Gói thầu: Cung cấp vật tư đồ điện, nước cho bệnh viện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư đồ điện, nước cho bệnh viện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 14:29:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,890,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, thi công vật tư đồ điện, nước - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính(nếu có); Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nước hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 ổ cắm + 2 công tắc | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Attomat 3 pha 32A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Attomat 63A Đôi | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Attomat đơn 25A | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Attomat gài 16A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Attomat gài 20A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Attomat gài 3 pha 50A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Attomat gài 32A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Attomat gài 3pha 100A | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Attomat gài 63A đơn | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Attomat gài đôi 32A | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Attomat gài đôi 40A | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Attomat gài đơn 40A | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Attomat khối 3pha 100A | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Attomat nổi 20A | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Attomat nổi 30A | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Băng dính điện | 300 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Băng dính điện 3 màu | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Băng dính hai mặt | 50 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bóng đèn LED 0.6m | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Bóng đèn led 1,2m | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Bóng đèn LED 9W | 200 | Bóng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Chuông cửa không dây | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Công tắc 3 | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Công tắc 4 hạt | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Công tắc đôi | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Công tắc đơn | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Đá cắt phi 100 | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Dây ăng ten (truyền hình cáp) | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Dây điện 1x2.5 | 800 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Dây điện 2x1.5 | 1.500 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Dây điện 2x2.5 | 1.500 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Dây điện 2x4 | 1.500 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Dây điện 2x6 | 3.000 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Dây điện thoại | 100 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Dây thít nhựa 20 | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Dây thít nhựa 30 | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Đế âm | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Đế át | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Đế nổi | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Đinh bê tông 2cm | 10 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Đinh bê tông 3 cm | 10 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Ghen 100x60 | 10 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Ghen 39x18 | 50 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Hộp attomat đôi nổi có nắp | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Hộp nối 12x12 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Hộp số quạt trần | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Jắc anten đầu đực chữ L | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Keo silicon | 50 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Máng đèn led đôi 1,2m | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Máng đèn led đơn 0.6m | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Máng đèn led đơn 1,2m | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Mặt át đơn | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Mũi đục chân khoan 17 | 20 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Mũi đục chân máy đục 20 | 20 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Mũi khoan 6/110 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Mũi khoan 8/160 | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Mũi khoan bê tông phi 12 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Mũi khoan bê tông phi 14 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Nở 6 | 4.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Nở 8 | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | 1 ổ cắm + 1 công tắc | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Ổ cắm 3 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 300 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | ổ cắm nối ( đa năng 10m) | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | Ổ cắm nối đa năng 3 chân | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Ổ cắm nối đa năng 6 chân | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | ống ghen 16x14 | 150 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | ống ghen 24x14 | 150 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Phích cắm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Quạt hút trần | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Quạt thông gió 20x20 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Quạt thông gió 25x25 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Quạt thông gió ốp trần 12 | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 75 | Quạt thông gió ốp trần 18 | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 76 | Quạt trần | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 77 | Quạt treo tường | 30 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 78 | Tủ điện âm tường 2/4 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 79 | Tủ điện âm tường 3/6 | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 80 | Tủ điện âm tường 4/8 | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 81 | Vít 4 | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 82 | Vít 6 | 2 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 83 | Vít 8 | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 84 | Vít bắt ổ 3cm | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 85 | Vít bắt ổ 4cm | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 86 | Vít thép đen | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 87 | Vít xé 2cm | 2 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 88 | Bình nóng lạnh 30l | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 89 | Nút bịt 110 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 90 | Nút bịt 15 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 91 | Nút bịt 20 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 92 | Nút bịt 42 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 93 | Nút bịt 76( 75) | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 94 | Nút bịt 90 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 95 | Bệt xí | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 96 | Zoăng cao su 34 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 97 | Băng tan | 200 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 98 | Cút 20 | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 99 | Cút 25 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 100 | Cút PVC D42 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 101 | Cút PVC D76 | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 102 | Chếch 110 | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 103 | Cút nhiệt 32 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 104 | Cút nhiệt 25 | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 105 | Cút ren trong 20x1/2 | 250 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 106 | Côn thu 90/76 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 107 | Cút 110 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 108 | Cút phi 90 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 109 | Lơ 15 Inox | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 110 | Y 110 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 111 | Y 42 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 112 | Y 90 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 113 | Y 76 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 114 | Chếch phi 42 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 115 | Chếch phi 90 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 116 | Chếch 76 | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 117 | Chậu rửa lavabo | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 118 | Côn thu 25/20 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 119 | Côn thu 76/42 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 120 | Kép Inox phi 15 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 121 | Dây báo đèn bình nóng lạnh chính hãng | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 122 | Dây cấp | 80 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 123 | Dây thông tắc 10 mét | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 124 | Dây thông tắc 3m | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 125 | Dây thông tắc 6m | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 126 | Dây vòi và sen tắm | 150 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 127 | Giá đỡ chậu chính hãng | 100 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 128 | Keo dán ống PVC | 50 | Tuýp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 129 | Mặt gương | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 130 | Măng sông PVC D42 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 131 | Măng sông PVC D75 | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 132 | Măng sông 20 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 133 | Măng sông phi 25 | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 134 | Măng sông nhiệt phi 32 | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 135 | Măng sông ren ngoài 20x1/2 | 110 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 136 | Măng sông ren ngoài 25.3/4 | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 137 | Măng sông ren trong 20x1/2 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 138 | Ống D32 lạnh | 100 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 139 | Móc áo 3 chạc Inox cao cấp | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 140 | Nắp bệt xí chính hãng | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 141 | Ống PVC C2 D110 | 50 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 142 | Ống D20 nóng | 100 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 143 | Ống D20 lạnh | 150 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 144 | Ống D25 lạnh | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 145 | Ống D42/C2 | 500 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 146 | Ống D76/C2 | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 147 | Ống D90/C2 | 400 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 148 | Rắc co ren ngoài 20x1/2 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 149 | Rắc co ren ngoài 25x3/4 | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 150 | Rắc co ren ngoài 32 * 1 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 151 | Rắc co ren trong 20 x1/2 | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 152 | Rắc co ren trong 25 x 3/4 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 153 | Rắc co ren trong 32 * 1 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 154 | Rơ le nhiệt bình nóng lạnh chính hãng | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 155 | Vòi nóng lạnh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 156 | Vòi dẻo nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 157 | Tê thu 25/20 | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 158 | Tê thu 32/20 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 159 | Tê thu 40/25 | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 160 | Tê thu 76/42 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 161 | Tê 20 | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 162 | Tê ren trong phi 20 x1/2 | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 163 | Vòi xịt | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 164 | Vòi chậu rửa đơn | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 165 | Van 1 chiều bình nóng lạnh chính hãng | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 166 | Van mở 100% 20 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 167 | Van mở 100% 25 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 168 | Vòi dẻo lạnh | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 169 | Vòi gạt phi 15 | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 170 | Vắt khăn đôi Inox cao cấp SUS 304 | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 171 | Xi phông chậu đôi | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 172 | Xi phông chậu (đơn) | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 173 | Xi phông đồng | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, thi công vật tư đồ điện, nước - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính(nếu có); Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 4 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nước hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi