Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị bàn ghế và đồ dùng dạy học năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Trần Đề - địa chỉ: Khu hành chính huyện, ấp Đầu Giồng, Thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị bàn ghế và đồ dùng dạy học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu về ngân sách huyện Trần Đề từ nguồn vốn xổ số kiến thiết tại Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:22:00 đến ngày 2021-02-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,805,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (bao gồm bàn ghế học tập và các thiết bị văn phòng chuyên dùng cho ngành giáo dục);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.728.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.456.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế máy tính học sinh TH (1 bàn, 2 ghế) | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên phòng tin học | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh lớp 4,5 loại có chắn chân phía trước | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế học sinh lớp 4,5 loại không có chắn chân phía trước (03 phòng) | 60 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn ghế học sinh lớp 1,2,3 loại có chắn chân phía trước | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế học sinh lớp 1,2,3 loại không có chắn chân phía trước | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn ghế giáo viên. | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng từ chống lóa | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế phòng hội đồng | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Màn cửa | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ghế làm việc Hiệu Trưởng | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn ghế làm việc Phó Hiệu Trưởng | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn ghế tiếp khách 5 món | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn ghế học sinh loại không có chắn chân phía trước | 160 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn ghế giáo viên. | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn ghế phòng hội họp | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 10 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Kệ để thiết bị (Kệ đồ dùng dạy học) | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ màn cửa khu hiệu bộ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn ghế máy tính học sinh TH (1 bàn, 2 ghế) | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn ghế giáo viên phòng tin học | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn ghế làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn ghế tiếp khách 5 món | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn + ghế học sinh lớp 4,5 loại có chắn chân phía trước | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn + ghế học sinh lớp 4,5 loại không có chắn chân phía trước (03 phòng) | 60 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn + ghế học sinh lớp 1,2,3 loại có chắn chân phía trước | 20 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn + ghế học sinh lớp 1,2,3 loại không có chắn chân phía trước | 60 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế giáo viên. | 10 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảng từ chống lóa | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn ghế phòng hội đồng | 20 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Màn cửa | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn, ghế cho trẻ 3 tuổi | 80 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn ghế cho trẻ 4 tuổi | 80 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn ghế cho trẻ 5 tuổi | 80 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn họp hình Oval | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ bàn ghế hội trường | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ đựng hồ sơ | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn ghế tiếp khách 5 món | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng từ chống lóa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng từ đa năng | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế nhân viên | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thảm | 50 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gióng múa | 12 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kính thủy ốp tường làm gương soi cho trẻ múa | 24,32 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phông màn | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (bao gồm bàn ghế học tập và các thiết bị văn phòng chuyên dùng cho ngành giáo dục);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.728.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.456.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì hàng hóa | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt | 5 | - Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/điện - điện tử/kiến trúc nội thất;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi