Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 534C, 534, 541, 541B, 543, 543B, 543C, 543D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an | Chủ đầu tư | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 534C, 534, 541, 541B, 543, 543B, 543C, 543D |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 17:45:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534C Km0+00 - Km38+00 với chiều dài quản lý là 18,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 2 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534C Km0+00 - Km38+00 với chiều dài quản lý là 18,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 3 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534C Km0+00 - Km38+00 với chiều dài quản lý là 18,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 4 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534C Km0+00 - Km38+00 với chiều dài quản lý là 18,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 5 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534C Km0+00 - Km38+00 với chiều dài quản lý là 18,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534 Km0+00 - Km47+500 với chiều dài quản lý là 47,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 7 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534 Km0+00 - Km47+500 với chiều dài quản lý là 47,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 8 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534 Km0+00 - Km47+500 với chiều dài quản lý là 47,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 9 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534 Km0+00 - Km47+500 với chiều dài quản lý là 47,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 10 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 534 Km0+00 - Km47+500 với chiều dài quản lý là 47,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 11 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541 Km0+00 - Km28+00 với chiều dài quản lý là 28,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 12 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541 Km0+00 - Km28+00 với chiều dài quản lý là 28,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 13 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541 Km0+00 - Km28+00 với chiều dài quản lý là 28,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 14 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541 Km0+00 - Km28+00 với chiều dài quản lý là 28,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541 Km0+00 - Km28+00 với chiều dài quản lý là 28,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 16 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541B Km0+00 - Km42+00 với chiều dài quản lý là 17,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 17 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541B Km0+00 - Km42+00 với chiều dài quản lý là 17,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 18 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541B Km0+00 - Km42+00 với chiều dài quản lý là 17,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 19 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541B Km0+00 - Km42+00 với chiều dài quản lý là 17,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 20 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 541B Km0+00 - Km42+00 với chiều dài quản lý là 17,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 21 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543 Km0+00 - Km22+500 với chiều dài quản lý là 22,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 22 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543 Km0+00 - Km22+500 với chiều dài quản lý là 22,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543 Km0+00 - Km22+500 với chiều dài quản lý là 22,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 24 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543 Km0+00 - Km22+500 với chiều dài quản lý là 22,5km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 25 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543B Km0+00 - Km37+00 với chiều dài quản lý là 37,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 26 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543B Km0+00 - Km37+00 với chiều dài quản lý là 37,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 27 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543B Km0+00 - Km37+00 với chiều dài quản lý là 37,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 28 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543B Km0+00 - Km37+00 với chiều dài quản lý là 37,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 29 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543B Km0+00 - Km37+00 với chiều dài quản lý là 37,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 30 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543C Km0+00 - Km74+00 với chiều dài quản lý là 50,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 31 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543C Km0+00 - Km74+00 với chiều dài quản lý là 50,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 32 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543C Km0+00 - Km74+00 với chiều dài quản lý là 50,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 33 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543C Km0+00 - Km74+00 với chiều dài quản lý là 50,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 34 | Công tác bảo dưỡng cầu (thực hiện quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543C Km0+00 - Km74+00 với chiều dài quản lý là 50,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 35 | Công tác quản lý công trình đường bộ (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543D Km0+00 - Km108+00 với chiều dài quản lý là 34,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 36 | Công tác bảo dưỡng mặt đường (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543D Km0+00 - Km108+00 với chiều dài quản lý là 34,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 37 | Công tác bảo dưỡng hệ thống ATGT (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543D Km0+00 - Km108+00 với chiều dài quản lý là 34,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 | |
| 38 | Công tác bảo dưỡng nền đường và thoát nước (thực hiện công tác quản lý, BDTX tuyến đường tỉnh 543D Km0+00 - Km108+00 với chiều dài quản lý là 34,0km) | Theo Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 | Toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi