Gói thầu: Mua hạt giống rau, lúa và vật tư phục vụ mô hình Sản xuất lúa, Sản xuất rau màu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Mua hạt giống rau, lúa và vật tư phục vụ mô hình Sản xuất lúa, Sản xuất rau màu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:20:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,920,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khổ qua F1 911 | 600 | gram | Giống khổ qua theo TCVN 884: 2011 | ||
| 2 | Dưa leo F1 636 | 800 | gram | Dưa leo theo TCVN 884: 2011 | ||
| 3 | Ớt chỉ thiên F1 131 | 1.200 | gram | Giống ớt theo TCVN 9962: 2013 | ||
| 4 | Cải tùa xại | 1.000 | gram | Giống cải tùa xại theo TCVN: 8812: 2011 | ||
| 5 | Nàng Hoa 9 | 600 | kg | Lúa giống cấp xác nhận 1 (Chất lượng lúa giống đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN 01-54:2011/BNNPTNT) | ||
| 6 | Đài Thơm 8 | 300 | kg | Lúa giống cấp xác nhận 1 (Chất lượng lúa giống đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN 01-54:2011/BNNPTNT) | ||
| 7 | OM 5451 | 100 | kg | Lúa giống cấp xác nhận 1 (Chất lượng lúa giống đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật (QCVN 01-54:2011/BNNPTNT) | ||
| 8 | Urê | 1.200 | kg | Chất lượng phải đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lƣợng đạm tổng số ≥ 46 % khối lượng Nts | ||
| 9 | Super lân | 2.280 | kg | Chất lượng phải đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng lân hữu hiệu ≥ 15 % khối lượng P2O5hhHàm lượng canxi ≥ 18,5 % khối lượng CaHàm lượng magie ≥ 8,5 % khối lƣợng Mg | ||
| 10 | Kali clorua | 990 | kg | Chất lượng phải đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Phân dạng miễngHàm lượng kali hữu hiệu ≥ 60 % khối lượng K2Ohh | ||
| 11 | Phân hữu cơ sinh học | 3.600 | kg | Chất lượng phải đạt phẩm chất theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT). Hàm lượng chất hữu cơ ≥ 15%; Dạng viên | ||
| 12 | Phân bón lá | 150 | gói | Hoạt chất: Sodium – 5 – Nitroguaiacolate……3g/lít Sodium – O – Nitrophenolate……………6g/lít Sodium – P – Nitrophenolate..……9g/lít | ||
| 13 | Thuốc Bảo vệ thực vật | 100 | gói | Hoạt chất Spinetoram 60 g/lít (15 ml/bịt)- Hoạt chất Isoprothiolane 250 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg. (100 gam/gói) | ||
| 14 | Thuốc trừ cỏ | 25 | chai | Hoạt chất: 300g/L Pretilachlor100g/L Fenclorim (100 ml/chai) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi