Gói thầu: Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP mía đường Lam Sơn | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 17:18:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn thực phẩm; Lọ 500 (g). | ||
| 2 | 2,6 DCIP | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,9 (%) Đạt tiêu chuẩn phân tích, Lọ 5 (g). | ||
| 3 | H3BO3 | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99,8 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 4 | HCl | 1 | lít | Dạng lỏng; Độ tinh khiết 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Chai 500 (ml). | ||
| 5 | Beta-glucan | 1 | lọ | Chiết xuất từ barley; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết >95 (%); Lọ 5 (g). | ||
| 6 | Bộ chiết chất béo | 2 | bộ | Dung tích 500ml; Bằng thủy tinh borosilicate có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao; Bộ bao gồm: 01 bình cầu cổ nhám, 01 ống chiết đầu nhám, 01 ống sinh hàn xoắn đầu nhám. | ||
| 7 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | Gồm: 20 cốc thử nếm bằng thủy tinh tráng titanium; Chiều cao 156 (mm); Dung tích 215 (ml). | ||
| 8 | Casein | 1 | kg | Dạng bột; Chiết xuất từ bovine; Dạng chất chuẩn; Gói 500 (g). | ||
| 9 | Chất béo chuẩn C14-C22 | 1 | bộ | Thành phần bao gồn: C14:0; C16:0; C16:1ω7; C18:1ω9; C18:1ω7; C18:2ω6; C18:4ω3, C20:1ω9, C20:5ω3, C22:1ω11; C22:1ω9; C22:5ω3; C22:6ω3, Đơn vị 100 (mg). | ||
| 10 | Comassie Blue | 2 | lọ | Dạng bột; Tan trong cồn tuyệt đối; Nồng độ chất hiện màu 50 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%), Lọ 500 (g). | ||
| 12 | Cột sắc ký xác định các chất béo | 1 | bộ | Chiều dài cột: 15 (cm), Đường kính trong: 4,6 (mm), 6,0 % carbon loading | ||
| 13 | DL-Malic Acid | 2 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99 (%); Lọ 250 (g). | ||
| 14 | DNS (25g/lọ) | 4 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97 (%); Lọ 25 (g). | ||
| 15 | Ete etylic | 2 | lít | Dạng lỏng; Dùng để phân tích; Lọ 500 (ml) | ||
| 16 | Ethanol 99,99% | 3 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: > 99,99 (%); Lọ: 500 (ml). | ||
| 17 | Folin & Ciocalteu’s Phenol | 2 | lọ | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein tổng số theo phương pháp Lowry; Lọ 500ml. | ||
| 18 | Glacial Acetic Acid | 2 | lọ | Dạng lỏng; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 2,5 (l). | ||
| 19 | Glucose | 1 | kg | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 20 | HCl đặc | 1 | lít | Nồng độ 37 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích. | ||
| 21 | K2Cr2O7 | 0,5 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết 99,7 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 22 | K3FeCN6 tinh thể | 1 | kg | Dạng bột; Kích thước hạt nhỏ hơn 10 micromet; Độ tinh khiết > 99 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 23 | Kali Sorbat | 1 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 205oC; Tỷ trọng: 1.36 (23.5oC); Độ hòa tan: 1.95-543 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500(g) | ||
| 24 | KI | 0,5 | kg | Dạng bột; Nhiệt độ nóng chảy > 1325 (oC); Tỷ trọng: 3,23 (23,5 (oC)); Độ hòa tan: 1430 (g/l); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g). | ||
| 25 | Kit Amylose cho 100 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại 510 (nm); Khoảng giá trị amylose đo được từ 5-95% tinh bột tổng; Bộ kít 100 phản ứng. | ||
| 26 | Kit Total fibre cho 200 phản ứng | 2 | bộ | Đo quang tại: 510 (nm); Giới hạn phát hiện 0,18g/100g tinh bột; Bộ kít 200 phản ứng. | ||
| 27 | KOH | 1 | kg | Dạng bột; Độ tinh khiết >90 (%); Đạt tiêu chuẩn phân tích; Lọ 500 (g) | ||
| 28 | Metyl da cam | 1 | lọ | Dạng bột; Chất không tan trong nước | ||
| 29 | Môi trường Baird-Parker agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,5-7,5; Độ hòa tan > 55 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 30 | Môi trường MRS | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 5,3-6,3; Độ hòa tan > 63 (g/l). Lọ 0,5 (kg) | ||
| 31 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 2 | lọ | Dạng bột; Giá trị pH 7,0-8,0; Độ hòa tan > 40 (g/l); Lọ 0,5 (kg) | ||
| 32 | Môi trường YGC | 2 | Lọ | Dạng bột; Giá trị pH 6,2-7,0; Độ hòa tan > 38 (g/l); Lọ 0,5 (kg). | ||
| 33 | Na2S2O3 ống chuẩn | 2 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng, Nồng độ 0,1 N | ||
| 34 | NaOH 0,1N | 5 | ống | Ống thủy tinh chứa dung dịch lỏng dùng làm chất chuẩn; Nồng độ 0,1N. | ||
| 35 | NaOH ống chuẩn | 2 | ống | Ống nhựa chứa dung dịch lỏng; Nồng độ 0,1N. | ||
| 36 | Petro ete 60-90 | 2 | lít | Dung môi bay hơi ở nhiệt độ > 60 (oC); Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Dung tích 500 (ml). | ||
| 37 | p-Nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside | 1 | lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 5 (g ). | ||
| 38 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 1 | lọ | Dạng bột; Đạt tiêu chuẩn phân tich; Độ tinh khiết > 99 (%); Lọ 500 (g) | ||
| 39 | Sodium Acetate Trihydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 40 | Sodium Borate Decahydrate | 2 | kg | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500 (g). | ||
| 41 | Trichloroacetic Acid | 1 | lốc | Dạng bột; Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%), Lốc 4 lọ 125(g). | ||
| 42 | Tricloroacetic axit | 0,5 | kg | Dạng bột; Dùng làm chất chuẩn phân tích; Độ tinh khiết > 99,5 (%); Lọ 500(g). | ||
| 43 | Ấm đựng nước nóng | 5 | cái | Chất liệu inox chịu nhiệt, Chịu ăn mòn hóa học. Dung tích 1(l) | ||
| 44 | Bao bì dùng 1 lần | 500 | cái | Chai thủy tinh nó nắp xoáy; Nắp có gioăng cao su; Chai đã được tiệt trùng, Dung tích 250ml | ||
| 45 | Bếp hồng ngoại | 3 | cái | Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng dễ điều chỉnh; Có 8 chế độ nấu. Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz). | ||
| 46 | Bình cầu đáy bằng | 5 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml). | ||
| 47 | Bình định mức | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Có chia vạch thể tích; Ở dung tích 100 (ml). | ||
| 48 | Bình đựng | 22 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học; Dung tích đựng 500(ml). | ||
| 49 | Bình Schoott | 40 | cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt; Có vạch chia thể tích; Dung tích 250 (ml) | ||
| 50 | Bình tam giác | 20 | cái | Thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất; Có vạch chia thể tích; Có nút nhám; Dung tích 250 (ml). | ||
| 51 | Buret | 5 | cái | Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Có vạch chia thể tích; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám . | ||
| 52 | Buret nút nhựa đỏ | 2 | cái | Bằng thủy tinh trong chịu hóa chất ăn mòn; Khóa mở màu đỏ có nhám, Có gioăng cao su; Khoảng đo 25(ml). | ||
| 53 | Buret tự động | 6 | cái | Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích 50 (ml). | ||
| 54 | Cân 200gr-2 số | 1 | cái | Khả năng cân tối đa 200 (g); Độ đọc 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10-40(oC) - Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 55 | Cân 5kg | 1 | cái | Phạm vi đo 200 (g)-5 (kg) sai số 10-30 (g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Trọng lượng 1,2 (kg). | ||
| 56 | Cân 500gr-2 số | 1 | cái | Khả năng cân tối đa 500 (g); Độ đọc 0,01g; Nhiệt độ sử dụng 10-40 (oC), Có khả năng hoạt động độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3s, có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%). | ||
| 57 | Cân đĩa 1 kg | 2 | cái | Phạm vi đo 1 (kg) sai số 10-30 (g), Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Mặt kính nhựa PC trong suốt. Trọng lượng 1 (kg) | ||
| 58 | Chai công tơ gút | 20 | Cái | Chai bằng thủy tinh nâu chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt. | ||
| 59 | Chai công tơ gút | 20 | cái | Chai bằng thủy tinh trắng chịu hóa chất; Dung tích 125 (ml); Có đầu hút nhỏ giọt. | ||
| 60 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài | ||
| 61 | Chai đựng hóa chất | 20 | cái | Chai thủy tinh màu trắng chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 1000 (ml); Có nút mài. | ||
| 62 | Chai nâu MR nút mài 1000ml | 20 | cái | Chai thủy tinh màu nâu, chịu hóa chất ăn mòn, Dung tích đựng 1000 (ml), Có nút mài | ||
| 63 | Chai nâu rộng 500ml | 25 | Cái | Chai thủy tinh màu nâu chịu hóa chất ăn mòn; Dung tích đựng 500 (ml); Có nút mài. | ||
| 64 | Chai schoot | 20 | cái | Bằng thủy tinh biosilicate chịu hóa chất và nhiệt độ tiệt trùng 121oC; Có vạch chia thể tích; Nắp có doăng cao su chịu nhiệt. Dung tích đựng 500 (ml). | ||
| 65 | Cốc có mỏ | 5 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 250 (ml). | ||
| 66 | Cốc có mỏ | 20 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất; Thành cốc có vạch chia; Dung tích đựng 500 (ml). | ||
| 67 | Cốc giấy dùng 1 lần | 50 | Lốc | Làm bằng giấy tự hủy được; Đủ tiêu chuẩn đựng thực phẩm; Lốc 20 cái | ||
| 68 | Cốc thủy tinh thành cao | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 1000 (ml). | ||
| 69 | Cốc thủy tinh | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Dung tích chứa 2000 (ml). | ||
| 70 | Cốc thủy tinh thành thấp | 10 | cái | Thủy tinh trong biosilicate chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học; Có chia vạch; Đường kính miệng phi 9 (cm); Dung tích chứa 600 (ml) | ||
| 71 | Cuvet 1 ml | 2 | hộp | Hộp 100 cái; Bằng nhựa chuyên dụng trong suốt với tia cực tím; Đo ở bước sóng nhìn thấy 380-780 (nm); Dung tích mỗi cuvet 1(ml). | ||
| 72 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Cấu tạo bằng thạch anh nung chảy; Dùng để đo bước song dưới 380 (nm); Dung tích 1,5 (ml). | ||
| 73 | Đầu côn | 2 | túi | Túi 1000c đầu côn bằng nhựa xanh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 100-1000 (microlit). | ||
| 74 | Đầu côn | 2 | túi | Túi 1000 cái đầu côn bằng nhựa vàng; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và không bám dính vật liệu sau khi sử dụng; Dải sử dụng 20-200 (microlit). | ||
| 75 | Eppendorf | 1 | túi | Túi 1000 cái eppendof bằng nhựa trắng có nắp đậy; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Dung tích 3(ml). | ||
| 76 | Falcon | 2 | túi | Túi 100 cái ống; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn; Phần nắp đậy có gioăng kín không bị tràn sau khi tiệt trùng; Fancol 15(ml) có vạch chia. | ||
| 77 | Găng tay cao su tiệt trùng | 4 | hộp | Hộp gồm 50 đôi găng tay cao su thiên nhiên đã được tiệt trùng; Phía trong có lớp bột. | ||
| 78 | Giá để pipet | 4 | cái | Cấu tạo bằng nhựa chịu hóa chất ăn mòn; Chống bám bụi; Gồm có 10 chỗ cắm pipet. | ||
| 79 | Giá đỡ bình cầu | 2 | cái | Chân giá chữ nhật sơn tĩnh điện; Cọc inox; Khóa đôi; Vòng inox đỡ bình cầu. | ||
| 80 | Giá đựng ống falcon | 4 | cái | Giá bằng nhựa chịu nhiệt và chịu hóa chất ăn mòn; Có 3 dãy để ống fancol loại 15(ml); Mỗi dãy có 9 vị trí. | ||
| 81 | Giá nhựa đựng ống nghiệm | 4 | cái | Giá bằng nhựa gồm 24 lỗ phù hợp cho loại ống nghiệm 1,0-1,5 (ml). | ||
| 82 | Giấy ăn | 20 | hộp | Hộp dùng 1 lần, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 83 | Giấy dán mẫu cuộn | 10 | cuộn | Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Cuộn gồm 10 (gói). | ||
| 84 | Hộp đựng đầu côn xanh | 4 | hộp | Hộp nhựa dùng để đựng đầu côn xanh gồm 100 lỗ; Nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng và hóa chất ăn mòn. | ||
| 85 | Hộp nhôm | 30 | hộp | Được làm bằng nhôm dẻo có thể chịu được nhiệt độ cao trên 150 (oC); Chống bám dính bề mặt; Kích thước 60x60 (mm). | ||
| 86 | Hộp petri nhựa | 500 | cái | Hộp nhựa phi 9 dùng 1 lần; Đóng gói 10 hộp/ túi; Chịu được va đập nhẹ, nắp trên và dưới kín khít nhau; Đã được tiệt trùng. | ||
| 87 | Khay inox đựng mẫu | 20 | khay | Kích thước 22x27x4(cm); Được làm bằng inox 304 chịu được nhiệt độ cao và ăn mòn hóa học. | ||
| 88 | Lọ vô khuẩn đựng mẫu sản phẩm 1 lần | 800 | cái | Bằng nhựa đã được tiệt trùng; Có vạch chia dung tích 150 (ml); Có nắp đậy gioăng kín. | ||
| 89 | Màng lọc | 2 | hộp | Hộp gồm 200 chiếc phễu lọc; Đã tiệt trùng Kích thước màng lọc 0,2 (micromet). | ||
| 90 | Micropipet | 2 | cái | Chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Dải đo 100-1000 (microlit); Độ sai số | ||
| 91 | Nhiệt kế (0-100oC) | 10 | cái | Nhiệt kế cồn dải đo 0-100 (oC); Có chia vạch rõ nét. | ||
| 92 | Nhiệt kế (-20-250oC) | 3 | cái | Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao. | ||
| 93 | Nhiệt kế | 10 | chiếc | Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 94 | Nhiệt kế | 10 | cái | Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300 (oC); Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao. | ||
| 95 | Ống Ependort | 10 | túi | Được làm bằng nhựa chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp đậy; Dung tích chứa 1,5 (ml); Túi 500 (cái) | ||
| 96 | Ống nghiệm F18 có nút đậy | 40 | cái | Làm bằng thủy tinh biosilicate chịu được nhiệt độ tiệt trùng; Có nắp nhựa chịu nhiệt có gioăng cao su; Đường kính miệng ống 18 (mm) | ||
| 97 | Phễu | 5 | cái | Phễu bằng thủy tinh chịu va đập, chịu ăn mòn; Đường kính 10 (mm) | ||
| 98 | Phễu lọc | 5 | cái | Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính 6 (cm). | ||
| 99 | Phễu nhựa | 5 | cái | Phễu nhựa chịu hóa chất ăn mòn, Đường kính 7,5 (cm) | ||
| 100 | Pipet | 10 | cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 25 (ml). | ||
| 101 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | cái | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu được hóa chất ăn mòn; Có vạch chia 5 (ml). | ||
| 102 | Thiết bị đo Bx | 1 | cái | Hộp gồm thiết bị đo Bx cầm tay; Mặt kính chịu được hóa chất; Dải đo 0-32 (o Bx) | ||
| 103 | Xoong inox | 1 | cái | Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học; Dung tích 30 (lít). | ||
| 104 | Xoong nhôm | 4 | cái | Làm bằng nhôm trắng; Dung tích 25 (lít). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi