Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1 phục vụ các trường Tiểu học công lập của quận Ba Đình năm học 2020-2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ba Đình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1 phục vụ các trường Tiểu học công lập của quận Ba Đình năm học 2020-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:14:00 đến ngày 2021-02-08 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,791,989,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.275.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đồng hồ | 92 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tranh Bộ mẫu chữ viết | 92 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tranh Bộ chữ dạy tập viết | 92 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 92 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh Cơ thể người và các giác quan | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thanh phách | 470 | Cặp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Song loan | 475 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Trống nhỏ | 125 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 140 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 140 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 597 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 457 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 98 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bục đặt mẫu | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Các hình khối cơ bản | 15 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 9 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 90 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 90 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 86 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đồng hồ bấm giây | 70 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Còi | 89 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cờ đuôi nheo | 188 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thước dây | 76 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 30 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đệm nhảy | 44 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bóng đá | 61 | Quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cầu môn bóng đá | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bóng rổ | 49 | Quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cột bóng rổ | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Day nhảy tập thể | 59 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Dây nhảy cá nhân | 170 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quả cầu đá | 1.483 | Quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cột và lưới đá cầu | 25 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bóng ném | 60 | Quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bóng chuyền hơi | 45 | Quả | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 12 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Các bài nhạc dân vũ | 28 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ tranh Nghiêm trang khi chào cờ | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ tranh Yêu gia đình | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ tranh Thật thà | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ tranh Tự giác làm việc của mình | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ tranh Sinh hoạt nề nếp | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh Thực hiện nội quy trường, lớp | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh Tự chăm sóc bản thân | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh Phòng tránh tai nạn thương tích | 759 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ của giáo viên | 92 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ của học sinh | 666 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bảng nhóm | 655 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ đựng thiết bị | 56 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bảng phụ | 83 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Radio - Castsete | 13 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Loa cầm tay | 11 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nam châm | 1.620 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nẹp treo tranh | 294 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Giá treo tranh | 45 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ti vi | 7 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu DVD | 10 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.688E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.275.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 5 | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng.- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi