Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu và phụ gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210148164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP mía đường Lam Sơn | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu và phụ gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:05:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa gạo các loại | 100 | hộp | Mỗi loại gồm 10 hộp như sau: Sữa gạo Woongjin Hàn Quốc: số lượng 10 hộp; Sữa gạo lứt hạt sen Biolla: số lượng 10 hộp; Sữa gạo lứt Koshi nguyên cám số lượng 10 hộp; Sữa gạo lứt Koshi Atiso số lượng 10 hộp; Sữa gạo rang ít đường Vinamilk Zori số lượng 10 hộp; Sữa gạo hữu cơ 4 care balance Thái lan số lượng 10 hộp; Loại Biba Bibo Sua Gao số lượng 10 hộp; Loại Vietngucoc Thức uống gạo lứt huyết rồng số lượng 10 hộp; Sữa gạo lứt Vinalut số lượng 10 hộp; Nước gạo rang TH true rice số lượng 10 hộp. Các mẫu sữa gạo trong nước và nhập khẩu được sản xuất từ gạo, có thể chứa sữa hoặc không chứa sữa, đóng gói trong bao bì màng ghép nhiều lớp, kim loại, thủy tinh. | ||
| 2 | Ascorbat natri (Sodium ascorbate crystalline) | 2 | bao | Dạng bột, Lọt sang N 80 ≥ 98 (%); Kim loại nặng ≤10 (ppm); Hàm lượng chì ≤ 2 (ppm); Thủy ngân ≤ 1 (ppm); Bao 25 (kg). | ||
| 3 | Bột kem không sữa: | 2 | bao | Dạng bột; Hàm lượng chất béo ≥30 (%); Hàm lượng ẩm ≥4 (%); Hàm lượng đạm ≥1 (%); Bao 25 (kg). | ||
| 4 | Chất nhũ hóa: | 2 | bao | Dạng bột; Chì ≤ 2 (mg/kg); Arsen ≤ 3 (mg/kg); Cadmi ≤ 2 (mg/kg); Bao 25 (kg). | ||
| 5 | Chất ổn định: | 2 | bao | Dạng bột; Chì ≤ 2 (mg/kg); Sucrose 65-75 (%); Bao 25 (kg). | ||
| 6 | Chế phẩm Alcalaza: | 2 | can | Dạng lỏng, màu nâu; Nhiệt độ bảo quản 2-8 (oC); Tỷ trọng 1,25; Hoạt độ ≥ 0,75 (Anson unit/ml); Can 28 (kg). | ||
| 7 | Chế phẩm Optimash: | 2 | can | Dạng lỏng, màu nâu; Tỷ trọng 1,15-1,18; Hoạt độ 6200 (IU/g); Can 28 (kg). | ||
| 8 | Chế phẩm spezym alpha: | 2 | can | Dạng lỏng, màu vàng nâu; Hoạt độ 13,775 (AAU/g); Tỷ trọng 1,15-1,19; Can 28 (kg). | ||
| 9 | Chế phẩm viscozyme: | 2 | can | Dạng lỏng, màu nâu; Hoạt độ β-glucanase: 100 (FBG/g); Vi Sinh Vật tổng số | ||
| 10 | Hỗn hợp vitamin và khoáng: | 2 | thùng | Dạng bột; Chì ≤ 2 (mg/kg); Thùng 20 (kg). | ||
| 11 | Hương gạo rang các loại: | 2 | thùng | Dạng lỏng; Propylene Glycol 50,6 (%); Ethyl Alcohol 20 (%); Nước 20 (%); Thùng 10 (kg). | ||
| 12 | Hương hạnh nhân: | 4 | thùng | Dạng lỏng, màu vàng; Tỷ trọng ở 25 (oC) 1,008-1,119; Hệ số khúc xạ 1,406-1,460; Thùng 20 (kg). | ||
| 13 | Hương vani: | 2 | thùng | Dạng lỏng, màu nâu; Tỷ trọng ở 25(oC): 1,009-1,112; Hệ số khúc xạ 1,389-1,449; Thùng 10 (kg). | ||
| 14 | Maltodextrin: | 2 | bao | Dạng bột, màu trắng đến vàng nhạt; Hàm lượng nước | ||
| 15 | Sữa ngũ cốc dạng bột 5 loại | 40 | hộp | Mỗi loại 8 hộp như sau: 08 hộp Ngũ cốc dinh dưỡng B’fast 20 gói x 25g, 08 hộp Ngũ cốc dinh dưỡng ít đường Nestvita 16 gói x 25g, 08 hộp Ngũ cốc dinh dưỡng hàng ngày KaChi 20 gói x 25g, 08 hộp Bột ngũ cốc ăn kiêng Việt Đài, 10 gói x 40g, 08 hộp Ngũ cốc dinh dưỡng nguyên cám NutiFood, 20 gói x 25g, Dạng bột. | ||
| 16 | Tocopherol | 2 | thùng | Dạng lỏng; Hàm lượng ≥ 96 (%); Độ axít ≤ 1 (%); Tro sunphat ≤ 0,1 (%); Thùng 5 (kg). | ||
| 17 | whey ngọt | 2 | bao | Dạng bột, Protein 11 (%); Chất béo ≤ 3 (%); Lactose ≥ 68 (%); Bao 25 (kg). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi