Gói thầu: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức mới về công tác quản lý tài chính, kế toán, Luật Đầu tư công, Luật Đấu thầu cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Tập huấn bồi dưỡng kiến thức mới về công tác quản lý tài chính, kế toán, Luật Đầu tư công, Luật Đấu thầu cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617185 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:15:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Cung cấp xe đưa đón đến địa điểm đúng thời gian quy định | ngày | 6 | |
| 2 | Tiền ăn uống | Cung cấp xuất ăn đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm | người/ ngày | 6 | |
| 3 | Tiền ngủ | Cung cấp phòng nghỉ cho lịch sự, sạch sẽ, đầy đủ tiện nghị,… | người/ ngày | 6 | |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Tài liệu được in trên giấy khổ A4, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14, sạch đẹp, đảm bảo đúng nội dung để phê duyệt | Bộ | 3 | |
| 5 | Thiết kế chương trình giảng dạy | Chương trình đảm bảo xây dựng sát với mục đích yêu cầu của khóa học, căn cứ theo kế hoạch tập huấn | Tiết | 75 | |
| 6 | Viết giáo trình | Giáo trình được xây dựng theo Khung chương trình đã phê duyệt; được in và đóng quyển đẹp. | Trang | 1.150 | |
| 7 | Chi sửa chữa và biên tập, tổng thể | Giáo trình phải có sự góp ý chuyên môn của giảng viên và các biên tập viên | Trang | 1.150 | |
| 8 | Chi thẩm định | Giáo trình phải được Hội đồng chuyên môn thẩm định và phê duyệt | Trang | 1.150 | |
| 9 | Chi thù lao giảng viên | Đội ngũ giảng viên, báo cáo viên phải đảm bảo theo yêu cầu của HSMT | Buổi/ người | 36 | |
| 10 | Tiền ăn của giảng viên | Giảng viên được hỗ trợ tiền ăn và quyết toán theo quy định hiện hành. | Người/ ngày | 18 | |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên | Giảng viên được hỗ trợ tiền nghỉ và quyết toán theo quy định hiện hành. | Người/ ngày | 18 | |
| 12 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên | Cung cấp xe đưa đón giảng viên viên (2 chiều) | lượt | 6 | |
| 13 | Tiền nước uống Giảng viên | Cung cấp nước uống đầy đủ cho Giảng viên theo người/ngày | người/ ngày | 18 | |
| 14 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh,…) | Hội trường tổ chức đảm bảo phù hợp với hoạt động học tập và tập huấn; đảm bảo đầy đủ bàn, ghế ngồi cho học viên có thể ghi chép; sức chứa ≥ 100 chỗ ngồi, đầy đủ điều kiện ánh sáng tốt và có trang bị hệ thống loa đài âm thanh phục vụ cho khóa học | Ngày | 9 | |
| 15 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Máy tính, máy chiếu, đầy đủ cho việc giảng dạy. Máy chiếu: số lượng 01 bộ, máy đời mới, hình ảnh sắc nét; Màn chiếu: ≥ 180 inchs, không bụi bẩn, chống lóa. Máy tính bố trí đầy đủ cho giảng viên. | Bộ/ ngày | 9 | |
| 16 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Kích thước và thiết kế của maket và banner trang trí phù hợp với không gian hội trường (đã bao gồm chi phí thiết kế và lắp đặt) | Chiếc | 6 | |
| 17 | Chi hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Cung cấp hoa tươi trang trí đủ thẩm mỹ, tạo không khí trang nghiêm cho hoạt động khai giảng và bế giảng | Lượt | 6 | |
| 18 | Chi phí phô tô tài liệu bài giảng, bài tập của giảng viên | Cung cấp đủ giáo trình phát cho mỗi học viên tham gia khóa học. Đảm bảo mỗi học viên có 1 bộ tài liệu. | Bộ | 280 | |
| 19 | Chi phí nhân viên quản lý lớp học | Đảm bảo lớp học có người trực, giám sát và xử lý kỹ thuật chuyên môn trong suốt quá trình học tập | Người/ Ngày | 18 | |
| 20 | Chi phí nhân viên dọn vệ sinh | Đảm bảo lớp học được vệ sinh sạch sẽ trước và sau lớp học | Người/ Ngày | 18 | |
| 21 | Chi phí chuyển phát nhanh | Đảm bảo các văn bản, giấy tờ được gửi tới đúng địa điểm và đúng thời gian | Lượt | 6 | |
| 22 | Hoạt động quản lý trực tiếp công tác tập huấn (điều phối, quản lý chất lượng học tập) | 10% trên tổng kinh phí các lớp học | Gói | 1 | |
| 23 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Cung cấp đủ Văn phòng phẩm phát cho mỗi học viên tham gia khóa học. Đảm bảo mỗi học viên có đầy đủ văn phòng phẩm. | Bộ | 280 | |
| 24 | Chi nước uống giải khát giữa giờ cho học viên | Cung cấp nước uống giải khát giữa giờ cho học viên (gồm coffe, trà, bánh ngọt, nước tinh khiết…) đáp ứng đủ cho số lượng học viên cho mỗi buổi học | Người/ Ngày | 840 | |
| 25 | Sách tham khảo cho học viên | Cung cấp sách tham khảo theo giáo trình và Khung chương trình đào tạo, đáp ứng đủ cho số lượng học viên | Bộ | 280 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi