Gói thầu: Cung cấp vật tư đồ điện, nước cho bệnh viện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159492-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư đồ điện, nước cho bệnh viện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210159330
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:29:00 đến ngày 2021-02-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,890,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, thi công vật tư đồ điện, nước - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính(nếu có); Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nước hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12 ổ cắm + 2 công tắc40CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
2Attomat 3 pha 32A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
3Attomat 63A Đôi30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
4Attomat đơn 25A12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
5Attomat gài 16A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
6Attomat gài 20A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
7Attomat gài 3 pha 50A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
8Attomat gài 32A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
9Attomat gài 3pha 100A50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
10Attomat gài 63A đơn30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
11Attomat gài đôi 32A20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
12Attomat gài đôi 40A10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
13Attomat gài đơn 40A30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
14Attomat khối 3pha 100A60CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
15Attomat nổi 20A20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
16Attomat nổi 30A20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
17Băng dính điện300CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
18Băng dính điện 3 màu100CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
19Băng dính hai mặt50CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
20Bóng đèn LED 0.6m150CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
21Bóng đèn led 1,2m100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
22Bóng đèn LED 9W200BóngMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
23Chuông cửa không dây5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
24Công tắc 330CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
25Công tắc 4 hạt30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
26Công tắc đôi20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
27Công tắc đơn20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
28Đá cắt phi 100100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
29Dây ăng ten (truyền hình cáp)300MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
30Dây điện 1x2.5800MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
31Dây điện 2x1.51.500MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
32Dây điện 2x2.51.500MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
33Dây điện 2x41.500MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
34Dây điện 2x63.000MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
35Dây điện thoại100MétMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
36Dây thít nhựa 202.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
37Dây thít nhựa 302.000cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
38Đế âm200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
39Đế át200CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
40Đế nổi100CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
41Đinh bê tông 2cm10KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
42Đinh bê tông 3 cm10kgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
43Ghen 100x6010câyMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
44Ghen 39x1850câyMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
45Hộp attomat đôi nổi có nắp10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
46Hộp nối 12x1220cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
47Hộp số quạt trần10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
48Jắc anten đầu đực chữ L50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
49Keo silicon50TuýpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
50Máng đèn led đôi 1,2m30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
51Máng đèn led đơn 0.6m50cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
52Máng đèn led đơn 1,2m30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
53Mặt át đơn100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
54Mũi đục chân khoan 1720chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
55Mũi đục chân máy đục 2020chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
56Mũi khoan 6/11050CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
57Mũi khoan 8/16050CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
58Mũi khoan bê tông phi 1220CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
59Mũi khoan bê tông phi 1410CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
60Nở 64.000CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
61Nở 8500CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
621 ổ cắm + 1 công tắc30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
63Ổ cắm 320cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
64Ổ cắm đôi 3 chấu300cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
65ổ cắm nối ( đa năng 10m)10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
66Ổ cắm nối đa năng 3 chân30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
67Ổ cắm nối đa năng 6 chân30CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
68ống ghen 16x14150câyMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
69ống ghen 24x14150câyMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
70Phích cắm50CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
71Quạt hút trần20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
72Quạt thông gió 20x2010cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
73Quạt thông gió 25x2520cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
74Quạt thông gió ốp trần 1250cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
75Quạt thông gió ốp trần 1820CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
76Quạt trần20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
77Quạt treo tường30chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
78Tủ điện âm tường 2/410CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
79Tủ điện âm tường 3/612CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
80Tủ điện âm tường 4/85cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
81Vít 42kgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
82Vít 62kgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
83Vít 82KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
84Vít bắt ổ 3cm2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
85Vít bắt ổ 4cm2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
86Vít thép đen2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
87Vít xé 2cm2KgMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
88Bình nóng lạnh 30l10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
89Nút bịt 11080ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
90Nút bịt 15200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
91Nút bịt 2080ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
92Nút bịt 4280ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
93Nút bịt 76( 75)40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
94Nút bịt 9020ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
95Bệt xí10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
96Zoăng cao su 34100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
97Băng tan200CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
98Cút 20300ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
99Cút 25200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
100Cút PVC D42200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
101Cút PVC D76120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
102Chếch 11040ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
103Cút nhiệt 32100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
104Cút nhiệt 25120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
105Cút ren trong 20x1/2250ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
106Côn thu 90/7630ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
107Cút 11030ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
108Cút phi 9050ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
109Lơ 15 Inox100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
110Y 11050ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
111Y 4250ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
112Y 9050ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
113Y 7680ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
114Chếch phi 42100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
115Chếch phi 9050ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
116Chếch 7660ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
117Chậu rửa lavabo30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
118Côn thu 25/2030ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
119Côn thu 76/4280ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
120Kép Inox phi 1550ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
121Dây báo đèn bình nóng lạnh chính hãng80ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
122Dây cấp80SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
123Dây thông tắc 10 mét20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
124Dây thông tắc 3m20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
125Dây thông tắc 6m20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
126Dây vòi và sen tắm150BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
127Giá đỡ chậu chính hãng100BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
128Keo dán ống PVC50TuýpMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
129Mặt gương10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
130Măng sông PVC D4250ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
131Măng sông PVC D7530ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
132Măng sông 2050ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
133Măng sông phi 2560ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
134Măng sông nhiệt phi 3290ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
135Măng sông ren ngoài 20x1/2110ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
136Măng sông ren ngoài 25.3/490ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
137Măng sông ren trong 20x1/2200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
138Ống D32 lạnh100MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
139Móc áo 3 chạc Inox cao cấp50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
140Nắp bệt xí chính hãng30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
141Ống PVC C2 D11050MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
142Ống D20 nóng100MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
143Ống D20 lạnh150MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
144Ống D25 lạnh300MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
145Ống D42/C2500MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
146Ống D76/C2300MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
147Ống D90/C2400MMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
148Rắc co ren ngoài 20x1/250ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
149Rắc co ren ngoài 25x3/450ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
150Rắc co ren ngoài 32 * 1100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
151Rắc co ren trong 20 x1/2120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
152Rắc co ren trong 25 x 3/480ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
153Rắc co ren trong 32 * 1100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
154Rơ le nhiệt bình nóng lạnh chính hãng50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
155Vòi nóng lạnh2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
156Vòi dẻo nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
157Tê thu 25/2060ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
158Tê thu 32/20100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
159Tê thu 40/25100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
160Tê thu 76/4220ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
161Tê 20150ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
162Tê ren trong phi 20 x1/280ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
163Vòi xịt20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
164Vòi chậu rửa đơn5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
165Van 1 chiều bình nóng lạnh chính hãng100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
166Van mở 100% 2010ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
167Van mở 100% 2510ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
168Vòi dẻo lạnh5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
169Vòi gạt phi 15200ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
170Vắt khăn đôi Inox cao cấp SUS 30420ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
171Xi phông chậu đôi80BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
172Xi phông chậu (đơn)60BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
173Xi phông đồng20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, thi công vật tư đồ điện, nước - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính(nếu có); Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)86
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 4 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc nước hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách tài chính, thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, và các tài liệu phù hợp để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->