Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa băng tải số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin | Chủ đầu tư | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa băng tải số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719795 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:29:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,599,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 2 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 4 | Đào, gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, gia công lắp dựng bu lông đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 5 | Bu lông M25*1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 6 | Bu lông M18*800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột, dầm, hệ sàn công tác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 8 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 9 | Gia công, lắp dựng các kết cấu thép khác. Gia công mái che băng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 10 | Gia công lắp dựng cột, vì kèo, xà gồ mái che đuôi băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 11 | Lợp mái tôn 3 lớp mái che đuôi băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp giảm tốc Loại PTG 50/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 14 | Cung cấp, tháo dỡ, lắp đặt hệ thống ru lô băng tải, bánh răng lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 15 | Cung cấp, tháo dỡ, lắp đặt hệ thông con lăn băng tải d89x1150; D89x380; D89x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây băng tải B1000. (EP1000/5 d14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
| 17 | Cung cấp giá con lăn trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hạng mục | 1 | Khối lượng chi tiết của từng hạng mục nhà thầu phải bóc từ bản vẽ kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi