Gói thầu: In biểu mẫu và hồ sơ bệnh án của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | In biểu mẫu và hồ sơ bệnh án của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200476339 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện Đa Khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 23:22:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,474,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao thư bệnh viện | Phần biểu mẫu | cái | 2.000 | |
| 2 | Bao thư bệnh viện (lớn) | Phần biểu mẫu | cái | 300 | |
| 3 | Bao thư công đoàn | Phần biểu mẫu | cái | 1.000 | |
| 4 | Bao thư Đảng ủy | Phần biểu mẫu | cái | 500 | |
| 5 | Bao thư trắng | Phần biểu mẫu | cái | 500 | |
| 6 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đôi với trẻ sơ sinh | Phần biểu mẫu | tờ | 2.000 | |
| 7 | Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật | Phần biểu mẫu | tờ | 6.000 | |
| 8 | Bảng chấm công | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 9 | Bảng chấm công thường trực chuyên môn y tế được phụ cấp | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 10 | Bệnh án bỏng [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt, 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 400 | |
| 11 | Bệnh án mắt [ 23 tờ gáy + 5 tờ ruột ( 3 tờ 2 mặt, 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 1.500 | |
| 12 | Bệnh án ngoại [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt, 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 6.000 | |
| 13 | Bệnh án ngoại trú mắt [ 3 tờ gáy, 1 tờ A3 in 2 mặt] | Phần biểu mẫu | quyển | 500 | |
| 14 | Bệnh án ngoại trú chung ( 3 tờ gáy 0 in + 01 tờ ruột A3 in 2 mặt ) | Phần biểu mẫu | quyển | 1.500 | |
| 15 | Bệnh án nhi [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 8.000 | |
| 16 | Bệnh án nội [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 20.000 | |
| 17 | Bệnh án phụ khoa [ 20 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 200 | |
| 18 | Bệnh án RHM [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 19 | Bệnh án Sản [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 3.000 | |
| 20 | Bệnh án TMH ngoại trú ( 3 tờ gáy 0 in + 01 tờ ruột A3 in 2 mặt ) | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 21 | Bệnh án phục hồi chức năng [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 2 tờ 2 mặt , 1 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 500 | |
| 22 | Bệnh án RHM ngoại trú | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 23 | Bệnh án YHCT ngoại trú [ 25 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 2 tờ 2 mặt , 1 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 500 | |
| 24 | Bệnh án YHCT nội trú [ 25 tờ gáy + 4 tờ ruột ( 1 tờ 1 mặt , 3 tờ 2 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 1.000 | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 26 | Bệnh án tay chân miệng [ 23 tờ gáy + 3 tờ ruột ( 1 tờ 2 mặt , 2 tờ 1 mặt )] | Phần biểu mẫu | quyển | 1.000 | |
| 27 | Biên lai thu tiền ăn bệnh nhân [ 50 line trắng và 50 line hồng, line hồng gấp khúc xé được) | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 28 | Biên lai thu tiền sơ sinh[ 50 line trắng và 50 line hồng, line hồng gấp khúc xé được), có đóng số N | Phần biểu mẫu | quyển | 50 | |
| 29 | Biên lai thu tiền tiêm ngừa[ 50 line trắng và 50 line hồng, line hồng gấp khúc xé được) | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 30 | Biên lai thu tiền xăng bệnh nhân[ 50 line trắng và 50 line hồng, line hồng gấp khúc sé được), đóng số N | Phần biểu mẫu | quyển | 50 | |
| 31 | Đơn thuốc (quyển 100 tờ) | Phần biểu mẫu | quyển | 100 | |
| 32 | Đơn thuốc rời | Phần biểu mẫu | tờ | 50.000 | |
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | Phần biểu mẫu | tờ | 6.000 | |
| 34 | Giấy đi đường | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 35 | Nhật kí quản lí khoa | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 36 | Nhật kí vận hành hệ thống xử lí nước thải ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 37 | Nhật kí vận hành lò đốt ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 38 | Phiếu ăn bìa xanh | Phần biểu mẫu | quyển | 100 | |
| 39 | Phiếu chăm sóc | Phần biểu mẫu | tờ | 80.000 | |
| 40 | Phiếu đăng kí khám bệnh | Phần biểu mẫu | tờ | 50.000 | |
| 41 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng dùng cho phụ nữ mang thai | Phần biểu mẫu | tờ | 6.000 | |
| 42 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng dùng cho trẻ em | Phần biểu mẫu | tờ | 10.000 | |
| 43 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng người trên 18 tuổi | Phần biểu mẫu | tờ | 5.000 | |
| 44 | Phiếu đề nghị tạm ứng (100 tờ/quyển) | Phần biểu mẫu | quyển | 300 | |
| 45 | Phiếu đo điện tim | Phần biểu mẫu | tờ | 20.000 | |
| 46 | Phiếu gây mê hồi sức | Phần biểu mẫu | tờ | 10.000 | |
| 47 | Phiếu hấp dụng cụ | Phần biểu mẫu | tờ | 20.000 | |
| 48 | Phiếu khám bệnh vào viện | Phần biểu mẫu | tờ | 15.000 | |
| 49 | Phiếu khám sức khỏe người lái xe (3 tờ 2 mặt) | Phần biểu mẫu | tờ | 1.000 | |
| 50 | Phiếu khám tiền mê | Phần biểu mẫu | tờ | 6.000 | |
| 51 | Phiếu kiểm soát người bệnh trước mổ | Phần biểu mẫu | tờ | 10.000 | |
| 52 | Phiếu lĩnh thuốc (200 tờ/ quyển, đóng gáy trên đầu, đục răng cưa) | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 53 | Phiếu lĩnh và phát máu | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 54 | Phiếu lĩnh VTYTTH (100 tờ/quyển), đóng gáy trên đầu, đục răng cưa | Phần biểu mẫu | quyển | 50 | |
| 55 | Phiếu theo dõi chức năng sống người bệnh | Phần biểu mẫu | tờ | 30.000 | |
| 56 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Phần biểu mẫu | tờ | 30.000 | |
| 57 | Phiếu thống kê thuốc | Phần biểu mẫu | tờ | 2.000 | |
| 58 | Phiếu thống kê hóa chất - VTYTTH | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 59 | Phiếu thực hiện thuốc | Phần biểu mẫu | tờ | 30.000 | |
| 60 | Phiếu trích biên bản hội chẩn | Phần biểu mẫu | tờ | 10.000 | |
| 61 | Phiếu truyền máu | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 62 | Phiếu xét nghiệm | Phần biểu mẫu | tờ | 10.000 | |
| 63 | Phiếu xét nghiệm HIV tự nguyện | Phần biểu mẫu | tờ | 6.000 | |
| 64 | Phiếu xét nghiệm lao | Phần biểu mẫu | tờ | 5.000 | |
| 65 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết | Phần biểu mẫu | tờ | 2.000 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm tế bào học | Phần biểu mẫu | tờ | 2.000 | |
| 67 | Phiếu xuất kho hành chính ( 100 tờ/ quyển, đóng gáy đầu) | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 68 | Phiếu nhập kho phòng Hành chính ( 100 tờ/ quyển, đóng gáy đầu) | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 69 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực ( 100 tờ / quyển, đóng lồng) | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 70 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án [Đóng lồng], (100 tờ/quyển) | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 71 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Phần biểu mẫu | quyển | 40 | |
| 72 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Phần biểu mẫu | quyển | 50 | |
| 73 | Sổ bàn giao thuốc thường trực ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 74 | Sổ báo ăn (100 tờ/ quyển, đóng gáy) | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 75 | Hồ sơ khám bệnh | Phần biểu mẫu | cái | 100.000 | |
| 76 | Sổ biên bản hội chẩn ( 100 tờ / quyển) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 40 | |
| 77 | Sổ chẩn đoán hình ảnh (100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 78 | Sổ đăng kí đỡ đẻ (đóng lồng) | Phần biểu mẫu | quyển | 10 | |
| 79 | Sổ giao nhận y dụng cụ tại các khoa kiểm soát nhiễm khuẩn ( 100 tờ /quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 80 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 81 | Sổ giao nhận y dụng cụ tại các khoa lâm sàng ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 82 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 83 | Sổ họp giao ban ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng] | Phần biểu mẫu | quyển | 100 | |
| 84 | Sơ kết 15 ngày điều trị | Phần biểu mẫu | tờ | 3.000 | |
| 85 | Sổ xét nghiệm HIV ( 50 tờ ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 10 | |
| 86 | Phiếu phẫu thuật / thủ thuật [ 100 đóng gáy, đục răng cưa trên đầu] | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 87 | Sổ kiểm tra ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 88 | Sổ phẫu thuật ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 30 | |
| 89 | Sổ quản lí và theo dõi uống vitamin A tại xã (100 tờ/ quyển, đóng lồng) | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 90 | Sổ quản lí vacxin, bơm, kim tiêm, hộp an toàn dùng cho tuyến tỉnh, huyện (12 tờ A3, in 2 mặt, đóng lồng) | Phần biểu mẫu | quyển | 10 | |
| 91 | Sổ tài sản y dụng cụ | Phần biểu mẫu | quyển | 3 | |
| 92 | Sổ theo dõi bệnh nhân chụp CT-Scanner ( 100 tờ ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 50 | |
| 93 | Sổ theo dõi truyền máu (100 tờ đóng lồng) | Phần biểu mẫu | quyển | 10 | |
| 94 | Sổ theo dõi chất thải y tế | Phần biểu mẫu | quyển | 5 | |
| 95 | Sổ thủ thuật ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 40 | |
| 96 | Sổ thường trực ( 100 tờ ) [ đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 40 | |
| 97 | Sổ tổng hợp y lệnh ( 100 tờ / quyển) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 40 | |
| 98 | Sổ trực lãnh đạo ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 5 | |
| 99 | Sổ xét nghiệm ( 100 tờ / quyển ) [ Đóng lồng ] | Phần biểu mẫu | quyển | 20 | |
| 100 | Sổ xét nghiệm sinh hóa (100 tờ/quyển) | Phần biểu mẫu | quyển | 25 | |
| 101 | Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi (100 tờ/quyển) | Phần biểu mẫu | quyển | 25 | |
| 102 | Sổ xét nghiệm vi sinh (100 tờ/quyển) | Phần biểu mẫu | quyển | 25 | |
| 103 | Sổ xin xe ô tô cứu thương ( 100 tờ/ quyển ) [ Đóng gáy, đục răng cưa giữa ] | Phần biểu mẫu | tờ | 10 | |
| 104 | Sổ giao ban theo dõi vận hành máy | Phần biểu mẫu | quyển | 10 | |
| 105 | Tờ điều trị | Phần biểu mẫu | tờ | 150.000 | |
| 106 | Bao X quang 30 * 40 | Bao x - quang , bao chụp ct-scan | bao | 60.000 | |
| 107 | Bao CT Scan | Bao x - quang , bao chụp ct-scan | Bao | 12.000 | |
| 108 | Hồ sơ theo dõi chạy thận nhân tạo | Bổ sung mới | quyển | 30 | |
| 109 | Phiếu theo dõi sốt xuất huyết | Bổ sung mới | tờ | 2.000 | |
| 110 | Bao thư Đoàn Thanh Niên | Bổ sung mới | Bao | 200 | |
| 111 | Phiếu giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện | Bổ sung mới | tờ | 500 | |
| 112 | Sổ giao nhận đồ vải tại khoa kiểm soát nhiễm khuẩn | Bổ sung mới | quyển | 5 | |
| 113 | Sổ giao nhận đồ vải tại các khoa [Đóng lồng] | Bổ sung mới | quyển | 10 | |
| 114 | Sổ họp Hội đồng thuốc và điều trị | Bổ sung mới | Quyển | 3 | |
| 115 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất | Bổ sung mới | Quyển | 5 | |
| 116 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực | Bổ sung mới | Quyển | 7 | |
| 117 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc | Bổ sung mới | Quyển | 4 | |
| 118 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện | Bổ sung mới | Quyển | 6 | |
| 119 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc hướng thần, nguyên liệu làm thuốc là dược chất hướng thần | Bổ sung mới | Quyển | 5 | |
| 120 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc tiền chất, tiền chất dùng làm thuốc | Bổ sung mới | Quyển | 2 | |
| 121 | Giấy in A4 idea | Giấy in | Gam | 800 | |
| 122 | Giấy in A3 idea | Giấy in | Gam | 50 | |
| 123 | Giấy in A4 xanh | Giấy in | Gam | 60 | |
| 124 | Giấy in A5 xanh | Giấy in | Gam | 100 | |
| 125 | Giấy in A4 hồng | Giấy in | Gam | 30 | |
| 126 | Giấy in A5 hồng | Giấy in | Gam | 50 | |
| 127 | Giấy in A4 thường | Giấy in | Gam | 6.000 | |
| 128 | Giấy in A5 thường | Giấy in | Gam | 5.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi