu BP 02-04-02 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355240 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 08:59:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 2 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,25 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 3 | Kích thủy lực 15 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,75 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 4 | Xe triền loại 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,75 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 5 | Tời điện 10 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,5 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 6 | Dụng cụ chuyên dùng | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,75 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 7 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 8 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 8 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 6 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 9 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 3 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Phục vụ tàu lên triền, hạ thủy |
| 10 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu |
| 11 | Máy bơm 2.8 kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu |
| 12 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu |
| 13 | Nước ngọt | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | m³ | 4 | PHẦN PHỤC VỤ CHUNG/ Vệ sinh tàu phục vụ khảo sát sửa chữa tàu |
| 14 | Nhân công dũi hà | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc) |
| 15 | Nhân công vệ sinh, mài chà | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc) |
| 16 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 3 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc) |
| 17 | Bàn chải máy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chiếc | 2 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Cạo hà, gõ rỉ, dùng máy chà vệ sinh sạch sẽ từ mớn nước trở xuống (Bao gồm phần tôn vỏ, bánh lái, yếm ki lái, ống bao trục lái, vây giảm lắc) |
| 18 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 19 | Máy nén khí phun sơn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 20 | Sơn Bannoh 500 Red Brown CS - 511 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 20 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 21 | Sơn Bannoh 500 Red Grey hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 20 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 22 | Sơn Sea Grandfrix 220HS LG. Brown hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 20 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 23 | Sơn Sea Grandfrix 220HS Brown hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 20 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 24 | Dung môi Epoxy A hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 4 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 25 | Dung môi Cr/Acri hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 4 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn ướt/ Sơn 04 nước theo quy trình của hãng sơn Chugoku hoặc tương đương |
| 26 | Nhân công vệ sinh, mài chà | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 27 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,25 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 28 | Bàn chải máy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chiếc | 1,5 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Bắc dàn giáo, gõ rỉ, mài đánh chải vệ sinh sạch sẽ phần mạn khô từ mép boong trở xuống đường nước + mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 29 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 30 | Máy nén khí phun sơn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,9 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 31 | Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 5 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 32 | Sơn ghi M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 25 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 33 | Dung môi pha sơn M hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 3 | PHẦN SƠN CẠO/ Phần Mạn khô/ Sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M – HP hoặc tương đương; 02 nước sơn ghi M - HP hoặc tương đương toàn bộ phần mạn khô, mặt ngoài be chắn sóng mũi, lái. |
| 34 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin |
| 35 | Máy nén khí phun sơn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,05 | PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin |
| 36 | Sơn trắng M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 1,67 | PHẦN SƠN CẠO/Đường nước, thước nước, biển số tàu: Kẻ lại đường nước, thước nước, biển số tàu tại 2 bên mạn mũi tàu và 02 bên ca bin |
| 37 | Sơn 02 nước sơn đen toàn bộ con trạch. | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Sơn 02 nước sơn đen toàn bộ con trạch. |
| 38 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định. |
| 39 | Sơn đen M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 4 | PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định. |
| 40 | Sơn vàng M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 8 | PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định. |
| 41 | Dung môi pha sơn M hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lit | 2 | PHẦN SƠN CẠO/ Kẻ chữ tại hai bên mạn tàu theo quy định. |
| 42 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Két nước lái, mũi: Gõ rỉ, mài chà, quét xi măng 02 két nước. Quét xi măng bổ sung thêm két tạp vật mũi. |
| 43 | Xi măng PC300 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 40 | PHẦN SƠN CẠO/ Két nước lái, mũi: Gõ rỉ, mài chà, quét xi măng 02 két nước. Quét xi măng bổ sung thêm két tạp vật mũi. |
| 44 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương. |
| 45 | Máy nén khí phun sơn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,17 | PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương. |
| 46 | Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 5 | PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương. |
| 47 | Sơn xanh lá cây M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 20 | PHẦN SƠN CẠO/ Mặt boong, mặt trong be chắn sóng: Gõ rỉ, vệ sinh, sơn dặm 5,0 lít sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương; sơn phủ toàn bộ 01 nước sơn màu xanh lá cây - HP hoặc tương đương. |
| 48 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP. |
| 49 | Sơn chống rỉ M - HP hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 5 | PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP. |
| 50 | Sơn màu M - HP (các loại) hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 15 | PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP. |
| 51 | Dung môi pha sơn M hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 8 | PHẦN SƠN CẠO/ Thiết bị trên boong, lan can, nắp hầm, cột đèn, cọc bích: Vệ sinh, sơn 01 nước sơn màu theo quy định bằng sơn HP. |
| 52 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 53 | Gạch men 20x25 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 165 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 54 | Bệ xí xổm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 55 | Xi măng trắng | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 56 | Xi măng PC300 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 300 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 57 | Chổi đót | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1 | PHẦN SƠN CẠO/ Nhà vệ sinh: Đục phá bê tông thay 10m2 gạch men nhà vệ sinh, bệ bếp, 01 bệ xổm. |
| 58 | Nhân công thay tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 59 | Nhân công thay tôn 8 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 60 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 61 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 62 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,89 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 63 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 64 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 365,97 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 65 | Tôn 8 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 30,33 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 66 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 2,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 67 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 5,93 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 68 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 11,89 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 69 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 18,87 | PHẦN SẮT HÀN/ Đáy trái khu vực khoang séc tơ: Cắt thay đáy bằng tôn 6ly (TQ), KT = (1,5x2,0) + (1,1x2,0)x2. Thay đệm trục lái, ky lái bằng tôn 8ly (TQ) KT:F400+(0,5x0,6). |
| 70 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 71 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 72 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 73 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,08 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 74 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 75 | Tôn 5 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 226,67 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 76 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 1,68 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 77 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 3,39 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 78 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 6,8 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 79 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 10,79 | PHẦN SẮT HÀN/ Vách lái: Cắt, thay mới bằng tôn 5ly KT= 5,5m2. |
| 80 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 81 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,03 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 82 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,03 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 83 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 4,07 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 84 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,03 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 85 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 854,58 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 86 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 6,35 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 87 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 12,78 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 88 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 25,64 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 89 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 40,69 | PHẦN SẮT HÀN/ Xiếm lái: Cắt, thay mới 02 bên ky bằng tôn 6ly KT= 9m2, đáy ky bằng tôn 6ly KT= 0,15x5,5= 0,83m2, gót ky bằng tôn 6ly KT= 0,55x1,1= 0,61m2. Xương bên trong bằng tôn 6ly KT= 3m2. Thay mới tấm đệm ky bằng bằng tôn 6ly KT= (0,7x5,5). |
| 90 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 91 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 92 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 93 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,12 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 94 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 95 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 445,1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 96 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 3,31 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 97 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 6,66 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 98 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 13,35 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 99 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 21,2 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x3)x2= 9m2. |
| 100 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 101 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,42 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 102 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,42 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 103 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,85 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 104 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,42 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 105 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 178,04 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 106 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 1,32 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 107 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 2,66 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 108 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5,34 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 109 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 8,48 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy giữa từ nhà bếp đến buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6 ly KT= 0,6x6,0= 3,6m2. |
| 110 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 111 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,12 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 112 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,12 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 113 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 4,24 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 114 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,12 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 115 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 890,19 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 116 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 6,61 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 117 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 13,31 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 118 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 26,71 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 119 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 42,39 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy trái, phải buồng máy: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (1,5x6,0)x2= 18m2. |
| 120 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 121 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 122 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 123 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,12 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 124 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,06 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 125 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 445,1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 126 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 3,31 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 127 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 6,66 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 128 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 13,35 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 129 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 21,2 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn đáy phải từ buồng máy đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= 1,5x3,0x2= 9m2. |
| 130 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 131 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 132 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 133 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 5,09 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 134 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 2,54 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 135 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1.068,23 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 136 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 7,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 137 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 15,97 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 138 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 32,05 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 139 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 50,87 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn hông trái, phải từ két nước đến buồng giam: Cắt, thay mới bằng tôn 6ly KT= (0,9x12)x2= 21,6m2. |
| 140 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 141 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,69 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 142 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,69 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 143 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 3,38 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 144 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,69 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 145 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 296,73 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 146 | Tôn 5 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 247,28 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 147 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 164,85 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 148 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 5,27 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 149 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 10,6 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 150 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 21,27 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 151 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 33,76 | PHẦN SẮT HÀN/ Phần vỏ toàn tàu: Vệ sinh, hàn đắp cục bộ các vị trí bị rỉ, ăn mòn. Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL: 6m2, tôn 5ly SL= 6m2. Ốp bổ sung tôn 4ly LS= 5m2. |
| 152 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 153 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,27 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 154 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,27 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 155 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,55 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 156 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,27 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 157 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 114,74 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 158 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 0,85 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 159 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 1,72 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 160 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3,44 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 161 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5,46 | PHẦN SẮT HÀN/ Hộp van thông biển: Cắt thay 02 hộp van bằng tôn 6ly KT:(0,4x0,5)x5x2. Cắt thay mới 02 vỉ chắn rác bằng tôn 6ly KT= (0,4x0,4)x2 cái. |
| 162 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 163 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,74 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 164 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,74 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 165 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 3,49 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 166 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 1,74 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 167 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 445,1 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 168 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 168,15 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 169 | Thép hình L50x50x5 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 116,49 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 170 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 5,44 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 171 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 10,95 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 172 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 21,96 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 173 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 34,86 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu vị trí thay tôn vỏ: Cắt thay cục bộ tôn 6ly SL = 9,0m2, thép hình L50x50x5 SL= 30m. Thay chân vách két nước tôn 4ly KT:(0,7x3), thay cục bộ các vách khác tôn 4ly SL:3m2. |
| 174 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 175 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,37 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 176 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,37 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 177 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,75 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 178 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,37 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 179 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 131,88 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 180 | Thép ống Φ114 dày mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 24,67 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 181 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 1,17 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 182 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 2,35 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 183 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 4,71 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 184 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 7,48 | PHẦN SẮT HÀN/ Kết cấu nhà vệ sinh, nhà bếp: Thay sàn nhà vệ sinh, vách dọc bằng tôn 4ly, KT = 4m2. Thay ống thoát sàn F114 = 1,5m. |
| 185 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 186 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,16 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 187 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,16 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 188 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,31 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 189 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,16 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 190 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 65,94 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 191 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 0,49 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 192 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 0,99 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 193 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1,98 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 194 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3,14 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn boong toàn tàu: Vệ sinh, hàn sửa chữa, ốp cục bộ tôn 4ly (TQ), SL = 2,0m². |
| 195 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F6 |
| 196 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F7 |
| 197 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,02 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F8 |
| 198 | Máy cắt ống 5,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F9 |
| 199 | Máy uốn ông 2,8Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F10 |
| 200 | Ống kẽm Φ34x3 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 6,6 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F11 |
| 201 | Xích mạ Φ6 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 6,6 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F12 |
| 202 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 0,6 | PHẦN SẮT HÀN/ Lan can mặt boong, khung dàn bạt: Cắt nắn sửa chữa cục bộ. Thay bổ sung mới bằng ống kẽm F34x3, SL = 6,0m. Thay mới 6m xích F13 |
| 203 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 204 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,17 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 205 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,17 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 206 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,33 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 207 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,17 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 208 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 48,99 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 209 | Tôn 5ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 20,61 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 210 | Gioăng cao su 25x20 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 12 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 211 | Bản lề thép | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 212 | Tai hồng đồng M12 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 213 | Keo X66 hộp 600ml | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | hộp | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 214 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 0,52 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 215 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 1,04 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 216 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2,09 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 217 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3,31 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm boong khu (05 cửa): Tháo thay mới 01 cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,6x0,7)+(0,03x2,2). Cắt hàn sửa chữa 04 cánh, thay tôn 4ly SL= 1m2. Thay mới 12m zoăng cao su 25x20, 06 bộ bản lề, 06 tai hồng đồng M12. Cắt hàn sửa chữa 02 lợi cửa, thay bổ sung tôn 5ly SL= 0,5m2. |
| 218 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 219 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,19 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 220 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,19 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 221 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,38 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 222 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,19 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 223 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 33,51 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 224 | Tôn 5 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 44,51 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 225 | Thép tròn Φ10 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 0,96 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 226 | Gioăng cao su 25x20 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 12 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 227 | Bản lề thép | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 228 | Tai hồng đồng M12 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 229 | Keo X66 hộp 600ml | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | hộp | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 230 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 0,59 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 231 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 1,18 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 232 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2,37 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 233 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3,76 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa hầm khoang séc tơ: Tháo thay mới cánh cửa bằng tôn 4ly (TQ) KT= (0,95x0,95)+(0,03x3,8), lợi cửa tôn 5ly SL:0,3x3,6. Thay mới 3,6m zoăng cao su 25x20, 02 bộ bản lề, 02 khuy khoá, 02 tai hồng đồng M12, 04 mã giữ tai hồng. Thay 02 chống cửa thép F10= 1,5m. |
| 234 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 235 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 236 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 237 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 0,9 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 238 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1,18 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 239 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1,7 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 240 | Tôn 6 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 17,8 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 241 | Tôn 8 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5,28 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 242 | Ống thép Φ114 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 9,87 | PHẦN SẮT HÀN/ Cọc bích đôi trái sau lái: Thay mới 01 bộ cọc bích bằng tôn 6ly KT = (0,4x0,6)+(0,3x0,4), ống thép F114x6 SL= 0,3x2, tấm mặt bằng tôn 8ly KT= (0,2x0,2)x2. |
| 243 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 244 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,02 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 245 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,01 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 246 | Kính trắng 5ly, KT = 0,5x0,6 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tấm | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 247 | Kính trắng 5ly, KT = Φ300 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tấm | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 248 | Gioăng cao su 10x10 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 2 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 249 | Keo silicon | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lọ | 3 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 250 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cửa kính cố định bên phải buồng lái, bên trái buồng ngủ: Tháo thay mới 02 kính trắng 5ly KT= (0,5x0,6)+F300, zoăng cao su chữ H=2,4m, zoăng cao su 10x10= 2m. Trét keo kín nước cửa kính. |
| 251 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 252 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,24 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 253 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,24 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 254 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,47 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 255 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,24 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 256 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 98,91 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 257 | Đá mài Φ120 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | viên | 0,73 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 258 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 1,48 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 259 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2,97 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 260 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 4,71 | PHẦN SẮT HÀN/ Tôn sàn trong cabin cabin: Cắt ốp cục bộ bằng tôn 4ly SL= 3m2. |
| 261 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 262 | Xe nâng 5 tấn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,07 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 263 | Máy hàn điện xoay chiều 23 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,07 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 264 | Máy mài cầm tay 1,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,14 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 265 | Máy cắt thép tấm 15,0 Kw | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | ca | 0,07 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 266 | Thép hình L50x50x5 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 47,5 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 267 | Oxy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | chai | 0,44 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 268 | Gas | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 0,88 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 269 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1,4 | PHẦN SẮT HÀN/ Cắt tháo la canh buồng máy, khoang séc tơ bổ sung mới khung xương la canh bằng thép hình L50x50x5=12m. |
| 270 | Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | máy | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng |
| 271 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo rời các bộ phận đường ống, đường điện, bu lông chân máy phục vụ cẩu máy về xưởng |
| 272 | Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | máy | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại |
| 273 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chướng ngại vật trên boong, tháo lắp hàm máy phục vụ cẩu máy sau đó lắp lại |
| 274 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 275 | Căn máy | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 276 | Bu lông M18x160 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 277 | Bu lông M25x160 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 4 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 278 | Bu lông Inox M12x60 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 100 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 279 | Cao su tấm chịu dầu 5ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Căn chỉnh lại máy théo hệ trục |
| 280 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 281 | Gioăng, đệm mặt qui lát máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 282 | Đệm bầu góp khí xả máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 283 | Đệm bầu góp khí nạp máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 284 | Gioăng kín nước đầu bầu góp khí xả máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 285 | Cát rà xu páp | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | hộp | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 286 | Dầu Diesel | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 10 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 287 | Keo mỹ hộp 1 kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | hộp | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 288 | Giẻ lau | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 289 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tờ | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo mặt máy vệ sinh toàn bộ, rà xoáy xupap sau đó lắp lại |
| 290 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 291 | Đầu kim phun máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 292 | Đệm dầu hồi kim phun | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 12 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 293 | Đệm đồng xốp các loại | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 12 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 294 | Giẻ lau | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 295 | Dầu Diesel | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 3 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun |
| 296 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 297 | Gioăng làm kín sinh hàn dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 298 | Gioăng làm kín sinh hàn hộp số máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 299 | Gioăng làm kín sinh hàn nước máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 300 | Gioăng làm kín sinh hàn khí máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 301 | Hóa chất tẩy rửa sinh hàn HS4500 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 302 | Giẻ lau | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 303 | Vòng kẹp Inox các loại | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 304 | Ống cao su chịu áp lực Φ60 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 0,4 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 305 | Keo Silicone | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | hộp | 0,5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn, nước, khí, hộp số |
| 306 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 307 | Dầu nhờn 15W40 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | lít | 80 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 308 | Bầu lọc dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 309 | Bầu lọc trích dầu nhờn máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 310 | Ruột lọc thô dầu cháy máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 311 | Bầu lọc tinh dầy cháy máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 312 | Giẻ lau | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới, bầu lọc |
| 313 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp |
| 314 | Bầu lọc khí máy TAMD 102 hoặc tương đương | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp |
| 315 | Đệm đồng xốp các loại | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 8 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại tuabin tăng áp |
| 316 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 317 | Ống thép Φ200x8 = 0,6m x 37,8kg/m + 5%LDGC | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 23,8 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 318 | Ống thép Φ48x4 = 1,5m x 4,6kg/m + 5%LDGC | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 7 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 319 | Tôn 8 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 19,7 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 320 | Vành ép tết chỉ trục lái bằng thép | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 321 | Bạc trục lái bằng đồng KT (Φ180xΦ60)x200 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 322 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 323 | Gu giông đồng f16 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 0,5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 324 | Tết chỉ Φ12 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 3 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 325 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tờ | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 326 | Mỡ IC2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo các chi tiết, tháo trục lái, các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục lái |
| 327 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 328 | Ống thép Φ180x8 = 4,5m x 33,9kg/m + 5%LDGC | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 160,2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 329 | Tôn 18 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 44,5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 330 | Bạc cao su trục chân vịt KT (Φ112xF85x230) | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 331 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 10 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 332 | Đồng đỏ lá 2 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 333 | Gu giông Inox Φ16 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 334 | Tết chỉ Φ16 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | mét | 5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 335 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tờ | 6 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 336 | Mỡ IC2 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 0,5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo, đánh bóng chân vịt, trục chân vịt, thay các chi tiết hỏng của hệ trục, căng tâm lắp lại hệ trục chân vịt |
| 337 | Nhân công | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | trọn gói | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 338 | Ống thép Φ120x5= 3,5m x 14,2kg/m + 5%LDGC | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 52,2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 339 | Tôn 14 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 30 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 340 | Tôn 4 ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 10,5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 341 | Lưới Inox | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 342 | Van đồng ren Φ42 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 4 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 343 | Que hàn đường kính 4,0 mm | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 3 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 344 | Bu lông mạ M10x40 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 100 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 345 | Bu lông mạ M12x80 | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 20 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 346 | Cao su tấm chịu dầu 4ly | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 5 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 347 | Giấy ráp mịn | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | tờ | 1 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
| 348 | Giẻ lau | Tham chiếu tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 2 | HỆ ĐỘNG LỰC/ MÁY CHÍNH VOLVO TAMD 102 (345CV)/ Tháo vệ sinh van thông biển, thay các chi tiết hỏng của hệ van ống thông biển, Tháo toàn bộ van ống buồng máy phục vụ thay tôn sau đó lắp lại hoàn chỉnh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi