Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700670-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20200514201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:55:00 đến ngày 2020-07-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,969,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn FGD #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
2 Bustie nối Unit #2, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
3 Tủ Spare 1, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
4 Máy biến áp chính T3 750MVA_23,5\525kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
5 Máy biến áp tự dùng TD931 50MVA_23,5\11,5kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
6 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái BLR 3B 2500kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
7 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ASH 3A 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
8 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái FGD 3A 1000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
9 Máy biến áp chỉnh lưu ESP 198 kVA 400VAC/11000VDC 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 16
10 Máy cắt đầu cực Unit 3 23,5kV_21kA 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
11 Máy cắt đầu vào 9431 12kV_3150A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
12 Máy cắt cấp nguồn bơm nước ngưng 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
13 Máy cắt cấp nguồn bơm cấp 3C 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
14 Máy cắt cấp nguồn thanh cái 11kV FGD 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
15 Máy cắt cấp nguồn bơm làm mát kín 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
16 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV BLR 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
17 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV TBN 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
18 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV WT 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
19 Máy cắt tủ Bus Tie A 12kV_3150A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
20 Máy cắt tủ Bus Tie A (Kết nối với Unit #1) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
21 Máy cắt cấp nguồn bơm nước ngưng 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
22 Máy cắt cấp nguồn bơm nước ngưng 3C 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
23 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3D 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
24 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3F 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
25 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESP 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
26 Máy cắt cấp nguồn thanh cái 11kV FGD 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
27 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESS 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
28 Máy cắt tủ Bus Tie B (Kết nối với Unit #2) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
29 Máy cắt cấp nguồn Spare Motor 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
30 Máy cắt cấp nguồn Spare Feeder 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
31 Cáp từ TD931 vào thanh cái 11kV Incomer 3B, 1Cx21-500sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 21
32 Cáp từ TD932 vào thanh cái 11kV Incomer 3A, 1Cx21-500sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 21
33 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm ngưng 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
34 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm tái tuần hoàn lò Unit #3, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
35 Cáp 11kV cấp nguồn tủ Bus tie nối sang Unit #2B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 9
36 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt khói 3A, 1Cx3-630sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
37 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt gió cấp 1 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
38 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
39 Máy cắt cấp nguồn bơm tuần hoàn 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
40 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV TBN 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
41 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3C, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
42 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến ASH 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
43 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến FGD 3A, 3Cx1-300sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
44 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm tuần hoàn 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
45 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm nước làm mát kín 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
46 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến TBN 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
47 Chống sét van bảo vệ GCB tổ 3, 23,5kV 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
48 Chống sét van bảo vệ tủ bơm ngưng 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
49 Dao tiếp địa đầu vào 9431 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
50 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm ngưng 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
51 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt khói 3B, 1Cx3-630sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
52 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt gió cấp 1 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
53 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3D, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
54 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt gió cấp 2 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
55 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm tuần hoàn 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
56 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến TBN 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
57 Cáp 11kV cấp nguồn cho WT 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
58 Tủ Bus tie nối sang Unit #1B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
59 Tủ Bus tie nối giữa 2 thanh cái Unit #3 Busduct 3200 A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
60 Cáp 11kV cấp nguồn cho WT 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
61 Cáp 11kV cấp nguồn cho FGD TR-1 (Unit #3), 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
62 Cáp 11kV cấp nguồn cho bơm nước biển 3 B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
63 Cáp 11kV cấp nguồn cho FGD TR-2 (Unit #3), 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
64 Chống sét van bảo vệ đường dây 533, 500kV 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
65 Chống sét van bảo vệ MBA T3, 500kV 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
66 Chống sét van bảo vệ máy phát tổ 3, 23,5kV 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
67 Chống sét van bảo vệ tủ quạt khói 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
68 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn EP #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
69 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn bơm tuần hoàn 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
70 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn BLR 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
71 Dao tiếp địa thanh cái 9432 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
72 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn bơm làm mát kín 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
73 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn ESS 3A , 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
74 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn WT 3A , 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
75 Bustie nối Unit #1 , 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
76 Chống sét van bảo vệ tủ bơm ngưng 3C, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
77 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
78 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn ASH #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
79 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn WT 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
80 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn bơm tuần hoàn 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
81 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn TBN 3B , 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
82 Tủ Spare 2, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
83 Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào FGD 3B, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
84 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn thanh cái 400V FGD 3A, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
85 Dao tiếp địa 533-85 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
86 Dao tiếp địa 563-65 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
87 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt khói A (Unit 3) 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
88 Dao tiếp địa cấp nguồn thanh cái ASH 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
89 Dao tiếp địa cấp nguồn thanh cái ESP 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
90 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm tuần hoàn 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
91 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm tuần hoàn 3C 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
92 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV TBN 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
93 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESSENTIAL 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
94 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm tái tuần hoàn lò Unit3 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
95 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV ASH 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
96 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESP 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
97 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV WT 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
98 Dao tiếp địa tủ đầu vào FGD 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
99 Dao tiếp địa tủ quạt sục khí 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
100 Dao tiếp địa tủ quạt sục khí 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
101 Tủ Spare 1 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
102 Động cơ điện phòng nổ 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch động cơ điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Xử lý kết quả kiểm định Cái 15
103 Thảm cách điện 35KV 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện Cái 2
104 Dây an toàn toàn thân 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Kiểm tra kỹ thuật và thử không tải; 3. Các chế độ thử tải và phương pháp thử Cái 9
105 Ủng cách điện 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện Bộ 3
106 Bộ sào + dây tiếp địa 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò Bộ 2
107 Dao tiếp địa 903-05 23,5kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
108 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3C 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
109 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3E 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
110 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt gió cấp 2 A (Unit3) 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
111 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3D 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
112 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3F 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
113 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt gió cấp 2 B (Unit3) 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
114 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt gió cấp 1B (Unit3) 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
115 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt khói 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
116 Dao tiếp địa cấp nguồn thanh cái 11kV FGD 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
117 Dao tiếp địa máy cắt kết nối Unit 2 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
118 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm tuần hoàn 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
119 Dao tiếp địa thanh cái FGD SWGR 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
120 Dao tiếp địa thanh cái FGD SWGR 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
121 Dao tiếp địa tủ đầu vào FGD 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
122 Dao tiếp địa tủ cấp nguồn thanh cái 400V FGD 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
123 Dao tiếp địa tủ bơm nước biển 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
124 Dao tiếp địa tủ bơm nước biển 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
125 Dao tiếp địa tủ cấp nguồn thanh cái 400V FGD 1B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
126 Đèn chiếu sáng phòng nổ 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; 4. Xử lý kết quả kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu Cái 402
127 Bộ găng tay 26,5KV 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện Bộ 2
128 Bộ găng tay 40KV 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện Bộ 2
129 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ESSENTIAL 3A 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
130 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ESSENTIAL 3B 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
131 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ESP 3A 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
132 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3E 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
133 Máy cắt cấp nguồn quạt gió cấp 1A (Unit3) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
134 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV ASH 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
135 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESP 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
136 Máy cắt cấp nguồn bơm tuần hoàn 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
137 Máy cắt cấp nguồn quạt gió cấp 1B (Unit3) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
138 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
139 Máy cắt cấp nguồn bơm làm mát kín 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
140 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến FGD 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
141 Tủ Spare 1, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
142 Tủ Spare 2, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
143 Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào Incomer 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
144 Cáp 11kV cấp nguồn cho quạt sục khí 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
145 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3E, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
146 Dao tiếp địa 533-25 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
147 Dao cách ly 533-2 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
148 Dao tiếp địa 903-38 23,5kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
149 Dao tiếp địa thanh cái 9431 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
150 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm nước ngưng 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
151 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV TBN 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
152 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV ESSENTIAL 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
153 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm cấp 3C 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
154 Tủ Spare 2 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
155 Sào cách điện 500KV 1. Kiểm tra bên ngoài; 2. Đo điện trở cách điện; 3. Thử nghiệm điện áp tăng cao, đo dòng rò Cái 1
156 Máy biến áp tự dùng TD932 50MVA_23,5\11,5kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
157 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái WT 3A 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
158 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái WT 3B 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
159 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái FGD 3B 1000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
160 Máy cắt đầu vào 9432 12kV_3150A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
161 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến ESP 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
162 Cáp 11kV cấp nguồn cho Essential 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
163 Cáp 11kV cấp nguồn cho Essential 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
164 Cáp 11kV cấp nguồn cho bơm nước biển 3 A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
165 Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào Incomer 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
166 Chống sét van bảo vệ tủ quạt gió cấp 1A( Unit #3), 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
167 Chống sét van bảo vệ tủ bơm ngưng 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
168 Chống sét van bảo vệ tủ quạt khói 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
169 Chống sét van bảo vệ tủ quạt gió cấp 2B #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
170 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn EP #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
171 Chống sét van bảo vệ tủ đầu vào FGD 3A, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
172 Chống sét van bảo vệ tủ quạt sục khí 3A, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
173 Chống sét van bảo vệ tủ quạt sục khí 3B, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
174 Tủ Spare 1, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
175 Tủ Spare 2, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
176 Dao cách ly 533-3 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
177 Dao cách ly 533-8 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
178 Dao cách ly 563-8 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
179 Dao cách ly 903-3 23,5kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
180 Dao tiếp địa 533-38 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
181 Dao tiếp địa 533-34 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
182 Dao tiếp địa 563-85 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
183 Dao tiếp địa đầu vào 9432 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
184 Dao tiếp địa bơm nước làm mát kín 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
185 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
186 Dao tiếp địa cấp nguồn quạt gió cấp 1 A (Unit3) 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
187 Dao tiếp địa cấp nguồn thanh cái 11kV FGD 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
188 Dao tiếp địa cấp nguồn thanh cái WT 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
189 Dao tiếp địa máy cắt kết nối Unit 1 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
190 Tủ Spare 1 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
191 Tủ Spare 2 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
192 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm tuần hoàn 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
193 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV BLR 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
194 Dao tiếp địa cấp nguồn bơm làm mát kín 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
195 Dao tiếp địa cấp nguồn máy nghiền 3B 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
196 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
197 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3C, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
198 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn ASH #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
199 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn FGD #3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
200 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn TBN 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
201 Chống sét van bảo vệ tủ quạt gió cấp 1 B#3, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
202 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3D, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
203 Chống sét van bảo vệ tủ máy nghiền 3F, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
204 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn bơm làm mát kín 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
205 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn BLR 3B, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
206 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn ESS 3B 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
207 Chống sét van bảo vệ tủ bơm nước biển 3A, UNS 1507-AFDV1AA1, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
208 Chống sét van bảo vệ tủ bơm nước biển 3B, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
209 Chống sét van bảo vệ tủ cấp nguồn thanh cái 400V FGD 3B, CA 12/10.1D, 12kV, 10KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
210 Dao cách ly 563-6 500kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao cách ly; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
211 Máy cắt cấp nguồn bơm tái tuần hoàn lò Unit 3 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
212 Máy cắt cấp nguồn quạt khói 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
213 Máy cắt cấp nguồn quạt gió cấp 2A (unit 3) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
214 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3A 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
215 Máy cắt cấp nguồn máy nghiền 3C 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
216 Máy cắt cấp nguồn Spare Motor 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
217 Máy cắt cấp nguồn Spare Feeder 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
218 Máy cắt cấp nguồn quạt khói 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
219 Máy cắt cấp nguồn quạt gió cấp 2B (Unit3) 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
220 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV ASH 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
221 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV WT 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
222 Máy cắt cấp nguồn MBA 11\0,4kV BLR 3B 12kV_1250A 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra vận hành đóng cắt; 4. Đo điện trở cách điện; 5. Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; 6. Đo thời gian đóng, thời gian cắt; 7. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
223 Cáp 500kV từ T3 ra trạm 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
224 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm cấp 3C, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
225 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3E, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
226 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến quạt gió cấp 2 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
227 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến ESP 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
228 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến BLR 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
229 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm ngưng 3C, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
230 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
231 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến máy nghiền 3F, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
232 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến ASH 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
233 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến bơm nước làm mát kín 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
234 Cáp 11kV cấp nguồn từ MC đến BLR 3B, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
235 Cáp 11kV cấp nguồn cho quạt sục khí 3A, 3Cx1-120sp 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo điện áp một chiều tăng cao; 5. Xử lý kết quả kiểm định Sợi 3
236 Chống sét van bảo vệ tủ bơm cấp 3C, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
237 Chống sét van bảo vệ tủ bơm tuần hoàn lò, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
238 Chống sét van bảo vệ tủ quạt gió cấp 2 3A, 3XSA, 15kV, 5KA 1. Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện phần chính; 4. Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; 5. Xử lý kết quả kiểm định Cái 3
239 Dao tiếp địa cấp nguồn MBA 11\0,4kV BLR 3A 12kv 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch Cầu dao tiếp địa; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Kiểm tra thao tác đóng cắt; 4. Kiểm tra khóa liên động; 5. Đo điện trở cách điện; 6. Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; 7. Xử lý kết quả kiểm định Bộ 1
240 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái TBN 3B 2500kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
241 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái BLR 3A 2500kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
242 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái TBN 3A 2500kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
243 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ESP 3B 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
244 Máy biến áp cấp nguồn thanh cái ASH 3B 2000kVA_11kV\0,415kV 1. Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; 2. Kiểm tra bên ngoài; 3. Đo điện trở cách điện; 4. Đo tang góc tổn hao điện môi của các cuộn dây (Đối với máy có U > 35 kV); 5. Đo tang góc tổn hao điện môi của các sứ đầu vào (Đối với máy có U > 35 kV); 6. Đo tỷ số điện áp; 7. Đo điện trở một chiều các cuộn dây; 8. Xử lý kết quả kiểm định Máy 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->