Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156864-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20201223975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 11:56:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,827,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế hút nước, 1000 gam500KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
2Bông y tế hút nước 25g1.000GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
3Bông không hút nước, 1000 gam50KgXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
4Băng thun y tế 0,1m x 4m1.500CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
5Băng thun y tế 120cm x 10cm1.800CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
6Băng cuộn5.000CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
7Băng keo chỉ thị màu70CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
8Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m4.200CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
9Gạc PT ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp15.000MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
10Băng đeo che mắt trẻ sơ sinh (chiếu đèn)500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
11Gạc mét ngang 80cm6.000MétXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
12Gạc y tế 5cm x 6cm x 8 lớp7.000GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
13Gạc nội soi có cản quang750MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
14Gạc dẫn lưu300CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
15Gạc cầm máu Merocel100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
16Gạc Vaselin2.000MiếngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
17Gạc bụng nội soi300CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
18Đầu Col vàng25.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
19Đầu Col xanh30.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
20Bơm tiêm 50ml/cc350CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
21Bơm tiêm 10ml/cc - Kim 23G x 1"25.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
22Bơm tiêm 1ml/cc - Kim 26G1.500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
23Bơm tiêm 3ml/cc7.200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
24Bơm tiêm 5ml/cc - Kim 25G x 1"130.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
25Bơm tiêm 20ml/cc100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
26Bơm tiêm 50ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện)200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
27Kim nhựa 18G x 1.1/2"60.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
28Dây truyền dịch (có màng lọc)1.000BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
29Bộ dây truyền dịch15.000BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
30Dây truyền máu20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
31Dây truyền dịch tự động200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
32Kim nhựa 26G x 1/2"500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
33Kim luồn tĩnh mạch các số15.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
34Kim luồn tĩnh mạch an toàn1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
35Nút chặn kim luồn1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
36Kim nha các số3.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
37Kim 31G (Kim tiêm cho đầu bút Insulin)1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
38Kim tê tủy các số2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
39Kim châm cứu 0.3x25120.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
40Kim châm cứu 0.3x7510.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
41Kim gai trắng240CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
42Kim gai xanh120CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
43Kim gai vàng1.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
44Găng soát tử cung50ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
45Găng tay cao su y tế170.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
46Găng tay vô trùng các số30.000ĐôiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
47Túi đựng máu 250ml20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
48Bàn chải rửa tay20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
49Túi Laser2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
50Túi đựng nước tiểu 2 Lít1.200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
51Túi bọc Camera500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
52Túi dự trữ oxy20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
53Túi đựng máu của sản phụ khi sinh1.900CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
54Túi đựng bệnh phẩm500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
55Hộp hấp bông gòn30HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
56Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp1.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
57Ống nối dây máy thở30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
58Sonde dạ dày các số250CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
59Hộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm)50HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
60Hộp đựng inox chữ nhật các cỡ20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
61Ống nội khí quản có bóng đè các số600CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
62Ống nội khí quản không có bóng đè các số50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
63Ống dẫn lưu cao su tiệt trùng100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
64Ống hút Karman nhỏ400CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
65Ống hút Karman trung100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
66Ống hút nước bọt1.000CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
67Dây nối bơm tiêm tự động200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
68Dây hút phẫu thuật1.500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
69Dây thở Oxy hai nhánh (Dài 2m - Sond oxy)5.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
70Dây thở Oxy một nhánh (Dài 40cm - Sond oxy)100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
71Dây ba nhánh100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
72Sonde foley 2 nhánh các số1.100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
73Sonde hậu môn các số100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
74Sonde hút nhớt các số2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
75Sonde nelaton các số150CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
76Chỉ Nylon 1/0 (Kim tam giác)50TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
77Chỉ Nylon 2/0 (Kim tam giác)2.000TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
78Chỉ Nylon 3/0 (Kim tam giác)3.000TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
79Chỉ Nylon 4/0 (Kim tam giác)1.400TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
80Chỉ Nylon 5/0 (Kim tam giác)120TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
81Chỉ Silk 1/0 (Kim tròn)120TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
82Chỉ Silk 2/0 (Kim tròn)180TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
83Chỉ Silk 3/0 (Kim tam giác)24TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
84Chỉ Silk 5/0 (Kim tam giác)24TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
85Chỉ Safil 1/0 (Kim tròn)1.600TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
86Chỉ Safil 2/0 (Kim tròn)72TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
87Chỉ Safil 3/0 (Kim tròn)180TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
88Chỉ Safil 4/0 (Kim tròn)36TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
89Chỉ Vicryl 1/0 (Kim tròn)1.000TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
90Chỉ Chromic 1/0 (Kim tròn)1.000TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
91Chỉ Chromic 2/0 (Kim tròn)4.500TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
92Chỉ Chromic 3/0 (Kim tròn)1.000TépXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
93Lưỡi dao mổ các loại, các số3.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
94Giấy in nhiệt 75 x 30 mm100CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
95Giấy siêu âm400CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
96Giấy lau ổ bụng120XấpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
97Khẩu trang giấy100.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
98Giấy in nhiệt Monitoring40CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
99Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m100CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
100Giấy điện tim chiều rộng 8 cm700CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
101Giấy điện tim chiều rộng 5 cm100CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
102Bao bọc giày phòng sạch vải không dệt15.000CặpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
103Airway các số150CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
104Bàn tiểu phẩu (1800mm x 600mm x 750mm) (DxRXC)10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
105Bộ đánh bóng Composite4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
106Bộ rửa dạ dày200BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
107Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (Blue)30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
108Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (White)30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
109Bóp bóng người lớn10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
110Bóp bóng trẻ em10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
111Bột bó 4inch x 2,7m x 10cm100CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
112Bột bó 6inch x 2,7m x 15cm1.300CuộnXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
113Chêm gỗ100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
114Chén y tế inox các cỡ30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
115Chổi đánh bóng20CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
116Chổi rửa ống nghiệm d = 1cm10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
117Chốt Pivo10GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
118Cọ4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
119Composite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương)20TubeXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
120Cidex OPA50CanXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
121Cidexzym – 1L30ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
122Đai Cellulo50GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
123Đai trám kim loại15GóiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
124Dây Ga rô300SợiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
125Đè lưỡi gỗ100.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
126Đèn chiếu vàng da sơ sinh5BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
127Đèn cực tím 60cm10BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
128Đèn gù10BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
129Đèn hồng ngoại10BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 5
130Đèn soi tai mũi họng5CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
131Điện cực dán2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
132Đồng hồ oxy30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
133Dung dịch xịt100Chai/lọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
134Gel bội trơn KY10TubeXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
135Gel ECG200ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
136Gel siêu âm (Bình 5 Lít)40BìnhXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
137Gối chống trào ngược2CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
138Gutta Percha 15 - 4050HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
139Gutta Percha 15 - 40 (phụ)10HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
140Huyết áp + ống nghe300BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
141Kéo cong nhọn các loại200CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
142Kéo thẳng nhọn các loại100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
143Kẹp phẫu tích100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
144Kẹp rốn3.500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
145Khay hạt đậu các cỡ20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
146Kìm kẹp kim50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
147Lentulo 21mm13Xem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
148Mask gây mê20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
149Mask sonde khí dung2.000CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
150Mask thở oxy có túi dự trữ (mask oxy có túi)500CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
151Máy điện châm5BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
152Máy đo huyết áp điện tử20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
153Máy sấy khô 38 lít10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
154Miếng dán điện cực máy shock điện các cỡ10CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
155Mũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC)100CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
156Mũi khoan tròn mở tủy140CâyXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
157Nắp trocar 0,5cm30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
158Nắp trocar 1cm15CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
159Nẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cm100BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
160Nẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cm100BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
161Nẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cm100BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
162Nẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cm200BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
163Ngáng miệng nội soi20CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
164Nhiệt ẩm kế tự ghi25CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
165Nhiệt kế (độ C)300CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
166Nhíp không mấu các loại30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
167Ống cắm pen các cỡ30CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
168Pen cầm máu có mấu các loại100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
169Pen cầm máu không mấu các loại50CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
170Reamer 15, 20, 25, 3040HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
171Simethicol (Giọt)100LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6
172Sò đánh bóng100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
173Tạp dề100CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 6(*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->