Gói thầu: Xét nghiệm giám sát dịch bệnh gia súc, gia cầm và giám sát sau tiêm phòng vắc xin của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú Y | Chủ đầu tư | Chi cục Chăn nuôi và Thú Y |
| Tên gói thầu | Xét nghiệm giám sát dịch bệnh gia súc, gia cầm và giám sát sau tiêm phòng vắc xin của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003812 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp tại quyết định số 1693/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 08:39:00 đến ngày 2020-10-19 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu giám sát an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (Phí xét nghiệm) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 120 | |
| 2 | Lấy mẫu giám sát an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (Phí xét nghiệm subtype gây bệnh H5/H7/N1/N6) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 24 | |
| 3 | Giám sát lưu hành vi rút Lở mồm long móng (Phí xét nghiệm) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 180 | |
| 4 | Giám sát lưu hành vi rút Cúm gia cầm (Phí xét nghiệm) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 180 | |
| 5 | Giám sát lưu hành vi rút Cúm gia cầm (Phí xét nghiệm subtype gây bệnh H5/H7/N1/N6) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 36 | |
| 6 | Giám sát lưu hành vi rút Tai xanh (Phí xét nghiệm) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 180 | |
| 7 | Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 366 | |
| 8 | Định lượng kháng thể Lở mồm long móng bằng phương pháp LP Elisa | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 366 | |
| 9 | Định lượng kháng thể Tai xanh bằng phương pháp IPMA | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 366 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi