Gói thầu: Mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp tết Nguyên đán Tân Sửu 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp tết Nguyên đán Tân Sửu 2021 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp năm 2021 đã giao dự toán cho Cơ sở Điều trị nghiện ma túy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 16:59:00 đến ngày 2021-02-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,683,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18902525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.878.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.109.756.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 2 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc hà | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Bánh canh | 250 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Bánh hỏi | 300 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Bánh mì | 3.000 | Ổ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Bánh mì ngọt | 1.000 | Cái | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Bánh tét ( 0,8- 1kg/cái) | 500 | Cái | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Bắp cải | 110 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Bột ngọt | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Bún khô | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Bún tươi | 650 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Cà chua | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Cá lóc | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Cá nục thu | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Cà rốt | 190 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Cải ngọt | 88 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Cải thảo | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Cần tây | 10 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Ngò gai | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Chả lụa heo | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Chân Giò heo | 130 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Chao lớn | 10 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Củ cải | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Củ kiệu muối | 60 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Đá cây | 151 | Cây | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 25 | Dầu ăn | 80 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 26 | Đậu bắp | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 27 | Đậu phộng | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 28 | Đậu xanh cà vỏ | 26 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 29 | Đường cát trắng | 71 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 30 | Gạo nếp | 347 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 31 | Gạo tẻ thông thường | 390 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 32 | Nước Tương 500ml/chai | 10 | Chai | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 33 | Ớt bột | 2,5 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 34 | Giấy bóng kiếng | 120 | Tờ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 35 | Bọc xốp loại 5 kg | 6 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 36 | Bọc xốp loại 2 kg | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 37 | Giá | 76 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 38 | Gia vị nấu cà ri | 39 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 39 | Gia vị ướp bò kho | 39 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 40 | Gia vị ướp bò né | 22 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 41 | Gia vị ướp mực sa tế | 26 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 42 | Gừng | 14 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 43 | Hành củ | 38 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 44 | Hành lá | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 45 | Hành tây | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 46 | Heo quay | 128 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 47 | Khổ qua | 45 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 48 | Khoai cao | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 49 | Khoai lang | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 50 | Khoai tây | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 51 | Măng chua | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 52 | Măng khô | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 53 | Me | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 54 | Miến | 82 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 55 | Mọc (giò sống) | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 56 | Mực ống | 200 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 57 | Muối | 70 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 58 | Nấm rơm | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 59 | Ngò ôm | 18 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 60 | Ngò rí | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 61 | Nhãn | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 62 | Nước mắm thường | 65 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 63 | Nước màu | 7 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 64 | Nước rửa chén | 24 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 65 | Ớt chuông | 24 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 66 | Ớt tươi | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 67 | Phở khô | 120 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 68 | Quýt thường | 300 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 69 | Rau muống | 60 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 70 | Rau sống | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 71 | Rau thơm các loại | 9 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 72 | Sả cây | 7 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 73 | Sả xay | 17 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 74 | Thịt heo xay | 125 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 75 | Thịt bê thui | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 76 | Thịt bò phi lê | 200 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 77 | Thịt bò (bò nạm) | 220 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 78 | Thịt bò xay | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 79 | Thịt gà công nghiệp | 180 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 80 | Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con ) | 820 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 81 | Thịt heo (thịt không xương) | 160 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 82 | Thịt vịt (làm sạch nguyên con) | 330 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 83 | Thơm đã gọt vỏ | 40 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 84 | Tiêu xay | 7 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 85 | Tỏi | 36 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 86 | Tôm sú tươi | 280 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 87 | Trứng vịt | 1.000 | Quả | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 88 | Xương heo | 160 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 89 | Hạt dưa | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 90 | Hạt bí | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 91 | Kẹo dynamite | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18902525E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 554.878.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.109.756.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 2 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi