Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ chạy thử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, hóa chất phục vụ chạy thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 21:28:00 đến ngày 2021-02-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về phạm vi cung cấp các thiết bị, vật tư, hoá chất phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu khoa học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện hợp đồng: là người đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc là người được đại diện hợp pháp của nhà thầu uỷ quyền. Trường hợp uỷ quyền phải có giấy uỷ quyền kèm theo. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện hợp đồng, thanh quyết toán hợp đồng: ít nhất 2 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn 0.1-10 µL (túi 1000) | 1402/B | 10 | túi | Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Aptaca-Ý hoặc tương đương |
| 2 | Đầu côn 2-20 µL (túi 1000) | 9713/S | 10 | túi | Vô trùng, có lọc; Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Aptaca-Ý hoặc tương đương |
| 3 | Đầu côn 200 µL (túi 1000) | 9711/S | 10 | túi | Vô trùng, có lọc; Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Aptaca-Ý hoặc tương đương |
| 4 | Đầu côn 1000 µL (túi 1000) | 1001/U | 10 | túi | Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Biologix hoặc tương đương |
| 5 | Đầu côn 1000 µL (túi 1000) | 23-1001 | 10 | túi | Vô trùng, có lọc, thùng 1000 chứa trong khay 96 đầu típ, Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Biologix hoặc tương đương |
| 6 | Dầu côn 5000 µL (túi 250) | 5001/O | 10 | túi | Không chứa DNA, Dnase, Rnase, Cadmium và Pyrogen | Biologix hoặc tương đương |
| 7 | Ống PCR 200 µL | 0030124332 | 10 | túi | Nắp đảm bảo kín khít, chống nhiễm, chống bay hơi; Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính; Không có DNase, RNase, PCR clean; Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121ºC; Nắp đóng chặt, mở dễ. | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 8 | Găng tay y tế | 20 | túi | Găng tay y tế có độ đàn hồi cao, độ dày và khả năng chống đâm thủng tốt . | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Parafin | PM996 | 4 | cuộn | kích thước 10cm x 38.1m | Bemis – USA hoặc tương đương |
| 10 | Lam kính | 0703010 | 10 | hộp | UniMark® 76x26mm, nhám trắng (50miếng/hộp) | Germany hoặc tương đương |
| 11 | Lamen | 0101050 | 10 | hộp | UniMark® 22x22mm, (100miếng/hộp) | Germany hoặc tương đương |
| 12 | Đèn kính hiển vi | 4008321107053 | 20 | cái | số: 64265 HLX; OSRAM, 6V 30W; METEL code OSRH64265HLX | Germany hoặc tương đương |
| 13 | Đèn kính hiển vi (Huỳnh quang) | 69217 | 2 | cái | OSRAM HBO 100 W/2; 100 watt, mercury short arc, double-ended | Germany hoặc tương đương |
| 14 | Màng lọc 0.2 µm (đường kính 25 mm) (100 chiếc/hộp) | SLGS033SS | 4 | hộp | Vô trùng, Millex-GS Syringe Filter Unit, 0.22 µm | Millipore hoặc tương đương |
| 15 | Màng lọc 0.45 µm (đường kính 25 mm) (100 chiếc/hộp) | APFF04700 | 4 | hộp | Sợi thủy tinh | GFF hoặc tương đương |
| 16 | Ống định lượng tự động gắn đầu chai 2-10 ml | 9340000 | 2 | Cái | piston bằng ceramus 2-10 ml (ống định lượng) Ống định lượng tự động gắn đầu chai | HIRSCHMANN-ĐỨC hoặc tương đương |
| 17 | Ống định lượng tự động gắn đầu chai 5-30 ml | 9350000 | 2 | cái | piston bằng ceramus 5-30 ml (ống định lượng) Ống định lượng tự động gắn đầu chai | HIRSCHMANN-ĐỨC hoặc tương đương |
| 18 | Eppendorf® Reference® 2 Pipettor 8-channel. incl. ep T.I.P.S.® Box. 10-100 μL. vàng | 3122000030 | 2 | cái | Pippette 8 kênh cho nghiên cứu độ chính xác cao, có thể hấp khử trùng, màu vàngEppendorf - Đức hoặc tương đương | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 19 | Eppendorf® Research® plus pipette. 0.5-10 μL | 3123000020 | 3 | cái | Pippette 1 kênh cho nghiên cứu độ chính xác cao, có thể hấp khử trùng, màu xám | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 20 | Eppendorf® Research® plus pipette. 10-100 μL | 3123000047 | 3 | cái | Pippette 1 kênh cho nghiên cứu độ chính xác cao, có thể hấp khử trùng, màu vàng | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 21 | Eppendorf® Research® plus pipette. 20-200 μL | 3123000055 | 3 | cái | Pippette 1 kênh cho nghiên cứu độ chính xác cao, có thể hấp khử trùng, màu vàng | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 22 | Eppendorf® Research® plus pipette. 100-1000 μL | 3122000030 | 2 | cái | Pippette 8 kênh cho nghiên cứu độ chính xác cao, có thể hấp khử trùng | Eppendorf - Đức hoặc tương đương |
| 23 | Bình chứa ni tơ lỏng 10 lít | YDS 10 | 2 | cái | Đường kính miệng bình: 5 cm; Đường kính thân bình: 30 cm; Chiều cao bình : 55 cm; Khối lượng vỏ bình: 5,4 kg.Khối lượng nguyên bì: 7,43 kg.Lượng bay hơi ( hao hụt ): 0,088 lít/ngày. | Đức/Trung Quốc hoặc tương đương |
| 24 | LightCycler® 480 Multiwell Plate 96 (Roche). huỳnh quang | 04729692001 | 1 | hộp | -Bằng nhựa polypropylene chịu nhiệt cao, phù hợp với thiết bị LightCycler® 480-Thể tích phản ứng từ 10 – 50 µl. | Roche hoặc tương đương |
| 25 | Dĩa đựng mẫu bằng nhựa 96 giếng -0.2ml (non‐skirt) - MB-P96. 50 cái/hộp | MB-P96 | 2 | hộp | Đĩa 96 giếng dùng cho PCR; không chứa DNase, RNase, DNA, PCR Inhibitor, ATP, Endotoxin. Sử dụng cho qPCR | Gunster hoặc tương đương |
| 26 | PCR 96 Well Plate Sealing Membrane. gói 10 tờ | MB-PSM | 5 | gói | Dính tốt, chịu nhiệt (-40-120 oC), dùng cho PCR, đóng gói 10 tờ/gói | Gunster hoặc tương đương |
| 27 | Giấy Kimwipes (10x10cm) | 05511 | 10 | hộp | Giấy lau chuyên dụng phòng thí nghiệm, chống tĩnh điện | Taiwan hoặc tương đương |
| 28 | Ni tơ lỏng | 400 | Lít | Tinh khiết: 99,9995%Áp suất: 200BAR | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Đá khô | 100 | kg | Đóng gói: 1 cục/kg, gói 5 kgTiêu chuẩn: Đá khôlà một dạng rắn của cacbon điôxít (CO2). Làm lạnh thực phẩm, các mẫu sinh học và các mặt hàng dễ hỏng khác. Nhiệt độ của đá là -78,5 °C và tốc độ tỏa nhiệt nhanh trong môi trường. Khí CO2 sinh ra từ đá tạo thành môi trường không tồn tại sự sống xung quanh thực phẩm giúp tiêu diệt hết các vi khuẩn xung quanh.Việt Nam hoặc tương đương | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Acetone (Merk) | 1000141000 | 10 | Lít | Qui cách đóng: chai thủy tinh 2,5 L; Tiêu chuẩn: dành cho phân tíchĐộ tinh sạch (qua GC)≥ 99.8 % ;Màu sắc ≤ 10 HazenTỷ trọng (20°C): 0.790 - 0.793; Chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ base≤ 0.0002 meq/g; Bẩn Methanol (qua GC)≤ 0.05 %Bẩn 2-Propanol (qua GC) ≤ 0.05 %; Bẩn Benzene (qua GC) ≤ 2 ppmBẩn khác (qua GC) ≤ 0.05 % ;Cyclohexane (qua GC) ≤ 0.01 %Diacetone (qua GC) ≤ 0.02 % ;Ethanol (qua GC) ≤ 0.01 %Aldehydes (as formaldehyde) ≤ 0.001 % ;Cl ≤ 100 ppb; NO₃≤ 100 ppbPO₄≤ 100 ppb; SO₄≤ 100 ppb; Ag≤ 0.000002 %; Al ≤ 0.00005 %As ≤ 0.000002 %; Au ≤ 0.000002 %; B ≤ 0.000002 %; Ba ≤ 0.00001 %Be ≤ 0.000002 %; Bi ≤ 0.000002 %; Ca ≤ 0.00005 %; Cd ≤ 0.000005 %Cặn sau cô quay ≤ 0.0005 %; Nước: ≤ 0.05 %. | Merk hoặc tương đương |
| 31 | Iot (Merk. 100g) | 1047610100 | 10 | lọ | Điểm sôi: 185 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng: 4,93 g / cm3 (20 ° C)Độ nóng chảy: 114 ° CGiá trị pH: 5.4 (H₂O) (dung dịch bão hòa)Áp suất hơi: 0,41 hPa (25 ° C)Độ nhớt động học: Chất lỏng 0,57 mm2 / s (116 ° C)Độ hòa tan: 0,3 g / lIốt thăng hoa để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Thuốc thử. Ph Eur. CAS 7553-56-2, pH 5,4 (H₂O) (dung dịch bão hòa). | Merk hoặc tương đương |
| 32 | KI (Merk. 500g) | 1050430500 | 10 | lọ | KI, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; Nhiệt độ sôi: 1330 °CĐộ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C 140 g/100 ml ở 20 °C 176 g/100 ml ở 60 °C 206 g/100 ml ở 100 °CHộp 500 g | Merk hoặc tương đương |
| 33 | HCl | 1003171000 | 20 | Lít | HCl, dùng cho phân tích , Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.Màu sắc không màu, Dạng: lỏngTỉ trọng: 1,49 g/cm3; Lọ 500 ml | Merk hoặc tương đương |
| 34 | Formalin 37% | 1040021000 | 20 | Lít | Formalin có công thức hóa học là HCHO, là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, không màu, có mùi cay xốc, khó ngửi, dễ hòa tan trong nước với nồng độ khoảng 37% và có khả năng chuyển sang thể khí ở nhiệt độ bình thường. | Việt Nam hoặc tương đương |
| 35 | Kit tách chiết DNA (e.g. QIAGEN). 50 phản ứng | 69104 | 16 | kit | - Tách chiết 3-30 µg DNA từ tế bào thực vật, mô,..- Sản phẩm DNA tinh sạch, không chứa bị tạp chất và enzyme ức chế.- Quá trình tách chiết nhanhBao gồm: 50 Dneasy Mini Spin Column, 50 QIAshredder Mini Spin Columns, RNase A, Buffers, Collection Tubes (2 ml). | Qiagen hoặc tương đương |
| 36 | Chelex | 95577 | 6 | lọ | - Chelex 100 ở dạng phức chelating resin.- Nhiệt độ hoạt động ở 75oC, không tan trong nước.- Nồng độ dạng dung dịch Sodium: 0,7 meq/ml.- kích thước: 100-200 mesh- Ổn định phức kim loại, sử dụng trong các nghiên cứu kim loại vết. - Sử dụng làm môi trường trong tách chiết DNA.- Đóng gói ở dạng lọ 25, 50, 100, 500g. | Sigma hoặc tương đương |
| 37 | PCR Master Mix (500 phản ứng) | M0270L | 16 | kít | - Phản ứng trùng phân cho khuôn DNA có nồng độ GC cao. - Tối ưu hóa thao tác chuẩn bị phản ứng PCR, chỉ thêm DNA khuôn và các primer.- Amplicon có độ dài lên đến 5 kb.- Nhiệt độ biến tính: 95oC.Bao gồm: tube 50 µl Taq 2X Master Mix (500 phản ứng) | Biolabs hoặc tương đương |
| 38 | dNTP (BioLabs) | N0447L | 16 | lọ | - Dung dịch dATP, dCTP, dGTP và dTTP- Nâng cao hiệu suất phản ứng PCR. - Bảo quản ở -20oCBao gồm: 4 ống vial x 2 mL | Biolabs hoặc tương đương |
| 39 | TAE Buffer (Invitrogen) pH 8.4 non RNase. DNase | 15558042 | 16 | chai | - Đệm UltraPure 10X TAE tiệt trùng là dung dịch 400mM Tris-acetate và 10mM EDTA ở pH 8,4. Đệm TAE được sử dụng phổ biến trong điện di gel agarose DNA. Bao gồm 1 chai 1LInvitrogen hoặc tương đương | Invitrogen hoặc tương đương |
| 40 | DNA ladder 100 bp - Merck (100 µg/lọ). | 70539 | 16 | lọ | - PerfectDNA ladder gồm 1 bộ DNA kích thước chuẩn, sử dụng trong phân tích điện di gel agarose. Các thang là band đồng nhất. Ladder có phổ rộng (100-1.000bp), dễ dàng sử dụng. - Bảo quản: +2oC đến +8oC.Bao gồm: 1 ống Perfect DNA ladder trong 1X Gel Loading Buffer (500 µl), 1 ống 6X Loading Bufer (1ml). | Merk hoặc tương đương |
| 41 | Agarose (100 g/lọ) | A9539-100G | 9 | lọ | - Agarose tinh sạch sử dụng trong sinh học phân tử.- Phù hợp trong điện di gel agarose để phân tích nucleic acid hoặc lai Northern/Southern blotting,…- Nhuộm với ethidium bromide và SYBR Green- Độ ẩm ≤10%, EEO: 0,09-0,13, nhiệt độ tạo gel: 36 °C ±1,5 °C (1,5% gel), độ cứng (gel strength): ≥1.200 g/cm2 (1% gel), không chứa DNase, Rnase.Đóng gói: dạng bột, lọ 100g. | Sigma hoặc tương đương |
| 42 | Primers (Invitrogen). | 16 | Cặp | - Mức độ tổng hợp 25- 50 nmole- Độ dài trình tự mồi: 15-100 bases- Đóng gói: 1 tube chứa 1 mồi dạng bột khô.Invitrogen hoặc tương đương | Invitrogen hoặc tương đương | |
| 43 | Primer with SYBR-green | KSPQ12012G | 6 | cặp | .- Phù hợp với chu trình nhiệt, cặp mồi được thiết kế để định lượng mức độ biểu hiện gene bằng máy Real Time PCR.- Hàm lượng GC: 20-80%,- Nhiệt độ nóng chảy: 55,0 ± 5 ºC- Bao gồm: 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược- Tinh sạch: RP cartridge.- Đóng gói: 1 tube cho một mồi. | BCE hoặc tương đương |
| 44 | Diethylpyrocarbonate (DEPC)(Sigma). 5ml | D5758 | 2 | ống | - Diethyl Pyrocarbonate (DEPC) là hóa chất sử dụng để bất hoạt enzyme RNase, pha loãng RNA, thay thế nước deionized trong phản ứng PCR.- Bảo quản ở nhiệt độ: +2oC đến +8oC- Đóng gói dạng chai 5 ml. | Sigma hoặc tương đương |
| 45 | Tris base (Sigma). 100g | 93352-100G | 2 | hộp | - Sử dụng trong ngành hóa sinh và sinh học phân tử để pha đệm Tris-EDTA (TE) buffer, Tris-acetate-EDTA (TAE) buffer, Tris-borate-EDTA (TBE) buffer, tinh sạch (99.0%), ổn định. - Đóng gói dạng chai chứa bột tinh thể 100g | Sigma hoặc tương đương |
| 46 | Boric acid (Sigma). 500g | B7901-500G | 2 | hộp | - Sử dụng trong pha đệm Tris borate trong điện di. - Hòa tan trong nước 40mg/ml, Cl-: ≤0,001%, PO43-: ≤0,001%, (SO42-): ≤0,01%, Ca: ≤0,005%, Fe: ≤0,001%, kim loại nặng ≤0,001%.- Bảo quản ở nhiệt độ phòng- Đóng gói dạng chai chứa bột 500g | Sigma hoặc tương đương |
| 47 | Eco Safe Nucleic Acid Staining Solution (BioFact). 1 mL | DYT-FYD007 | 2 | ống | - Thuốc nhuộm thay thế EtBr để phát hiện acid nucleic (tạo màu xanh huỳnh quang khi liên kết với DNA/RNA) trong điện di gel agarose. - Phát quang dưới đèn UV hoặc Glite 900W.- 1 ml ECO Safe nhuộm được khoảng 1.000 bảng gel agarose. - Bảo quản: 4oC trong tối.- Bao gồm: 1 tube ECO Safe Nucleic Acid Staining Solution 20,000X (1 ml) | BioFact hoặc tương đương |
| 48 | Loading dye (6x) (New England Biolab). 4x1mL | B7021S | 2 | ống | - Thuốc nhuộm được trộn với DNA trước khi điện di để theo dõi tiến trình điện di trên gel agarose. - Bảo quản ở 25oC- Bao gồm: 4 tube Gel Loading Dye, Blue (6X) x 1 ml | New England Biolab hoặc tương đương |
| 49 | cDNA synthesis kit (Thermo Scientific). 100 mẫu | K1621 | 6 | kít | -Tổng hợp cDNA có độ dài lên đến 13kb- Nhiệt độ tối ưu 420C- Bao gồm tất cả các thành phần: RevertAid Reverse Transcriptase, RiboLock RNase Inhibitor, 5X Reaction Buffer, dNTP Mix, Oligo(dT)18 Primer, Random Hexamer Primer, Control GAPDH RNA, 10 μM Forward GAPDH Primer, 10 μM Reverse GAPDH Primer, and nuclease-free water. | Thermo Scientific hoặc tương đương |
| 50 | SYBR Premix Ex Taq. ROX plus. 5mL | RR82LR | 2 | ống | - Premix Ex Taq tích hợp sẵn TB Green giúp theo dõi quá trình phản ứng PCR (real time PCR)- Bảo quản: ở -20oC trong tối- Bao gồm: 1 tube TB Green Premix Ex Taq II (2X) (Tli RNaseH Plus), ROX plus 5ml (200 phản ứng) | Takara hoặc tương đương |
| 51 | CTAB. 100 g | MB101-100G | 4 | chai | - C19H42BrN, dạng tinh thể/bột trắng, sử dụng cho sinh học phân tử. - Tính tan: 33,3 mg tan trong 1ml methanol- Dnases, Rnases: không phát hiện- Bảo quản: dưới 30oC- Đóng gói ở dạng chai 100g. | Himedia hoặc tương đương |
| 52 | 6x gelred loading with tricolor. 1ml | VS-103 | 6 | ống | - GelRedTM là chất nhuộm acid nucleic phát huỳnh quang có sẵn 3 thuốc nhuộm Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF và Orange G giúp theo dõi quá trình điện di, ổn định và an toàn với môi trường được thiết kế để thay thế Ethidium bromide (EtBr) – chất có tính độc hại cao.- Bổ sung 6X GelRedTM Loading Buffer with TriColor vào mẫu DNA ở theo tỷ lệ thể tích 1:5.- Bao gồm: 1 tube 6X GelRed Loading Buffer with TriColor 1 ml | Việt Nam hoặc tương đương |
| 53 | Chloroform: isoamylal cohol 24:1. 100ml | C0549 | 6 | chai | - Chloroform:Isoamyl alcohol 24:1 được sử dụng trong tách chiết DNA- Độ tinh sạch: 99,5%, dùng cho sinh học phân tử- Dạng đóng gói: chai 100 ml | Việt Nam hoặc tương đương |
| 54 | DEPC Water. 500ml | DD1005 | 6 | chai | - Nước tinh khiết không màu, sử dụng trong phòng thí nghiệm.- Bảo quản ở nhiệt độ 18-25oC- Dạng đóng gói: chai nhựa 500ml./chai | Biobasic hoặc tương đương |
| 55 | Ethanol20821.321 | 20821.321 | 6 | Lít | - Ethanol tuyệt đối >99.8%- Dạng đóng gói: chai 2,5l | Prolabo hoặc tương đương |
| 56 | MyTaq HS DNA Polymerase . 1000U | BIO-21112 | 6 | kít | - Cải thiện hiệu suất, tốc độ phản ứng PCR. Ứng dụng trong PCR nhanh, multiplex PCR, genotyping, khuôn phức tạp (GC cao), …- Bảo quản ở -20oC.- Bao gồm: 1 tube MyTaq HS DNA Polymerase 200 µL, 8 tube 5x MyTaq Reaction Buffer 1 mL | Bioline hoặc tương đương |
| 57 | Nước tinh khiết Water-DEPC treated - DD1005. | DD1005 | 6 | chai | - Nước tinh khiết không màu, sử dụng trong phòng thí nghiệm.- Bảo quản ở nhiệt độ 18-25oC- Dạng đóng gói: chai nhựa 500ml./chai | Biobasic hoặc tương đương |
| 58 | Proteinase K. 100mg | BIO-37037 | 4 | chai | - Proteinase K là ptotease hoạt lực cao (MW 28.500Da) chiết xuất từ nấm Tritirachium album. - Proteinase K sử dụng phổ biến trong tinh sạch RNA và DNA từ mô/dòng tế bào, phù hợp tách khuôn cho phản ứng PCR và RT-PCR.- RNases và DNases: không phát hiện.- Bảo quản ở nhiệt độ -20oC.- Bao gồm: 1 tube bột Proteinase K 100mg. | Bioline hoặc tương đương |
| 59 | TBE Buffer (Tris-borate-EDTA) (10X) | 15581044 | 6 | Lít | - Đệm 10X TBE là dung dịch của 1M Tris. 0,9M acid boric và 0,01M EDTA đã qua tiệt trùng. - Đệm được sử dụng trong điện di gel polyacrylamide hoặc agarose.- DNase, RNase, protease: Không phát hiện- Bảo quản ở nhiệt độ phòng- Dạng đóng chai: 1 chai nhựa 1LVN hoặc tương đương | VN hoặc tương đương |
| 60 | Tris-HCl. 250gTris-HCl. 250g | NB0729 | 4 | chai | Chất thử Tris hydrochloride (Tris HCl) thường được dùng trong lĩnh vực sinh học phân tử. Giá trị pH của tất cả các chất đệm phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ. Đối với bộ đệm Tris, pH tăng khoảng 0,03 đơn vị trên mỗi đơn khi giảm nhiệt độ(° C) và giảm 0,03-0,05 đơn vị mỗi lần pha loãng mười lần. Đối với các ứng dụng chính xác, sử dụng máy đo pH được hiệu chuẩn cẩn thận để chuẩn. | Biobasic hoặc tương đương |
| 61 | Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur.ISO - 2 L | 225711 | 6 | chai | Color (Hazen): ≤ 10 HazenDensity (d 20/20): 1.384 - 1.416Chloride (Cl): ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO₄): ≤ 0.2 ppmSulfate (SO₄): ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb): ≤ 0.2 ppm, Ag (Silver): ≤ 0.010 ppm, Al (Aluminium): ≤ 0.050 ppm, As (Arsenic): ≤ 0.010 ppm, Au (Gold): ≤ 0.050 ppm, Ba (Barium): ≤ 0.010 ppm, Be (Beryllium): ≤ 0.010 ppm, Bi (Bismuth): ≤ 0.020 ppm, Ca (Calcium): ≤ 0.100 ppm, Cd (Cadmium): ≤ 0.010 ppm, Co (Cobalt): ≤ 0.010 ppm, Cr (Chromium): ≤ 0.020 ppm, Cu (Copper): ≤ 0.010 ppm, Fe (Iron): ≤ 0.100 ppm, Ga (Gallium): ≤ 0.050 ppm, Ge (Germanium): ≤ 0.020 ppm, In (Indium): ≤ 0.020 ppm, K (Potassium): ≤ 0.100 ppm, Li (Lithium): ≤ 0.010 ppm, Mg (Magnesium): ≤ 0.050 ppm, Mn (Manganese): ≤ 0.010 ppm, Mo (Molybdenum): ≤ 0.010 ppm, Na (Sodium): ≤ 0.200 ppm, Ni (Nickel): ≤ 0.020 ppm, Pb (Lead): ≤ 0.010 ppm, Pt (Platinum): ≤ 0.100 ppm, Sr (Strontium): ≤ 0.010 ppm, Ti (Titanium): ≤ 0.020 ppm, Tl (Thallium): ≤ 0.020 ppm, V (Vanadium): ≤ 0.010 ppm, Zn (Zinc): ≤ 0.020 ppm, Zr (Zirconium): ≤ 0.020 ppm. Residue on ignition (as SO₄): ≤ 3 ppm | Meck hoặc tương đương |
| 62 | Hydrochloric fuming acid 37% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur.ISO - 1 L | 320331 | 6 | chai | Color (Hazen): ≤ 10 HazenDensity (d 20/20): 1.384 - 1.416Chloride (Cl): ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO₄): ≤ 0.2 ppmSulfate (SO₄): ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb): ≤ 0.2 ppm, Ag (Silver): ≤ 0.010 ppm, Al (Aluminium): ≤ 0.050 ppm, As (Arsenic): ≤ 0.010 ppm, Au (Gold): ≤ 0.050 ppm, Ba (Barium): ≤ 0.010 ppm, Be (Beryllium): ≤ 0.010 ppm, Bi (Bismuth): ≤ 0.020 ppm, Ca (Calcium): ≤ 0.100 ppm, Cd (Cadmium): ≤ 0.010 ppm, Co (Cobalt): ≤ 0.010 ppm, Cr (Chromium): ≤ 0.020 ppm, Cu (Copper): ≤ 0.010 ppm, Fe (Iron): ≤ 0.100 ppm, Ga (Gallium): ≤ 0.050 ppm, Ge (Germanium): ≤ 0.020 ppm, In (Indium): ≤ 0.020 ppm, K (Potassium): ≤ 0.100 ppm, Li (Lithium): ≤ 0.010 ppm, Mg (Magnesium): ≤ 0.050 ppm, Mn (Manganese): ≤ 0.010 ppm, Mo (Molybdenum): ≤ 0.010 ppm, Na (Sodium): ≤ 0.200 ppm, Ni (Nickel): ≤ 0.020 ppm, Pb (Lead): ≤ 0.010 ppm, Pt (Platinum): ≤ 0.100 ppm, Sr (Strontium): ≤ 0.010 ppm, Ti (Titanium): ≤ 0.020 ppm, Tl (Thallium): ≤ 0.020 ppm, V (Vanadium): ≤ 0.010 ppm, Zn (Zinc): ≤ 0.020 ppm, Zr (Zirconium): ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO₄): ≤ 3 ppm | Merck hoaặc tương đương |
| 63 | Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur.ISO - 1 L | 339741 | 4 | chai | Color (Hazen): ≤ 10 HazenDensity (d 20/20): 1.384 - 1.416Chloride (Cl): ≤ 0.2 ppmPhosphate (PO₄): ≤ 0.2 ppmSulfate (SO₄): ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb): ≤ 0.2 ppm, Ag (Silver): ≤ 0.010 ppm, Al (Aluminium): ≤ 0.050 ppm, As (Arsenic): ≤ 0.010 ppm, Au (Gold): ≤ 0.050 ppm, Ba (Barium): ≤ 0.010 ppm, Be (Beryllium): ≤ 0.010 ppm, Bi (Bismuth): ≤ 0.020 ppm, Ca (Calcium): ≤ 0.100 ppm, Cd (Cadmium): ≤ 0.010 ppm, Co (Cobalt): ≤ 0.010 ppm, Cr (Chromium): ≤ 0.020 ppm, Cu (Copper): ≤ 0.010 ppm, Fe (Iron): ≤ 0.100 ppm, Ga (Gallium): ≤ 0.050 ppm, Ge (Germanium): ≤ 0.020 ppm, In (Indium): ≤ 0.020 ppm, K (Potassium): ≤ 0.100 ppm, Li (Lithium): ≤ 0.010 ppm, Mg (Magnesium): ≤ 0.050 ppm, Mn (Manganese): ≤ 0.010 ppm, Mo (Molybdenum): ≤ 0.010 ppm, Na (Sodium): ≤ 0.200 ppm, Ni (Nickel): ≤ 0.020 ppm, Pb (Lead): ≤ 0.010 ppm, Pt (Platinum): ≤ 0.100 ppm, Sr (Strontium): ≤ 0.010 ppm, Ti (Titanium): ≤ 0.020 ppm, Tl (Thallium): ≤ 0.020 ppm, V (Vanadium): ≤ 0.010 ppm, Zn (Zinc): ≤ 0.020 ppm, Zr (Zirconium): ≤ 0.020 ppm. Residue on ignition (as SO₄): ≤ 3 ppm | Merck hoặc tương đương |
| 64 | Dung dịch chuẩn thiết bị_ 1 (Ca. Mg. Na. K) - 125ml | 140-114-011 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-Ca, Mg, K, Na: 2500µg/mlSpex certiprep hoặc tương đương | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 65 | Dung dịch chuẩn thiết bị_2 (Ag. Cr. Ni. Zn) - 125mL | 140-114-021 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-Ag: 100 µg/ml-Cr: 100 µg/ml-Mn: 150 µg/ml-Ni: 400 µg/ml-Zn: 200 µg/ml | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 66 | Dung dịch chuẩn thiết bị_3 (Al. Ba. Be. Co. Cu. Fe. V)-125mL | 140-114-031 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-Al: 2000 µg/ml-Ba: 2000 µg/ml-Be: 50 µg/ml-Co: 500 µg/ml-Cu: 250 µg/ml-Fe: 1000 µg/ml-V: 500 µg/mlSpex certiprep hoặc tương đương | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 67 | Dung dịch chuẩn thiết bị_4 (As. Cd. Pb. Se)-125mL | 140-114-041 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-As:100 µg/ml-Cd:50 µg/ml-Pb:50 µg/ml-Se:50 µg/ml-Tl:100 µg/ml | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 68 | Dung dịch chuẩn thiết bị_5 (Sb)-125mL | 140-114-051 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-Sb: 600 µg/ml | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 69 | Dung dịch chuẩn thiết bị_6 (Hg)-125mL | 140-114-061 | 2 | chai | -Qui cách đóng gói: 100ml-Hg: 100 µg/ml | Spex certiprep hoặc tương đương |
| 70 | Bình Khí Argon 99.99% | 1 | bình | Bình 50 L; Tinh khiết: 99,999%Áp suất: 200BAR | Viet Nam | |
| 71 | ICP MS Torches | G3280-80001 | 1 | bộ | Kim phun lớn 2,5 mm trên ngọn đuốc tiêu chuẩn / mang lại độ bền tối đa và nhiễu ma trận thấp nhất để ổn định plasma tốt nhất. Đuốc có vòi phun hẹp (1,0 mm hoặc 1,5 mm) có sẵn để sử dụng với dung môi hữu cơ, để giảm tải plasma và cải thiện độ ổn định của plasma. | Shimadzu |
| 72 | Sampler cones (côn lấy mẫu) | G3280-67040 | 1 | cái | Nón skimmer (Niken hoặc platin) sử dụng vật liệu có độ tinh khiết cao để giảm thiểu nền và đảm bảo sự ổn định trong plasma. | Agilent/ Thermo fisher/Perkin Elmer |
| 73 | Skimmer ICP-MS | G3280-67041 | 1 | bộ | Nón skimmer (Niken hoặc platin) sử dụng vật liệu có độ tinh khiết cao để giảm thiểu nền.Agilent/ Thermo fisher/ Perkin Elmer | Agilent/ Thermo fisher/ Perkin Elmer |
| 74 | Rotor seal for Valve | G3138-65117 | 1 | bộ | Sử dụng vật liệu có độ tinh khiết cao, trơ với hóa chất | Shimadzu |
| 75 | Dầu cho máy hút chân không - 1L | B201103052 | 1 | chai | Qui cách đóng gói: 18l– Chất lỏng nhờn trong suốt.– Sản phẩm có tốc độ bơm cao. – Có áp suất thấp, ổn định nhiệt và oxy hóa tốt. Dầu không tạo ra bùn,màng sơn và các sản phẩm oxy hóa khác.– Tuổi thọ của dầu cao – Tiết kiêm chi phí bảo dưỡng.– Bảo vệ chống mài mòn vượt trội– Duy trì hiệu suất hệ thống | |
| 76 | Dung dịch Polyclear mix 30-làm mát - 2L | 004-300062 | 1 | chai | Qui cách đóng gói: 1,9l (0,5 galon) | Poly Science/ Agilent |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về phạm vi cung cấp các thiết bị, vật tư, hoá chất phục vụ cho các hoạt động nghiên cứu khoa học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện hợp đồng: là người đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc là người được đại diện hợp pháp của nhà thầu uỷ quyền. Trường hợp uỷ quyền phải có giấy uỷ quyền kèm theo. | 1 | Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư. | 7 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện hợp đồng, thanh quyết toán hợp đồng: ít nhất 2 người | 1 | Có trình độ cử nhân hoặc kỹ sư. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi