Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp hệ thống camera quan sát tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nâng cấp hệ thống camera quan sát tại Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí không thường xuyên năm 2020 của Ban Quản lý Tòa nhà Trung tâm Hành chính tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:16:00 đến ngày 2021-02-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,084,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có năng lực và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của nhà thầu. Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Máy tính/ Điện - Điện tử.- Có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Máy tính/ Điện - Điện tử.- Có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 công nhân có bằng nghề tương đương bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Toàn bộ công nhân có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera hồng ngoại 2M H.265 NW | 15 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Camera IP Dome Hồng Ngoại 2 MP | 8 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Camera PTZ ngoài trời 2M H.265 NW 23x | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Camera PTZ 2M H.265 NW 23x | 4 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Chân đế PTZ ngoài trời | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Nguồn 24 VAC | 6 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Cáp quang 4 core single mode | 550 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện Single-Mode Gigabit | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Cáp điện 3x6.0mm2, 0.6/1KV | 350 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Cáp điện 2x1.5mm2, 300/500V | 1.500 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ Rack 12U treo tường (cửa meca), có kệ sâu 300mm | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Hộp phối quang ODF 24FO gắn rack cố định 19 inch đầy đủ phụ kiện SC/UPC | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Cáp Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue | 9 | Thùng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Dây thuê bao quang ống lỏng 02FO | 1.750 | Mét | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Nguồn tập trung 12VDC-30A dùng cho camera | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Hộp ODF bằng nhựa 02FO SC/UPC (2 Adapter SC/UPC; 2 ống co nhiệt; 2 dây nối quang đơn mốt SC/UPC dài 1,5m, phi 0,9mm) | 9 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Hộp phối quang ODF 48FO gắn rack cố định 19 inch đầy đủ phụ kiện SC/UPC | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Dây nhảy quang đơn mốt SC/UPC-SC/ UPC dài 3m, phi 3.0mm, duplex (chuẩn SC-SC) | 18 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Dây nhảy quang đơn mốt SC/UPC-LC/ UPC dài 3m, phi 3.0mm, duplex (chuẩn SC-LC) | 4 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Switch 24 10/100/1000 ports (24 PoE ports with 195W power budget) + 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports | 2 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Module quang Gigabit Ethernet LX Mini-GBIC SFP Transceiver, SM | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) 24 Ports 10/100/1000 Ethernet PoE+ 370W, 2 x 10G SFP+ Slot Uplink LAN Base GigE PoE 370W 2 x 10G | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Module quang | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện (Media Converter) 10/100Mbps | 16 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Nguồn tập trung Chassis 14 slot cấp nguồn cho media converter | 1 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Ống PVC D20 + phụ kiện | 100 | Cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Chân đế camera (hạ độ cao lắp đặt camera so với hiện hữu) | 11 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Nhân công lắp đặt, cấu hình | 0 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Triển khai, lắp đặt chân đế PTZ (cho 2 camera PTZ ngoài trời) (tầng 1 có 2 camera PTZ outdour cần lắp trên đế, 6 camera còn lại lắp vào vị trí cũ) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) đến vị trí camera ở tầng 1 (sảnh trệt) (tổng cộng có 8 camera ở tầng trệt) | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Triển khai, lắp đặt camera ở tầng 1 (sảnh trệt) vào vị trí giá đỡ (tổng cộng có 8 camera tầng trệt, bao gồm 2 camera PTZ ngoài trời) | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở tầng 1 (sảnh trệt) về hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Triển khai, lắp đặt giá đỡ camera (cho 6 camera cần hạ độ cao ở CarPark 1) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Triển khai lắp đặt ống nẹp PVC (luồn dây cáp và dây điện) cho các camera cần hạ độ cao | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) kết nối camera đến Tủ rack 12U tại trục cáp thông tầng ở tầng 1 (sảnh trệt) (6 camera) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) từ camera về phòng KSAN (3 camera) | 3 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp quang) kết nối camera về tủ rack 12U (đặt tại trục cáp thộng tầng đặt tầng 1 (sảnh trệt) (2 camera) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Triển khai, lắp đặt camera ở CarPark 1 vào vị trí | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở CarPark 1 về hệ thống điều khiển trung tâm | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 11 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Triển khai, lắp đặt giá đỡ camera (cho 5 camera cần hạ độ cao ở Car park 2) | 5 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Triển khai lắp đặt ống nẹp PVC (luồn dây cáp và dây điện) cho các camera cần hạ độ cao ờ Car Park 2 | 5 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp đồng) kết nối camera đến Tủ rack 12U tại trục cáp thông tầng ở tầng 1 (sảnh trệt) (6 camera) | 6 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Triển khai kết nối cáp mạng (cáp quang) kết nối camera về tủ rack 12U (đặt tại trục cáp thông tầng đặt tầng 1 (sảnh trệt) (4 camera) | 4 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Triển khai, lắp đặt camera ở tầng CarPark 2 vào vị trí | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Triển khai cấu hình để kết nối camera ở CarPark 2 về hệ thống điều khiển trung tâm | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Kiểm thử kết nối từ các camera mới lắp đặt về hệ thống điều khiển trung tâm | 10 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | PC để điều khiển hiển thị hình ảnh lên màn hình | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Cáp chuyển Displayport sang HDMI FullHD cao cấp | 6 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD 4Kx2K (kết nối từ 02 PC đến 08 màn hình) | 8 | Sợi | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Chuột quang (USB) + Bàn phím (USB) cho các PC (1 bộ gồm 1 chuột + 1 bàn phím) | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Bộ Lưu Điện 5000VA RM 230V (có thể dự trữ điện cho 3 PC) | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Tủ rack 10 U để chứa UPS | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Ổ cắm điện cho PC 5m để nối vào UPS | 3 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Cấu hình VLAN trên 2 PC đề kết nối đến các camera | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Cài đặt phần mềm VCMS Client lên 02 PC | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Cấu hình phần mềm VCMS trên 2 PC kết nối với hệ thống quản lý camera VCMS của Sở TTTT Bình Dương | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Kiểm thử, vận hành thử phần mềm VCMS Client trên 2 PC kết nối và hiển thị hình ảnh camera lên màn hình giám sát từ 1 luồng camera bất kỳ (từ hệ thống VCMS của Sở TTTT Bình Dương) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Kiểm thử, vận hành thử phần mềm VCMS Client trên 2 PC kết nối được với nhiều luồng camera đồng thời (kết nối đồng thời ít nhất 16-20 luồng camera từ hệ thống VCMS) | 2 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Cấu hình trên các camera lắp mới (khai báo mạng, giao thức kết nối,...) để kết nối về hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương | 29 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Khai báo các camera sẽ kết nối trên hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương | 29 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Kiểm tra việc kết nối giữa hệ thống VCMS của Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương và hệ các camera vừa được kết nối | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Chi phí tháo dỡ ma trận cũ, hệ thống dây kết nối với ma trận cũ | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Thu hồi dây kết nối từ đầu ghi dữ liệu camera đến matrix | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Bố trí giãn cách các thiết bị đầu ghi camera (trên tủ rack và phòng KSAN), cấu hình chống nhiễu lại cho phù họp để dễ bảo trì sau này | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Nối thêm dây các camera bị thiếu khi dời vị trí đầu ghi | 100 | Điểm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Bấm lại các đầu BNC (kết nối cáp đồng trục vào đầu ghi dữ liệu camera) bị lỏng hoặc hư hỏng (khoảng 50-60 đầu BNC) | 1 | Gói | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống camera quan sát Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có năng lực và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của nhà thầu. Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Máy tính/ Điện - Điện tử.- Có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Máy tính/ Điện - Điện tử.- Có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có tối thiểu 02 công nhân có bằng nghề tương đương bậc 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Toàn bộ công nhân có lý lịch rõ ràng và có giấy xác nhận hạnh kiểm của Công an địa phương (thời điểm xác nhận trong vòng 01 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).- Đính kèm thêm Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căncước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi