Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm văn hóa, thể thao – truyền thông thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, thể thao Truyền thông thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm văn hóa, thể thao – truyền thông thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:52:00 đến ngày 2021-02-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu (máy tính, máy ghi âm, máy scan, máy trạm, máy cắt chữ...)- Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự gói thầu; Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn SVS880 H310 4GB DDR4 I3 8100 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Main H310 Express chipset 4GB DDR4 Intel® Core:tm: i3-8100 Processor (3.60 GHz/3MB/2C/4T) Tích hợp Intel 10/100/1000 Mps 1TB SATA NONE DVD | ||
| 2 | Màn hình FPT ELEAD 19.5 LED F20RAA (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kích thước màn hình 19.5inch Độ phân giải tối đa 1366 x 768. Khả năng hiển thị màu 16.7 triệu màu Độ sáng màn hình 250cd/m2Độ tương phản 5000000:1 Thời gian đáp ứng 5ms | ||
| 3 | Máy ghi âm kỹ thuật số Sony dòng UX UX570 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Bộ nhớ trong 4GB, có khe cắm thẻ nhớ microSD (SDHC/SDXC)Định dạng MP3/LPCM với S-Microphone có độ nhạy caoMàn hình OLED Hỗ trợ nghe FM RadioTích hợp tính năng ghi âm tự đông giảm tiếng ồn từ bên ngoàiCổng USB cắm trực tiếp vào máy vi tínhThời lượng pin: 22 giờPin lithium, sạc nhanh 3 phút cho ghi âm lên đến 1 giờ- Kích thước: 102.8 x 36. 6 x 12.2 mmTrọng lượng: 48g | ||
| 4 | Ổ cứng lắp trong Western Digital 8TB3.5" sata 3 màu tím (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Ổ cứng lắp trong Western Digital 8TB 3.5" sata 3 màu tím (hoặc tương đương)23.8INCH/1920X1080/ Connectors: 1 x HDMI , 1x VGA, 1x Display Port ver 1.2a, 2x USB 2.0, 3x USB3.0 | ||
| 5 | Màn hình LCD Dell Monitor P2419H23.8 inch (hoặc tương đương) | 1 | Cái | 23.8INCH/1920X1080/ Connectors: 1 x HDMI , 1x VGA, 1x Display Port ver 1.2a, 2x USB 2.0, 3x USB3.0 | ||
| 6 | Dock ổ cứng Orico 6629US3 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Dock ổ cứng Orico 6629US3 (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Dây cáp mạng PFM920L-5EUN ( 305mét/ cuộn ) | 1.070 | m | Dịch chuyển hệ thống điều khiển màn LED từ tầng 1 lên tầng 2, trung tâm HNTP) | ||
| 8 | Màn hình Dell E2219HN (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kích thước: 21.5"- Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9)Công nghệ tấm nền: IPS- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)Tần số quét: 60HzThời gian phản hồi: 14 ms | ||
| 9 | Case MT FPT Lead SV S898 I57400/4G/1TB (hoặc tương đương) | 1 | Cái | CPU: Intel® Core™ i5-7400 Processor (3.0GHz/6MB/4C/4T)Mainboard: Chipset Intel H110, Socket LGA1151 hỗ trợ CPU: Core i3,i5,i7, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, Card đồ họa: Vga onboard, Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI Connector, Cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 6.0 Gb/s cổng.Memory: 4GB DDR4 với tốc độ đọc dữ liệu 2400 Mhz. Hard Disk Drive: 1TB SATA3 với tốc độ quay: 7200Rpm.ODD: DVD 18X.Monitor: Trang bị màn hình Led 19.5 inch, với độ phân giải: 1600 x 900, Góc nhìn 170 độ/160 độ giúp bạn có thể tận hưởng được từng khunghình một cách rõ ràng, hỗ trợ màu lên đến 16.7M,Thời gian đáp ứng: 5ms, Kết nối và điều khiển rất tiện lợi). Case: bao gồm cổng USB và Cổng Audio cùng với PSU 450W.Keyboard: USB Keyboard ( kèm theo máy). Mouse: USB Mouse ( kèm theo máy). | ||
| 10 | Máy scan HP 3000S3 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Loại máy scan: Văn bản, hồ sơ khổ A4Chức năng scan: Paper (plain, inkjet), envelopes, labels, checks, cards (business, plastic ID)Tốc độ scan: Up to 20 ppm/40 ipm (300 dpi colour, grey, black & white)Độ phân giải: Up to 600 dpiĐịnh dạng file scan: PDF Searchable, PDF Image Only, PDF/A, JPEG, TIF single page, TIF multi page, DOCX, RTF, TXT, BMPHiệu xuất làm việc: 1000 trangKhay nạp giấy: 50 tờScan 2 mặt: CóKết nối: USB 2.0 Hi-SpeedHệ điều hành tương thích: OS X El Capitan 10.11,Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7, XP: 32-bit or 64-bitKích thước: 310 x 198 x 190 mm Trọng lượng: 3.4 kg | ||
| 11 | Dây HDMI 1.8m (1.5m) | 1 | Cái | Dây HDMI 1.8m (1.5m) | ||
| 12 | Bộ lưu điện Santak BL 1000 Pro (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Công suất: 600WĐiện áp đầu vào: 220VDải điện áp đầu vào: 162 - 268V Tần số đầu vào: 46 - 54HzĐiện áp đầu ra: 220V Khối lượng: 8.8 kg | ||
| 13 | Card mạng không dây cổng USB TPLINK WN725N (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Card mạng không dây cổng USB TPLINK WN725N Lắp máy dựng HP (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Máy trạm HP E5 2680V2x2 8GbSSD 500Gb TB Z820 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Máy tính chuyên dụng cho việc xử lý hình ảnh, video | ||
| 15 | Loa Microlab M500U (2.1) (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Tính năng sử dụng: Khuếch đại âm thanh cho laptop,PC, đầu đĩa....Số kênh 2.1 kênhTần số đáp ứng 30-20.000HzCấu tạo Gồm 1 loa trầm và 2 loa vệ tinhĐiện thế sử dụng AC 100 V - 240 V, 50 / 60 Hz Công suất 40wJack kết nối Input: jack RCA; Output: jack RCA & 3.5mmThông tin khác Nút điều chỉnh âm: volume | ||
| 16 | Bộ phát wifi TPLINK 940N (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Dùng cho phòng dựng hình | ||
| 17 | Màn hình LCD HP V244H 23.8 inch W1Y58AA (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Kích thước màn hình: 23.8Inch LED-Độ phân giải: Full HD (1920x1080)-Cổng giao tiếp: 1 VGA; 1 DVI-D (with HDCP support); 1 HDMI (with HDCP support) | ||
| 18 | Máy cắt chữ FC 9000 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Phương pháp truyền động Ổ đĩa kỹ thuật số, Diện tíchcắt tối đa R x D: 762mm x 50m, Diện tích cắt chínhxác: 742mm x 15m, Chiều rộng phương tiện có thể gắn: Tối đa 920mm , Đường kính phương tiện cuộn có thể gắn:76 - 200mm, Khối lượng phương tiện cuộn có thể gắn: 12kg, Chiều rộng cắt tối đa: 762mm, Cắt nhanh: 1485mm/s hướng 45 độ, Gia tốc dọc trục: 39,2mhướng dọc trục 45 độ, Lực cắt : Tối đa 5,88N, Kích thước ký tự tối thiểu: ~5mm, Độ phân giải cơ học :0,005mm, Lập trình độ phân giải: GP-GL, 0,1 / 0,05 / 0,025 / 0,01mm, HP-GL ™ (* 3) 0,05mm, Độ lặp lại: Tối đa 0,1 mm trong cốt truyện lên đến 2 m (Không bao gồm mở rộng và co lại), Số lượng con lăn đẩy: 2 conlăn , Số lượng công cụ có thể liên kết : 1 công cụ (cóthể gắn 2 công cụ (tùy chọn); Các loại lưỡi: Thép siêu cứng, Giao diện: USB 2.0 (Tốc độ đầy đủ), Ethernet 10BASE-T / 100BASE-TX, Nguồn: 100 V đến 240 VAC, 50/60 Hz, Tiêu thụ điện: Tối đa 120 W, Nhiệt độ hoạt động: 10 đến 35 ºC, 35 đến 75% rh (không ngưng tụ), Nhiệt độ đảm bảo hoạt động: 16 đến 32 ºC, 35 đến 70% rh (không ngưng tụ), Kích thước: Xấp xỉ 1360x1151x1232 mm, Trọng lượng: 49kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu (máy tính, máy ghi âm, máy scan, máy trạm, máy cắt chữ...)- Trong trường hợp cần thiết, bên chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự gói thầu; Có kinh nghiệm cung cấp thiết bị tương tự gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi