Gói thầu: G8013.2 - Mua sắm Kim rút thuốc, Bơm tiêm 5ml, Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G8013.2 - Mua sắm Kim rút thuốc, Bơm tiêm 5ml, Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | N |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:33:00 đến ngày 2021-02-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,560,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim rút thuốc G18 | 54.000 | Cái | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; '- Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Cam kết cung cấp 01 hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng (đóng gói riêng lẽ, đánh số thứ tự theo danh mục dự thầu) * Yêu cầu kỹ thuật: Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485* Nhóm theo TT14/2020: 5 | ||
| 2 | Bơm tiêm 5ml, kim 25G x 1 | 54.000 | Cái | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; '- Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Cam kết cung cấp 01 hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng (đóng gói riêng lẽ, đánh số thứ tự theo danh mục dự thầu) * Yêu cầu kỹ thuật: Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.* Nhóm theo TT14/2020: 5 | ||
| 3 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng cỡ 6,5; 7; 7,5; 8 | 6.000 | Đôi | * Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: từ năm 2020 trở về sau; - Tình trạng mới 100%, còn hạn sử dụng; '- Hàng hóa phải được công bố phân loại trang thiết bị y tế; - Hàng hóa sản xuất trong nước phải được công bố đủ điều kiện sản xuất và có phiếu tiêp nhận đủ điều kiện sản xuất do Sở y tế cấp; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có giấy phép bán hàng của Hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối; - Đạt chứng nhận chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương- Cam kết cung cấp 01 hàng mẫu khi được mời thương thảo hợp đồng (đóng gói riêng lẽ, đánh số thứ tự theo danh mục dự thầu) * Yêu cầu kỹ thuật: Chiều dài số 6 1/2-7.0 - 7 1/2 - 8.0 là 280 mm +/- 5mm, độ dầy nhỏ nhất = 0.10mm. Quy cách đóng gói : 50 đôi/hộp, 4 hộp/thùngTrọng lượng và chiều rộng tương ứng : + Số 6 1/2 trong khoảng (8.0-8.3gr)/đôi); (83±5)mm. + Số 7.0 trong khoảng (9.0-9.3gr)/đôi; (89±5)mm.+ Số 7 1/2 trong khoảng (10.0-10.3gr)/đôi; (95±5)mm + Số 8 trong khoảng (11.0-11.3gr)/đôi; (102±5)mm Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485:2016 & EN ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, ISO 22000:2005, SA 8000:2014 và GMP. Giấy chứng nhận được tự do tiêu thụ hàng do Bộ Y tế cấp, đã có số lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A.* Nhóm theo TT14/2020: 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi