Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND -UBND huyện Tu Mơ Rông |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 06:31:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 931,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:Các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa thiết bị có đặc tính sử dụng, theo danh mục của hàng hóa của gói thầu đang xét (đạt từ >= 70%);Số lượng hợp đồng là >=03;Giá trị mỗi hợp đồng là>= 650.000.000đ;Tổng giá trị các hợp đồng >=1.950.000.000đ; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn chứng từ thanh toán)Nếu số hợp đồng khác 3 thì phải có 02 hợp đồng tương tự trở lên (về danh mục đạt 70% trở lên) và tổng giá trị hợp đồng phải 1.950.000.000đ; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm HSĐX Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hòan thành + Hóa đơn bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Nhà thầu phải chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu (có cơ sở, nhân lực, hàng hoá và sẵn sàng có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 4 giờ để thực hiện nội dung yêu cầu trên kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học;Có hợp đồng lao động với nhà thầu >= 1 năm;Có kinh nghiệm đã thực hiện những công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cung cấp, lắp đặt: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:+01 cán bộ chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học;+01 cán bộ chuyên nghành công nghệ thông tin;Có hợp đồng lao động với nhà thầu >= 1 năm;Có kinh nghiệm đã thực hiện những công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt, bảo hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành điện , điện tử, tin học, cơ khí, nội thất ……+Có hợp đồng lao động với nhà thầu >=1 năm;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DaviKiosk_Fe17T_PCI3_P_NoScan_TN: PC HP AIO 20-c403d Kiosk màn hình cảm ứng 17” (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 2 | Phần mềm Bảng hiển thị - Tivi LCD | 5 | Bản | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 3 | Led Tivi 24 inch + giá treo | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 4 | Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa | 5 | bàn | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 5 | Bộ kết nối tín hiệu chuẩn từ HDMI to LAN và ngược lại | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 6 | Phần mềm quản lý trung tâm – Đọc loa tự động | 1 | bản | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 7 | Phần mềm hiển thị trung tâm kết xuất sang màn hình LCD 32”-40” hoặc lớn hơn | 1 | bản | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 8 | Led Tivi 50inch + giá treo | 1 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 9 | Định tuyến kết nối wifi - Unifi: UAP AC LITE | 1 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 10 | Cáp tín hiệu | 250 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 11 | Dây HDMI 20m | 1 | sợi | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 12 | Amply chuyên dung | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 13 | Loa + pát treo | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 14 | Dây điện CV 1,5 - CV 2,5 | 150 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 15 | Nẹp bảo vệ dây dẫn | 45 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 16 | Vật tư phụ: ổ cắm, phích cắm, nẹp, giá đỡ, …+ nhân công lắp đặt, cài đặt chuyển giao công nghệ | 1 | ht | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 17 | Bàn phím đánh giá sự hài lòng của khách hàng | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 18 | Phần mềm App android Davi_AppVote_TN (hoặc tương đương) | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 19 | Phần mềm Davi_AppReport_TN (hoặc tương đương) | 1 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 20 | Phần mềm Davi-AppNotification_TN (hoặc tương đương) | 1 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 21 | Pát để máy tính bang | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 22 | Nhân Công Cài đặt + cấu hình + lắp đặt | 1 | ht | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 23 | Quầy giao dịch | 1 | quầy | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 24 | Học tủ gỗ di động | 5 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 25 | Tủ thấp đựng hồ sơ | 5 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 26 | Ghế nhân viên | 5 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 27 | Ghế khách giao dịch | 5 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 28 | Ghế băng chờ | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 29 | Bàn công dân ghi thông tin | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 30 | Ghế ngồi ghi thông tin | 6 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 31 | Kê để tờ rơi | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 32 | Rèm lá | 57 | m2 | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 33 | Bảng phong (HÀNH CHÍNH CÔNG HUYỆN TU MƠ RÔNG) | 8,1 | m2 | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 34 | Quốc huy | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường đường kính 41cm. | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 36 | Máy nước uống nóng lạnh. Máy Nóng Lạnh ALASKA (hoặc tương đương) | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 37 | Tủ thiết bị mạng 20U, 19inch | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 38 | Smart Switch Cisco 24 Port Cisco WS-C2960+24TC-L (hoặc tương đương) | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 39 | Switch Tplink 16 port SG-1016D (hoặc tương đương) | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 40 | Cáp mạng cat5e UTP, 4-Pair | 550 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 41 | Bộ nguồn POE | 10 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 42 | Cáp mạng cat5e UTP, 4-Pair. | 300 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 43 | Đầu ghi hình 16 kênh IP 4.0 H.265, hỗ trợ 4K | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 44 | Camera IP thân hồng ngoại 5.0 Megapixel không micro Model: RAS - RA-90GIP5MP, (hoặc tương đương) | 6 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 45 | Camera IP thân hồng ngoại 5.0 Megapixel có micro, Model: RAS - RA‐29BIP 5MP, (hoặc tương đương) | 4 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 46 | Ổ Cứng Western Digital Purple 6TB 64MB Cache | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 47 | Tivi hiển thị Smart Tivi 65 inch + Pat treo | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 48 | Dây cáp mạng CAT6 | 80 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 49 | Cáp HDMI. Dài 5m/sợi | 1 | sợi | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 50 | Rack mạng | 10 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 51 | Dây điện bọc nhựa PVC Vcm--10 (7x12/0.4) - 450/750V | 150 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 52 | Bộ chuyển đổi từ cáp mạng sang HDMI | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 53 | Hạt mạng RJ45 cat5e cho Lan & Camera | 100 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 54 | Nẹp bảo vệ dây dẫn | 175 | m | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 55 | Chi phí lắp đặt + cấu hình + chuyển giao công nghệ | 1 | ht | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 56 | All in One Máy tính để bàn/PC HP AIO 20-c403d (hoặc tương đương) | 5 | bộ | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 57 | Phần mềm diệt Virút | 5 | bản | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 58 | Máy in 2 mặt HP Pro M402D (hoặc tương đương) | 3 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 59 | Máy Scan tốc độ cao | 2 | cái | quy định tại mục 3 Chương V | ||
| 60 | Máy photocopy Canon IR 2625I (hoặc tương đương) | 1 | cái | quy định tại mục 3 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:Các hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa thiết bị có đặc tính sử dụng, theo danh mục của hàng hóa của gói thầu đang xét (đạt từ >= 70%);Số lượng hợp đồng là >=03;Giá trị mỗi hợp đồng là>= 650.000.000đ;Tổng giá trị các hợp đồng >=1.950.000.000đ; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Hóa đơn chứng từ thanh toán)Nếu số hợp đồng khác 3 thì phải có 02 hợp đồng tương tự trở lên (về danh mục đạt 70% trở lên) và tổng giá trị hợp đồng phải 1.950.000.000đ; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm HSĐX Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hòan thành + Hóa đơn bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Nhà thầu phải chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu (có cơ sở, nhân lực, hàng hoá và sẵn sàng có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 4 giờ để thực hiện nội dung yêu cầu trên kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học;Có hợp đồng lao động với nhà thầu >= 1 năm;Có kinh nghiệm đã thực hiện những công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cung cấp, lắp đặt: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:+01 cán bộ chuyên ngành điện, điện tử hoặc tin học;+01 cán bộ chuyên nghành công nghệ thông tin;Có hợp đồng lao động với nhà thầu >= 1 năm;Có kinh nghiệm đã thực hiện những công việc như gói thầu đang xét;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lắp đặt, bảo hành | 3 | +Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành điện , điện tử, tin học, cơ khí, nội thất ……+Có hợp đồng lao động với nhà thầu >=1 năm;(Nhà thầu scan đính kèm theo E-HSĐX bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu trên để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi