Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị máy móc, đồ dùng dạy học năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị máy móc, đồ dùng dạy học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu về ngân sách huyện Trần Đề từ nguồn vốn xổ số kiến thiết tại Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:07:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (bao gồm bàn ghế học tập và các thiết bị điện tử, tin học cho ngành giáo dục);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.435.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính trên bàn giáo viên + Phần mềm SGK điện tử | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Các bộ máy tính học sinh | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ổn áp | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hub | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống mạng và điện | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ âm thanh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ máy tính trên bàn giáo viên + Phần mềm SGK điện tử | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ máy tính học sinh | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn ghế máy tính học sinh TH (1 bàn, 2 ghế) | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn ghế máy tính giáo viên (ghế xoay) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ổn áp 30KVA | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hub | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống mạng và điện | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ âm thanh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ máy tính trên bàn giáo viên + Phần mềm SGK điện tử | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Các bộ máy tính học sinh | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ổn áp | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hub | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống mạng và điện | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy in | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy chiếu, màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ âm thanh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lồng cốc so sánh | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xâu quả lá | 30 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Con giống | 30 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hình học so sánh | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Mô hình hàm răng | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cổng chui | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ dinh dưỡng 4 | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vòng thể dục cho giáo viên | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn tính học đếm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ que tính | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kính lúp | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tranh truyện Mẫu giáo 5-6 tuổi | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hàng rào lắp ghép nhỏ | 20 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bóng các loại | 100 | Quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ lắp ráp kĩ thuật | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ tranh MG 5-6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Búp bê bé trai | 20 | Con | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Búp bê bé gái | 20 | Con | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giá vẽ đa năng | 6 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ chữ và số | 29 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Song loan | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Trống cơm | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Quạt múa | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trang phục hát quan họ | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trang phục múa trống | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ trang phục bác sĩ | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ làm quen với toán 5 tuổi | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hàng rào lắp ghép lớn | 10 | Túi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Phụ huynh cần biết | 1 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thực đơn cuối tuần | 1 | Tờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giá để học liệu | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ y tế | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ trang phục | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giá để đồ chơi | 10 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giá để giày dép | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Giá treo sản phẩm | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Giá góc nghệ thuật | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Giường y tế | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ đựng đồ chơi | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thang leo bốn cạnh | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nhà chòi,thang leo, 2 cầu trượt | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Liên hoàn vận động đa năng | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Xích đu 4 chỗ hình con gấu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đu quay mâm con thú | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thùng rác vịt Donal | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Giá treo khăn tròn 2 tầng | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sào phơi khăn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kệ úp ly 3 tầng song | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bàn tiếp phẩm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ để chén bát | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kệ để xoong, nồi | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nồi cơm điện (7 kg hiệu Sharp) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bếp ga (02 lò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Máy xay thịt Đài Loan 0.5 Hp | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ lạnh (250 lít hiệu Sanyo) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | chén | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tô | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Dĩa | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Muỗng | 200 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Thau (60 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Thau (50 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thau (40 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nồi (40 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Nồi (34 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Nồi (30 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Nồi (28 cm) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Máy Kidsmart | 5 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Máy chiếu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ máy tính để bàn | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đầu DVD Sony | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ amply+ thùng bass | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đàn Organ Casio CT-X5000 | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tivi | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tivi | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (bao gồm bàn ghế học tập và các thiết bị điện tử, tin học cho ngành giáo dục);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.435.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa | 2 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập kế hoạch, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành tài chính/ kế toán/kinh tế;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi