Gói thầu: ĐTKC-04-11: Khu vực cầu Lai Vu - sông Lai Vu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233084-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam | Chủ đầu tư | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-04-11: Khu vực cầu Lai Vu - sông Lai Vu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 21:59:00 đến ngày 2020-12-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,252,597,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Cột | 8 | |
| 2 | Sơn màu biển báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Biển | 8 | |
| 3 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 8 | |
| 4 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Bộ | 8 | |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 365 ngày x 1 giờ/ngày: 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 45,63 | |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 365 ngày x 200/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 154,37 | |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 365 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 895 | |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 365 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 45,63 | |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 365 ngày x 150/365ca/ngày - ca hoạt động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 104,37 | |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 365 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Ca | 945 | |
| 11 | Chỉ huy điều tiết: 0 công x 365 ngày x 3ca | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 0 | |
| 12 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 0 | |
| 13 | Nhân công trực: 1 công x 365 ngày x 3ca x 2trạm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 2.190 | |
| 14 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | Công | 730 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi