Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2021 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm và vật phẩm văn phòng phục vụ hoạt động bệnh viện năm 2021 tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 09:40:00 đến ngày 2021-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6272E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.725.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Trưởng bộ phận bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 2.5cm dày | 150 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 2 | Băng dính 2 mặt 2cm dày | 300 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 3 | Băng dính 5cm trong | 2.100 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 4 | Băng dính giấy 2cm | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 5 | Băng dính trong 1.8 cm | 150 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 6 | Băng dính siêu dính 5cm | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 7 | Băng xoá 5*12m | 200 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 8 | Bìa A4 trộn màu | 100 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 9 | Bìa mica A4 độ dày trung bình | 20 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 10 | Bìa ngoại A4 | 200 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 11 | Bút bi cắm bàn đôi | 250 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 12 | Bút bi nước | 400 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 13 | Bút bi | 18.000 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 14 | Bút chì 2B | 400 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 15 | Bút dạ | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 16 | Bút dạ viết kính | 3.500 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 17 | Bút ký | 500 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 18 | Bút nhớ dòng | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 19 | Bút xóa/bút phủ | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 20 | Cặp ba dây nhựa loại 1 | 150 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 21 | Cặp hộp tài liệu 25 cm | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 22 | Cặp trình ký A4 da | 200 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 23 | Chậu nhựa 30 | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 24 | Chậu nhựa 40 | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 25 | Chậu nhựa 50 | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 26 | Chia file nhựa A4 10 mầu | 90 | Tập | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 27 | Chổi nhựa | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 28 | Chun vòng | 250 | Túi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 29 | Cốc giấy uống nước 1 lần | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 30 | Dao dọc giấy nhỏ | 90 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 31 | Dao dọc giấy to | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 32 | Dao lam | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 33 | Dập ghim đại | 10 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 34 | Dập ghim số 10 không kèm ghim | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 35 | Dập ghim số 3 xoay chiều | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 36 | Dây đeo thẻ móc nhựa | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 37 | Dây nilon | 90 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 38 | Dép tổ ong trắng dầy | 500 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 39 | Đĩa DVD trắng có vỏ | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 40 | Đinh mũ nhựa | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 41 | Đục lỗ 102 | 60 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 42 | File càng cua 5cm | 200 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 43 | File càng cua 7cm | 400 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 44 | File càng cua 9cm | 300 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 45 | File hở cạnh | 300 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 46 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 100 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 47 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 150 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 48 | File nan 3 ngăn | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 49 | File nan 5 ngăn | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 50 | File ống 15cm | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 51 | Găng tay cao su (dày) | 200 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 52 | Ghim cài C62 | 600 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 53 | Ghim dập 23/6 | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 54 | Ghim dập đại 23/23 | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 55 | Ghim dập đại 23/8 | 50 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 56 | Ghim dập số 10 | 3.000 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 57 | Giáp xanh | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 58 | Giấy dán giá | 700 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 59 | Giấy Decan A4 đế xanh | 500 | Tờ | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 60 | Giấy in A3 định lượng 70gsm | 50 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 61 | Giấy in A4 định lượng 70gsm độ trắng cao | 600 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 62 | Giấy in A4 định lượng 70gsm độ trắng vừa phải | 15.000 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 63 | Giấy in A5 | 600 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 64 | Giấy in ảnh bóng 1 mặt | 60 | Ram | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 65 | Giấy in Barcode | 800 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 66 | Giấy nhắn vàng 3*3 | 1.000 | Tập | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 67 | Giấy Note Nilong 5 màu | 2.500 | Tập | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 68 | Giấy xi măng A3 | 3.000 | Tờ | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 69 | Gọt bút chì | 80 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 70 | Hồ dán khô | 150 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 71 | Hồ dán nước | 14.500 | Lọ | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 72 | Kéo to | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 73 | Kéo vừa | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 74 | Kẹp đen 15 mm | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 75 | Kẹp đen 19 mm | 450 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 76 | Kẹp đen 25 mm | 450 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 77 | Kẹp đen 32 mm | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 78 | Kẹp đen 41 mm | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 79 | Kẹp đen 51 mm | 300 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 80 | Khăn lau tay | 3.300 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 81 | Khăn mặt | 600 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 82 | Khay bút xoay | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 83 | Khay tài liệu 3 tầng nhựa | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 84 | Khóa cửa | 80 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 85 | Miếng lau bảng | 50 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 86 | Mặt thẻ miết + dây lụa | 200 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 87 | Máy tính | 50 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 88 | Mực dấu đỏ, xanh | 200 | Lọ | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 89 | Nam châm dính bảng | 20 | Vi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 90 | Nhãn dán | 50 | Tập | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 91 | Nhổ ghim | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 92 | Nước rửa bồn cầu | 150 | Chai | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 93 | Nước rửa chén | 500 | Chai | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 94 | Ổ cắm đa năng 3m | 150 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 95 | Ổ cắm đa năng 5m | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 96 | File còng nhẫn | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 97 | Phong bì bưu điện loại 1 | 15.000 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 98 | Pin CR 2032 | 80 | Viên | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 99 | Pin LR44 | 50 | Viên | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 100 | Pin đũa AAA | 900 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 101 | Pin tiểu AA | 1.400 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 102 | Pin tiểu | 300 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 103 | Ruột ghim số 03 | 150 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 104 | Sổ A4 đầu thừa | 100 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 105 | Sổ bìa cứng A3 | 70 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 106 | Sổ bìa cứng A4 | 200 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 107 | Sổ bìa cứng A5 | 300 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 108 | Sổ bìa da A5 | 50 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 109 | Sổ bìa da A4 | 50 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 110 | Sổ gáy xoắn A5 | 50 | Quyển | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 111 | Tẩy bút chì | 200 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 112 | Thảm lau chân | 150 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 113 | Thùng rác bật trung | 150 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 114 | Thùng tôn | 80 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 115 | Thước kẻ 30 cm vuông | 300 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 116 | Sơ mi lỗ | 1.600 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 117 | Túi đựng tài liệu A4 dầy | 3.000 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 118 | Túi đựng tài liệu F4 dầy | 3.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 119 | Túi Zip số 3 | 500 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 120 | USB 32G | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 121 | Xà phòng bột | 1.000 | Gói | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng | |
| 122 | Xô nhựa 10 lít | 20 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E - HSMT được duyệt | Bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo điều kiện của chính hãng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6272E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm. Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng kinh tế.-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.725.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc đại lý tại Hà Nội.- Có cam kết thời gian bảo hành, thay thế hàng hóa với thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Trưởng bộ phận bán hàng | 1 | Cao đẳng tài chính, quản trị kinh doanh trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi