Gói thầu: Cung cấp hóa chất và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154594-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP mía đường Lam Sơn
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210114270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 17:18:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(NH4)2SO40,5kgDạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g).
22,6 DCIP1lọDạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g).
3H3BO31kgDạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g).
4HCl1lítDạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). 
5Beta-glucan1lọChiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g).
6Bộ chiết chất béo2bộDung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. 
7Bộ thử nếm2bộGồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml).
8Casein1kgDạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g).
9Chất béo chuẩn C14-C221bộThành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). 
10Comassie Blue2lọDạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g).
11CuSO4.5H2O1kgDạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). 
12Cột sắc ký xác định các chất béo1bộChiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading 
13DL-Malic Acid2lọDạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). 
14DNS (25g/lọ)4lọDạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). 
15Ete etylic2lítDạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml)
16Ethanol 99,99%3lọDạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). 
17Folin & Ciocalteu’s Phenol2lọDạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. 
18Glacial Acetic Acid2lọDạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). 
19Glucose1kgDạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
20HCl đặc1lítNồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích.
21K2Cr2O70,5kgDạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
22K3FeCN6 tinh thể1kgDạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
23Kali Sorbat1kgDạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g)
24KI0,5kgDạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g).
25Kit Amylose cho 100 phản ứng2bộĐo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng.
26Kit Total fibre cho 200 phản ứng2bộĐo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. 
27KOH1kgDạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g)
28Metyl da cam1lọDạng bột; Chất không tan trong nước
29Môi trường Baird-Parker agar2lọDạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
30Môi trường MRS2lọDạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg)
31Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar2lọDạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg)
32Môi trường YGC2LọDạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg).
33Na2S2O3 ống chuẩn2ốngỐng thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N
34NaOH 0,1N5ốngỐng thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N.
35NaOH ống chuẩn2ốngỐng nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. 
36Petro ete 60-902lítDung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml).
37p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside1lọDạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ).
38Potassium sodium tartrate tetrahydrate1lọDạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g)
39Sodium Acetate Trihydrate2kgDạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). 
40Sodium Borate Decahydrate2kgDạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g).
41Trichloroacetic Acid1lốcDạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g).
42Tricloroacetic axit0,5kgDạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g).
43Ấm đựng nước nóng5cáiChất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) 
44Bao bì dùng 1 lần500cáiChai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml 
45Bếp hồng ngoại3cáiDạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
46Bình cầu đáy bằng5cáiBằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
47Bình định mức20cáiThủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml).
48Bình đựng22cáiThủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml).  
49Bình Schoott40cáiThủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) 
50Bình tam giác20cáiThủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). 
51Buret5cáiBằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Có vạch chia thể tích; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám .
52Buret nút nhựa đỏ2cáiBằng thủy tinh trong chịu hóa chất ăn mòn; Khóa mở màu đỏ có nhám, Có gioăng cao su; Khoảng đo 25(ml). 
53Buret tự động6cáiThủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích 50 (ml).
54Cân 200gr-2 số1cáiKhả năng cân tối đa 200 (g); Độ đọc 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10-40(oC) - Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
55Cân 5kg1cáiPhạm vi đo 200 (g)-5 (kg) sai số 10-30 (g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Trọng lượng 1,2 (kg).
56Cân 500gr-2 số1cáiKhả năng cân tối đa 500 (g); Độ đọc 0,01g; Nhiệt độ sử dụng 10-40 (oC), Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
57Cân đĩa 1 kg2cáiPhạm vi đo 1 (kg) sai số 10-30 (g), Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Trọng lượng 1 (kg)
58Chai công tơ gút20CáiChai bằng thủy tinh nâu chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
59Chai công tơ gút20cáiChai bằng thủy tinh trắng chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt.
60Chai đựng hóa chất20cáiChai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài
61Chai đựng hóa chất20cáiChai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 1000 (ml); Có nút mài. 
62Chai nâu MR nút mài 1000ml20cáiChai thủy tinh màu nâu, chịu hóa chất ăn mòn, Dung tích đựng 1000 (ml), Có nút mài
63Chai nâu rộng 500ml25CáiChai thủy tinh màu nâu chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài.  
64Chai schoot20cáiBằng thủy tinh biosilicate chịu hóa chất và nhiệt độ tiệt trùng 121oC; Có vạch chia thể tích; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt. Dung tích đựng 500 (ml).
65Cốc có mỏ5cáiThủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 250 (ml).
66Cốc có mỏ20cáiThủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 500 (ml).
67Cốc giấy dùng 1 lần50LốcLàm bằng giấy tự hủy được; Đủ tiêu chuẩn đựng thực phẩm; Lốc 20 cái
68Cốc thủy tinh thành cao10cáiThủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 1000 (ml). 
69Cốc thủy tinh10cáiThủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Dung tích chứa 2000 (ml). 
70Cốc thủy tinh thành thấp10cáiThủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 600 (ml)  
71Cuvet 1 ml2hộpHộp 100 cái; Bằng nhựa chuyên dụng trong suốt với tia cực tím; Đo ở bước sóng nhìn thấy 380-780 (nm); Dung tích mỗi cuvet 1(ml). 
72Cuvet thạch anh1cáiCấu tạo bằng thạch anh nung chảy; Dùng để đo bước song dưới 380 (nm); Dung tích 1,5 (ml).
73Đầu côn2túiTúi 1000c đầu côn bằng nhựa xanh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 100-1000 (microlit).
74Đầu côn2túiTúi 1000 cái đầu côn bằng nhựa vàng; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 20-200 (microlit).
75Eppendorf1túiTúi 1000 cái eppendof bằng nhựa trắng có nắp đậy; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Dung tích 3(ml).
76Falcon2túiTúi 100 cái ống; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Phần nắp đậy có gioăng kín không bị tràn sau khi tiệt trùng; Fancol 15(ml) có vạch chia.
77Găng tay cao su tiệt trùng4hộpHộp gồm 50 đôi găng tay cao su thiên nhiên đã được tiệt trùng; Phía trong có lớp bột.
78Giá để pipet4cáiCấu tạo bằng nhựa chịu hóa chất ăn mòn; Chống bám bụi; Gồm có 10 chỗ cắm pipet. 
79Giá đỡ bình cầu2cáiChân giá chữ nhật sơn tĩnh điện; Cọc inox; Khóa đôi; Vòng inox đỡ bình cầu. 
80Giá đựng ống falcon4cáiGiá bằng  nhựa chịu nhiệt và chịu hóa chất ăn mòn; Có 3 dãy để ống fancol loại 15(ml); Mỗi dãy có 9 vị trí.
81Giá nhựa đựng ống nghiệm4cáiGiá bằng nhựa gồm 24 lỗ phù hợp cho loại ống nghiệm 1,0-1,5 (ml).
82Giấy ăn20hộpHộp dùng 1 lần, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 
83Giấy dán mẫu cuộn10cuộnMặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Cuộn gồm 10 (gói). 
84Hộp đựng đầu côn xanh4hộpHộp nhựa dùng để đựng đầu côn xanh gồm 100 lỗ; Nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn.
85Hộp nhôm30hộpĐược làm bằng nhôm dẻo có thể chịu được nhiệt độ cao trên 150 (oC); Chống bám dính bề mặt; Kích thước 60x60 (mm).
86Hộp petri nhựa500cáiHộp nhựa phi 9 dùng 1 lần; Đóng gói 10 hộp/ túi; Chịu được va đập nhẹ, nắp trên và dưới kín khít nhau; Đã được tiệt trùng. 
87Khay inox đựng mẫu20khayKích thước 22x27x4(cm); Được làm bằng inox 304 chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. 
88Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần800cáiBằng nhựa đã được tiệt trùng; Có vạch chia dung tích 150 (ml); Có nắp đậy gioăng kín.
89Màng lọc2hộpHộp gồm 200 chiếc phễu lọc; Đã tiệt trùng Kích thước màng lọc 0,2 (micromet). 
90Micropipet2cáiChịu được nhiệt độ tiệt trùng; Dải đo 100-1000 (microlit); Độ sai số
91Nhiệt kế (0-100oC)10cáiNhiệt kế cồn dải đo 0-100 (oC); Có chia vạch rõ nét.  
92Nhiệt kế (-20-250oC)3cáiNhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao.
93Nhiệt kế10chiếcNhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. 
94Nhiệt kế10cáiNhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.  
95Ống Ependort10túiĐược làm bằng nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp đậy; Dung tích chứa 1,5 (ml); Túi 500 (cái)
96Ống nghiệm F18 có nút đậy40cáiLàm bằng thủy tinh biosilicate chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp nhựa chịu nhiệt có gioăng cao su; Đường kính miệng ống 18 (mm) 
97Phễu5cáiPhễu bằng thủy tinh chịu va đập, chịu ăn mòn; Đường kính 10 (mm) 
98Phễu lọc5cáiPhễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính 6 (cm).
99Phễu nhựa5cáiPhễu nhựa chịu hóa chất ăn mòn, Đường kính 7,5 (cm)
100Pipet10cáiLàm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 25 (ml). 
101Pipet thủy tinh 5ml20cáiLàm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 5 (ml).  
102Thiết bị đo Bx1cáiHộp gồm thiết bị đo Bx cầm tay; Mặt kính chịu được hóa chất; Dải đo 0-32 (o Bx)
103Xoong inox1cáiĐược làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học; Dung tích 30 (lít).
104Xoong nhôm4cáiLàm bằng nhôm trắng; Dung tích 25 (lít). 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->