Gói thầu: sửa chữa 02 đuôi xuồng chở quân ST1400 số đăng ký CA50-51-111 và CA50-51-112
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | sửa chữa 02 đuôi xuồng chở quân ST1400 số đăng ký CA50-51-111 và CA50-51-112 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829506 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 22:32:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,047,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Chi phí đưa tàu lên xuống triền đà | lần | 1 | |
| 2 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Chi phí tàu nằm triền đà phục vụ công việc sửa chữa | ngày | 30 | |
| 3 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Vệ sinh cạo hà, làm sạch mặt ngoài thân vỏ, mài cà các vị trí bề mặt bị bong tróc, oxy hóa | lần | 1 | |
| 4 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Mài điểm và siêu âm lập sơ đồ siêu âm nhôm phần đáy và mạn | lần | 1 | |
| 5 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Mài chà vệ sinh phần lườn dưới mớn nước 40m2 sơn chống rỉ, trung gian và chống hà. | lần | 1 | |
| 6 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 7 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intergard 263 FAJ034 | lít | 15 | |
| 8 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Interspeed 6400 BQA624 | lít | 20 | |
| 9 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA220 | lít | 5 | |
| 10 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 11 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cước chà | Cái | 30 | |
| 12 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | cọ lăn | Cái | 12 | |
| 13 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Vải lau | kg | 10 | |
| 14 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Keo A-B | kg | 6 | |
| 15 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Mài chà vệ sinh phần lườn trên mớn nước, cabin, lan can tay vịn và sơn màu | lần | 1 | |
| 16 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 17 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intertane 990- xanh | lít | 10 | |
| 18 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Interlac 665- vàng, đen, trắng | lít | 30 | |
| 19 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 20 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 21 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cước chà | cái | 40 | |
| 22 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | cọ lăn | cái | 30 | |
| 23 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Băng keo | cuộn | 20 | |
| 24 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Mài chà vệ sinh sạch sẽ phần mặt boong và sàn khoang buồng cabin và sơn chống rỉ, sơn màu | lần | 1 | |
| 25 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 26 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intertane 990- xanh | lít | 15 | |
| 27 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 28 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 29 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cước chà | cái | 20 | |
| 30 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | cọ lăn | cái | 20 | |
| 31 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Vải lau | kg | 5 | |
| 32 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Công dán decal teenn đơn vị 2 bên mạn, biển số CA50-51-111 và các đường thước nước, vồng tròn đăng kiểm | chiếc | 1 | |
| 33 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tên đơn vị :CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY: | Bộ | 2 | |
| 34 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Biển số: CA50-51-111 | bộ | 4 | |
| 35 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Huy hiệu theo mẫu | bộ | 1 | |
| 36 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Rửa nước ngọt vệ sinh hầm mũi, khoang trước cabin, khoang cabin, khoang lái phục vụ sơn mới lại các khoang | khoang | 4 | |
| 37 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Intergard 7600 | lít | 20 | |
| 38 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Sơn Interlac 665- ghi | lít | 20 | |
| 39 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 40 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 41 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | cọ lăn | Cái | 20 | |
| 42 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Vải lau | kg | 5 | |
| 43 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo nắp hầm, cẩu 2 máy chính ra khỏi hầm, sau khi thay nhôm xong cầu 2 máy chính lại | lần | 2 | |
| 44 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cắt hàn thay mới tấm vách sau lái bằng nhôm 5 ly 5083H116 Kt: 800*3000*1 tấm, thay bổ sung nẹp- mã sau khi thay nhôm | lần | 1 | |
| 45 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tấm 5 ly 5083-H116=2,4m2 | kg | 35 | |
| 46 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm V50 x 50 x 5 =6m | kg | 9 | |
| 47 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tấm 16 ly 5083-H116 = 0,1m2 | kg | 4,6 | |
| 48 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | kg | 1 | |
| 49 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cắt hàn thay mới nhôm đáy mũi ca nô bằng nhôm tấm 5083H116 dày 5ly (1000x2500=2 tấm). Gia công hàn vây hướng dòng bằng nhôm hình khu vực đáy mũi ca nô V50x50x5=4m | lần | 1 | |
| 50 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tấm 5ly 5083-H116=5m2 | kg | 72 | |
| 51 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm V50x5x5=6m | kg | 6 | |
| 52 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 53 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Gia công cắt CNC cho 02 bộ chữ số đường nước số 4,6,8 bằng nhôm tấm 4 ly quy cách chữ theo tiêu chuẩn xong lấy dấu hàn khu vực mũi ca nô | chiếc | 1 | |
| 54 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới toàn bộ ron chống va 2 bên mạn (D80-30) | chiếc | 1 | |
| 55 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nắn sửa viền mép boong chính, cắt thay mới 0,5m2 nhôm 4ly viền mép dưới ron chống va và 0,5m2 nhôm chống trượt 4ly viền mép boong. | lần | 1 | |
| 56 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tấm 4ly 5083-H116=0,5m2 | kg | 6 | |
| 57 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm chống trượt 4ly 5083-H116=0,5m2 | kg | 6 | |
| 58 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ron chống va D80 | m | 30 | |
| 59 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 60 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Gia công móc treo đệm va hai bên mạn bằng nhôm tròn Փ20=4m, thay 10 đệm va lốp xe Փ700, sợi dây buộc tàu 24=40m và lắp đặt hoàn chỉnh | bộ | 10 | |
| 61 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tròn Փ20=4m | kg | 1,3 | |
| 62 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Vỏ xe Փ700 | Cái | 10 | |
| 63 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Xích inox Փ8 | m | 10 | |
| 64 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ma ní Փ8 | cái | 20 | |
| 65 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây tơ Փ24 | m | 40 | |
| 66 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 67 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo thay mới 01 mái che sau lái bằng bạt che (5mx5m), gia công và hàn lỗ luồn dây bạt che bằng ống nhôm Փ40=18m, nhôm tròn Փ8=12m | bộ | 1 | |
| 68 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ống nhôm Փ42*3=18m | kg | 19 | |
| 69 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm tròn Փ8=12m | kg | 0,6 | |
| 70 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Bạt che 5m x 5m | cái | 1 | |
| 71 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 72 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo bảo dưỡng nắp hầm mặt boong, thay mới gioăng cao su lắp đặt hoàn chỉnh | bộ | 4 | |
| 73 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Gioăng cao su 15x15 | m | 8 | |
| 74 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng lại tời và xích neo, thử lại hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 75 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo gia cường viền mép boong trước cabin bằng nhôm hình V20x20x2=12m, xong khoan lỗ bắt vít hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 76 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nhôm V20x20x2=12m | kg | 3 | |
| 77 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 78 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng 13 cửa nhôm kính cabin và thay mới 2 tấm kính 5ly (500x700= 2 tấm) | bộ | 13 | |
| 79 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Kính cường lực 5ly 500x700 | tấm | 2 | |
| 80 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Keo silicon | chai | 8 | |
| 81 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng hệ thống sinh hàn, bơm nước biển và lắp đặt lại hoàn chỉnh | máy | 2 | |
| 82 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Phốt bơm nước | cái | 2 | |
| 83 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | ống cao su | cái | 2 | |
| 84 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay ,mới 2 cảm biến mức két dầu, đi lại dây điện | bộ | 2 | |
| 85 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cảm biến mức nhiên liệu | cái | 2 | |
| 86 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, làm mới cột thu lôi, đi lại dây tiếp mát; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 87 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo thay mới 3 đèn hàng hải, 2 bộ đèn mạn xanh đỏ, làm mới chân đế, xong lắp ráp hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 88 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn hàng hải | bộ | 3 | |
| 89 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn hành trình | bộ | 2 | |
| 90 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Chân đế | bộ | 5 | |
| 91 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Thay mới 2 loa SX-200w trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây và lắp ráp hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 92 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Loa SX-200w | bộ | 2 | |
| 93 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 1 còi điện đôi 24v trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | cái | 1 | |
| 94 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Còi điện đôi 24v | cái | 1 | |
| 95 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, sửa chữa 1 đèn pha luồng 12v trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 96 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 3 đèn rọ kín nước 24v trong khoang máy (theo mẫu); đi lại dây, làm mới chân đế; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 97 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn rọ kín nước 24v | cái | 3 | |
| 98 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo 4 bình ắc quy, mang lên sạc bảo dưỡng định kỳ; bấm mới đầu cos; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 4 | |
| 99 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 2 cầu dao ngắt bình; bấm mới đầu cos, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 100 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Cầu dao ngắt bình. | bộ | 2 | |
| 101 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo lắp mới 5 cụm phao báo mức nước + bơm chống chìm 24v (hầm máy 2 cụm, hầm mũi 1, hầm xích neo 1); làm mới chân đế, đi lại dây điện, đường ống ra mạn; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 5 | |
| 102 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Phao báo mức nước | cái | 5 | |
| 103 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Bơm điện 24v | cái | 5 | |
| 104 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây điện 2*2,5 | m | 40 | |
| 105 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ống nhựa 32 | m | 12 | |
| 106 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đai kẹp | m | 24 | |
| 107 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 4 đèn chiếu sáng khoang lái (đèn âm trần theo mẫu); 4 bộ ổ cắm âm; kiểm tra lại dây điện; xong bó dây lại, lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 4 | |
| 108 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn âm trần 24v | bộ | 4 | |
| 109 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ổ cắm âm | bộ | 4 | |
| 110 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây điện 2*2,5 | m | 30 | |
| 111 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Băng keo | cuộn | 1 | |
| 112 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 4 bộ domino 12 rãnh trong hộc điện tại khoang lái, bấm lại đầu cos, đấu nối lại dây điện; xong thử hoàn chỉnh | bộ | 4 | |
| 113 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Domino 12 rãnh | bộ | 4 | |
| 114 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đầu cos | cái | 5 | |
| 115 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây điện 2*2,5 | m | 20 | |
| 116 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo nội thất khu vực mô tơ kính gạt nước; thay mới 2 cụm mô tơ kính gạt nước, đấu nối dây điện, xong thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 117 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Mô tơ kính gạt nước | bộ | 2 | |
| 118 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 1 đèn âm trần 24v theo mẫu, 1 bộ công tắc âm trong nhà vệ sinh, kiểm tra thay bổ sung dây điện; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 119 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn âm trần 24v | bộ | 1 | |
| 120 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Ổ cắm âm | bộ | 1 | |
| 121 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây điện 2*2,5 | m | 12 | |
| 122 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, thay mới 1 đèn âm trần 12v theo mẫu, 1 bộ công tắc âm trong nhà vệ sinh, kiểm tra thay bổ sung dây điện; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 123 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Đèn âm trần 12v | bộ | 1 | |
| 124 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Dây điện 2*2,5 | m | 12 | |
| 125 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Tháo, bảo dưỡng cụm mô tơ tời neo; kiểm tra sửa chữa đường dây nguồn khởi động mô tơ, thay thế chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 126 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Nguồn khởi động | bộ | 1 | |
| 127 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-111 | Công tháo lắp 2 đuôi hộp số | bộ | 2 | |
| 128 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Chi phí đưa tàu lên xuống triền đà | lần | 1 | |
| 129 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Chi phí tàu nằm triền đà phục vụ công việc sửa chữa | ngày | 30 | |
| 130 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Vệ sinh cạo hà, làm sạch mặt ngoài thân vỏ, mài cà các vị trí bề mặt bị bong tróc, oxy hóa | lần | 1 | |
| 131 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Mài điểm và siêu âm lập sơ đồ siêu âm nhôm phần đáy và mạn | lần | 1 | |
| 132 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Mài chà vệ sinh phần lườn dưới mớn nước 40m2 sơn chống rỉ, trung gian và chống hà. | lần | 1 | |
| 133 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 134 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intergard 263 FAJ034 | lít | 15 | |
| 135 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Interspeed 6400 BQA624 | lít | 20 | |
| 136 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA220 | lít | 5 | |
| 137 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 138 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cước chà | cái | 30 | |
| 139 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | cọ lăn | cái | 12 | |
| 140 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Vải lau | kg | 10 | |
| 141 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Keo A-B | kg | 6 | |
| 142 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Mài chà vệ sinh phần lườn trên mớn nước, cabin, lan can tay vịn và sơn màu | lần | 1 | |
| 143 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 144 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intertane 990- xanh | lít | 10 | |
| 145 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Interlac 665- vàng, đen, trắng | lít | 30 | |
| 146 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 147 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 148 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cước chà | cái | 40 | |
| 149 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | cọ lăn | cái | 30 | |
| 150 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Băng keo | cuộn | 20 | |
| 151 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Mài chà vệ sinh sạch sẽ phần mặt boong và sàn khoang buồng cabin và sơn chống rỉ, sơn màu | lần | 1 | |
| 152 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intergard 7600 | lít | 15 | |
| 153 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intertane 990- xanh | lít | 15 | |
| 154 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 155 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 156 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cước chà | cái | 20 | |
| 157 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | cọ lăn | cái | 20 | |
| 158 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Vải lau | kg | 5 | |
| 159 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Công dán decal teenn đơn vị 2 bên mạn, biển số CA50-51-112 và các đường thước nước, vồng tròn đăng kiểm | chiếc | 1 | |
| 160 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tên đơn vị :CẢNH SÁT ĐƯỜNG THỦY: | bộ | 2 | |
| 161 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Biển số: CA50-51-112 | bộ | 4 | |
| 162 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Huy hiệu theo mẫu | bộ | 1 | |
| 163 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Rửa nước ngọt vệ sinh hầm mũi, khoang trước cabin, khoang cabin, khoang lái phục vụ sơn mới lại các khoang | khoang | 4 | |
| 164 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Intergard 7600 | lít | 20 | |
| 165 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Sơn Interlac 665- ghi | lít | 20 | |
| 166 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA 220 | lít | 5 | |
| 167 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thinner GTA007 | lít | 5 | |
| 168 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | cọ lăn | cái | 20 | |
| 169 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Vải lau | kg | 5 | |
| 170 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo nắp hầm, cẩu 2 máy chính ra khỏi hầm, sau khi thay nhôm xong cầu 2 máy chính lại | lần | 2 | |
| 171 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cắt hàn thay mới tấm vách sau lái bằng nhôm 5 ly 5083H116 Kt: 800*3000*1 tấm, thay bổ sung nẹp- mã sau khi thay nhôm | lần | 1 | |
| 172 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tấm 5 ly 5083-H116=2,4m2 | kg | 35 | |
| 173 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm V50 x 50 x 5 =6m | kg | 9 | |
| 174 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tấm 16 ly 5083-H116 = 0,1m2 | kg | 4,6 | |
| 175 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | kg | 1 | |
| 176 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cắt hàn thay mới nhôm đáy mũi ca nô bằng nhôm tấm 5083H116 dày 5ly (1000x2500=2 tấm). Gia công hàn vây hướng dòng bằng nhôm hình khu vực đáy mũi ca nô V50x50x5=4m | lần | 1 | |
| 177 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tấm 5ly 5083-H116=5m2 | kg | 72 | |
| 178 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm V50x5x5=6m | kg | 6 | |
| 179 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 180 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Gia công cắt CNC cho 02 bộ chữ số đường nước số 4,6,8 bằng nhôm tấm 4 ly quy cách chữ theo tiêu chuẩn xong lấy dấu hàn khu vực mũi ca nô | chiếc | 1 | |
| 181 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới toàn bộ ron chống va 2 bên mạn (D80-30) | chiếc | 1 | |
| 182 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nắn sửa viền mép boong chính, cắt thay mới 0,5m2 nhôm 4ly viền mép dưới ron chống va và 0,5m2 nhôm chống trượt 4ly viền mép boong. | lần | 1 | |
| 183 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tấm 4ly 5083-H116=0,5m2 | kg | 6 | |
| 184 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm chống trượt 4ly 5083-H116=0,5m2 | kg | 6 | |
| 185 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ron chống va D80 | m | 30 | |
| 186 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 187 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Gia công móc treo đệm va hai bên mạn bằng nhôm tròn Փ20=4m, thay 10 đệm va lốp xe Փ700, sợi dây buộc tàu 24=40m và lắp đặt hoàn chỉnh | bộ | 10 | |
| 188 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tròn Փ20=4m | kg | 1,3 | |
| 189 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Vỏ xe Փ700 | cái | 10 | |
| 190 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Xích inox Փ8 | m | 10 | |
| 191 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ma ní Փ8 | cái | 20 | |
| 192 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây tơ Փ24 | m | 40 | |
| 193 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 194 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo thay mới 01 mái che sau lái bằng bạt che (5mx5m), gia công và hàn lỗ luồn dây bạt che bằng ống nhôm Փ40=18m, nhôm tròn Փ8=12m | bộ | 1 | |
| 195 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ống nhôm Փ42*3=18m | kg | 19 | |
| 196 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm tròn Փ8=12m | kg | 0,6 | |
| 197 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Bạt che 5m x 5m | cái | 1 | |
| 198 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 199 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo bảo dưỡng nắp hầm mặt boong, thay mới gioăng cao su lắp đặt hoàn chỉnh | bộ | 4 | |
| 200 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Gioăng cao su 15x15 | m | 8 | |
| 201 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng lại tời và xích neo, thử lại hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 202 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo gia cường viền mép boong trước cabin bằng nhôm hình V20x20x2=12m, xong khoan lỗ bắt vít hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 203 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nhôm V20x20x2=12m | kg | 3 | |
| 204 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Các phụ kiện phục vụ công việc cắt hàn | bộ | 1 | |
| 205 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng 13 cửa nhôm kính cabin và thay mới 2 tấm kính 5ly (500x700= 2 tấm) | bộ | 13 | |
| 206 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Kính cường lực 5ly 500x700 | tấm | 2 | |
| 207 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Keo silicon | chai | 8 | |
| 208 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng hệ thống sinh hàn, bơm nước biển và lắp đặt lại hoàn chỉnh | máy | 2 | |
| 209 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Phốt bơm nước | cái | 2 | |
| 210 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | ống cao su | cái | 2 | |
| 211 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay ,mới 2 cảm biến mức két dầu, đi lại dây điện | bộ | 2 | |
| 212 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cảm biến mức nhiên liệu | cái | 2 | |
| 213 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, làm mới cột thu lôi, đi lại dây tiếp mát; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 214 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo thay mới 3 đèn hàng hải, 2 bộ đèn mạn xanh đỏ, làm mới chân đế, xong lắp ráp hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 215 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn hàng hải | bộ | 3 | |
| 216 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn hành trình | bộ | 2 | |
| 217 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Chân đế | bộ | 5 | |
| 218 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Thay mới 2 loa SX-200w trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây và lắp ráp hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 219 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Loa SX-200w | bộ | 2 | |
| 220 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 1 còi điện đôi 24v trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | cái | 1 | |
| 221 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Còi điện đôi 24v | cái | 1 | |
| 222 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, sửa chữa 1 đèn pha luồng 12v trên nóc cabin, làm mới chân đế, đi lại dây, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 223 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 3 đèn rọ kín nước 24v trong khoang máy (theo mẫu); đi lại dây, làm mới chân đế; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 224 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn rọ kín nước 24v | cái | 3 | |
| 225 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo 4 bình ắc quy, mang lên sạc bảo dưỡng định kỳ; bấm mới đầu cos; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 4 | |
| 226 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 2 cầu dao ngắt bình; bấm mới đầu cos, xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 1 | |
| 227 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Cầu dao ngắt bình. | bộ | 2 | |
| 228 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo lắp mới 5 cụm phao báo mức nước + bơm chống chìm 24v (hầm máy 2 cụm, hầm mũi 1, hầm xích neo 1); làm mới chân đế, đi lại dây điện, đường ống ra mạn; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 5 | |
| 229 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Phao báo mức nước | cái | 5 | |
| 230 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Bơm điện 24v | cái | 5 | |
| 231 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây điện 2*2,5 | m | 40 | |
| 232 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ống nhựa 32 | m | 12 | |
| 233 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đai kẹp | cái | 24 | |
| 234 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 4 đèn chiếu sáng khoang lái (đèn âm trần theo mẫu); 4 bộ ổ cắm âm; kiểm tra lại dây điện; xong bó dây lại, lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 4 | |
| 235 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn âm trần 24v | bộ | 4 | |
| 236 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ổ cắm âm | bộ | 4 | |
| 237 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây điện 2*2,5 | m | 30 | |
| 238 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Băng keo | cuộn | 1 | |
| 239 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 4 bộ domino 12 rãnh trong hộc điện tại khoang lái, bấm lại đầu cos, đấu nối lại dây điện; xong thử hoàn chỉnh | bộ | 4 | |
| 240 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Domino 12 rãnh | bộ | 4 | |
| 241 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đầu cos | cái | 5 | |
| 242 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây điện 2*2,5 | m | 20 | |
| 243 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo nội thất khu vực mô tơ kính gạt nước; thay mới 2 cụm mô tơ kính gạt nước, đấu nối dây điện, xong thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 244 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Mô tơ kính gạt nước | bộ | 2 | |
| 245 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 1 đèn âm trần 24v theo mẫu, 1 bộ công tắc âm trong nhà vệ sinh, kiểm tra thay bổ sung dây điện; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 246 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn âm trần 24v | bộ | 1 | |
| 247 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Ổ cắm âm | bộ | 1 | |
| 248 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây điện 2*2,5 | m | 12 | |
| 249 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, thay mới 1 đèn âm trần 12v theo mẫu, 1 bộ công tắc âm trong nhà vệ sinh, kiểm tra thay bổ sung dây điện; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh. | bộ | 2 | |
| 250 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Đèn âm trần 12v | bộ | 1 | |
| 251 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Dây điện 2*2,5 | m | 12 | |
| 252 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Tháo, bảo dưỡng cụm mô tơ tời neo; kiểm tra sửa chữa đường dây nguồn khởi động mô tơ, thay thế chi tiết không đảm bảo; xong lắp ráp thử hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 253 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Nguồn khởi động | bộ | 1 | |
| 254 | Xuồng chở quân ST 1400 CA50-51-112 | Công tháo lắp 2 đuôi hộp số | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi