Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664404-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy Lợi
Chủ đầu tư Chi cục Thủy Lợi
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20200646179
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không giao tự chủ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 14:42:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 267,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL Mét 39,5
2 Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý Mét 39,5
3 Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Vệ sinh đến từng tập tài liệu. Mét 39,5
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Mét 39,5
5 Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại Mét 39,5
6 Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Mét 39,5
7 Biên mục phiếu tin. Biên mục phiếu tin. Mét 39,5
8 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. Mét 39,5
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mét 39,5
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mét 39,5
11 Biên mục hồ sơ:a.Đánh số tờ cho TL b.Viết mục lục VBc.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc a.Đánh số tờ cho TL b.Viết mục lục VBc.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc Mét 39,5
12 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. Mét 39,5
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. Mét 39,5
14 Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS Mét 39,5
15 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. Mét 39,5
16 Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. Mét 39,5
17 Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. Mét 39,5
18 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL Mét 39,5
19 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Mét 39,5
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Mét 39,5
21 Lập mục lục hồ sơ:a.Viết lời mở đầub.Lập bảng tra cứu Bổ trợc.In mục lục, nhân bảnd.Đóng quyển mục lục a.Viết lời mở đầub.Lập bảng tra cứu Bổ trợc.In mục lục, nhân bảnd.Đóng quyển mục lục Mét 39,5
22 Xử lý tài liệu loại:a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loạib.Viết thuyết minh tài liệu loại a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loạib.Viết thuyết minh tài liệu loại Mét 39,5
23 Kết thúc chỉnh lý:a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông Mét 39,5
24 Bìa hồ sơ Bìa hồ sơ Tờ 4.977
25 Tờ mục lục văn bản Tờ mục lục văn bản Tờ 7.505
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ Tờ 4.977
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Tờ 1.580
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Tờ 711
29 Phiếu tin Phiếu tin Tờ 4.977
30 Bút viết bìa hồ sơ Bút viết bìa hồ sơ Cái 198
31 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Cái 40
32 Bút chì để đánh số tờ Bút chì để đánh số tờ Cái 20
33 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Hộp 1
34 Hồ dán nhãn hộp Hồ dán nhãn hộp Lọ 10
35 Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm Cái 277
36 Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước)Kích thước: 2000mm X 1230mm X 400mmSơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt. Kích thước: 2000mm X 1230mm X 400mmSơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt. Cái 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->