Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 11:56:00 đến ngày 2021-02-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,827,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế hút nước, 1000 gam | 500 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 2 | Bông y tế hút nước 25g | 1.000 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 3 | Bông không hút nước, 1000 gam | 50 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng thun y tế 0,1m x 4m | 1.500 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng thun y tế 120cm x 10cm | 1.800 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng cuộn | 5.000 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Băng keo chỉ thị màu | 70 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m | 4.200 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Gạc PT ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp | 15.000 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 10 | Băng đeo che mắt trẻ sơ sinh (chiếu đèn) | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 11 | Gạc mét ngang 80cm | 6.000 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Gạc y tế 5cm x 6cm x 8 lớp | 7.000 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 13 | Gạc nội soi có cản quang | 750 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 14 | Gạc dẫn lưu | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 15 | Gạc cầm máu Merocel | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 16 | Gạc Vaselin | 2.000 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 17 | Gạc bụng nội soi | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Đầu Col vàng | 25.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Đầu Col xanh | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | Bơm tiêm 50ml/cc | 350 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Bơm tiêm 10ml/cc - Kim 23G x 1" | 25.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Bơm tiêm 1ml/cc - Kim 26G | 1.500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Bơm tiêm 3ml/cc | 7.200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Bơm tiêm 5ml/cc - Kim 25G x 1" | 130.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm 20ml/cc | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Bơm tiêm 50ml (Dùng cho máy bơm tiêm điện) | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | Kim nhựa 18G x 1.1/2" | 60.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 28 | Dây truyền dịch (có màng lọc) | 1.000 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 29 | Bộ dây truyền dịch | 15.000 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 30 | Dây truyền máu | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Dây truyền dịch tự động | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Kim nhựa 26G x 1/2" | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 15.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Nút chặn kim luồn | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Kim nha các số | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 37 | Kim 31G (Kim tiêm cho đầu bút Insulin) | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Kim tê tủy các số | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Kim châm cứu 0.3x25 | 120.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Kim châm cứu 0.3x75 | 10.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Kim gai trắng | 240 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 42 | Kim gai xanh | 120 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Kim gai vàng | 1.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Găng soát tử cung | 50 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Găng tay cao su y tế | 170.000 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 46 | Găng tay vô trùng các số | 30.000 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Túi đựng máu 250ml | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Bàn chải rửa tay | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 49 | Túi Laser | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Túi đựng nước tiểu 2 Lít | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Túi bọc Camera | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 52 | Túi dự trữ oxy | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Túi đựng máu của sản phụ khi sinh | 1.900 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 54 | Túi đựng bệnh phẩm | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 55 | Hộp hấp bông gòn | 30 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 56 | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 57 | Ống nối dây máy thở | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 58 | Sonde dạ dày các số | 250 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Hộp đựng dụng cụ có nắp (30cm x 25cm x 7cm) | 50 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 60 | Hộp đựng inox chữ nhật các cỡ | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 61 | Ống nội khí quản có bóng đè các số | 600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Ống nội khí quản không có bóng đè các số | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 63 | Ống dẫn lưu cao su tiệt trùng | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Ống hút Karman nhỏ | 400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 65 | Ống hút Karman trung | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 66 | Ống hút nước bọt | 1.000 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 67 | Dây nối bơm tiêm tự động | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 68 | Dây hút phẫu thuật | 1.500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 69 | Dây thở Oxy hai nhánh (Dài 2m - Sond oxy) | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 70 | Dây thở Oxy một nhánh (Dài 40cm - Sond oxy) | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Dây ba nhánh | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 72 | Sonde foley 2 nhánh các số | 1.100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 73 | Sonde hậu môn các số | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 74 | Sonde hút nhớt các số | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 75 | Sonde nelaton các số | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 76 | Chỉ Nylon 1/0 (Kim tam giác) | 50 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 77 | Chỉ Nylon 2/0 (Kim tam giác) | 2.000 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 78 | Chỉ Nylon 3/0 (Kim tam giác) | 3.000 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 79 | Chỉ Nylon 4/0 (Kim tam giác) | 1.400 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 80 | Chỉ Nylon 5/0 (Kim tam giác) | 120 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 81 | Chỉ Silk 1/0 (Kim tròn) | 120 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 82 | Chỉ Silk 2/0 (Kim tròn) | 180 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 83 | Chỉ Silk 3/0 (Kim tam giác) | 24 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 84 | Chỉ Silk 5/0 (Kim tam giác) | 24 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 85 | Chỉ Safil 1/0 (Kim tròn) | 1.600 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 86 | Chỉ Safil 2/0 (Kim tròn) | 72 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 87 | Chỉ Safil 3/0 (Kim tròn) | 180 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Chỉ Safil 4/0 (Kim tròn) | 36 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 89 | Chỉ Vicryl 1/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 90 | Chỉ Chromic 1/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 91 | Chỉ Chromic 2/0 (Kim tròn) | 4.500 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 92 | Chỉ Chromic 3/0 (Kim tròn) | 1.000 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 93 | Lưỡi dao mổ các loại, các số | 3.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 94 | Giấy in nhiệt 75 x 30 mm | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 95 | Giấy siêu âm | 400 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 96 | Giấy lau ổ bụng | 120 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 97 | Khẩu trang giấy | 100.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 98 | Giấy in nhiệt Monitoring | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 99 | Giấy điện tim 3 cần: 63mm x 30m | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 100 | Giấy điện tim chiều rộng 8 cm | 700 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 101 | Giấy điện tim chiều rộng 5 cm | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 102 | Bao bọc giày phòng sạch vải không dệt | 15.000 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 103 | Airway các số | 150 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 104 | Bàn tiểu phẩu (1800mm x 600mm x 750mm) (DxRXC) | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 105 | Bộ đánh bóng Composite | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 106 | Bộ rửa dạ dày | 200 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 107 | Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (Blue) | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 108 | Bóng chiếu vàng da trẻ sơ sinh (White) | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 109 | Bóp bóng người lớn | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 110 | Bóp bóng trẻ em | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Bột bó 4inch x 2,7m x 10cm | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Bột bó 6inch x 2,7m x 15cm | 1.300 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 113 | Chêm gỗ | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 114 | Chén y tế inox các cỡ | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 115 | Chổi đánh bóng | 20 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 116 | Chổi rửa ống nghiệm d = 1cm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 117 | Chốt Pivo | 10 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 118 | Cọ | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 119 | Composite Crystalline 4.5g (hoặc tương đương) | 20 | Tube | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 120 | Cidex OPA | 50 | Can | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 121 | Cidexzym – 1L | 30 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 122 | Đai Cellulo | 50 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 123 | Đai trám kim loại | 15 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 124 | Dây Ga rô | 300 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 125 | Đè lưỡi gỗ | 100.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 126 | Đèn chiếu vàng da sơ sinh | 5 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 127 | Đèn cực tím 60cm | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 128 | Đèn gù | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 129 | Đèn hồng ngoại | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 130 | Đèn soi tai mũi họng | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 131 | Điện cực dán | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 132 | Đồng hồ oxy | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 133 | Dung dịch xịt | 100 | Chai/lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 134 | Gel bội trơn KY | 10 | Tube | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 135 | Gel ECG | 200 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 136 | Gel siêu âm (Bình 5 Lít) | 40 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 137 | Gối chống trào ngược | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 138 | Gutta Percha 15 - 40 | 50 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 139 | Gutta Percha 15 - 40 (phụ) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 140 | Huyết áp + ống nghe | 300 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 141 | Kéo cong nhọn các loại | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 142 | Kéo thẳng nhọn các loại | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 143 | Kẹp phẫu tích | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 144 | Kẹp rốn | 3.500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 145 | Khay hạt đậu các cỡ | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 146 | Kìm kẹp kim | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 147 | Lentulo 21mm | 13 | Vĩ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 148 | Mask gây mê | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 149 | Mask sonde khí dung | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 150 | Mask thở oxy có túi dự trữ (mask oxy có túi) | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 151 | Máy điện châm | 5 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 152 | Máy đo huyết áp điện tử | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 153 | Máy sấy khô 38 lít | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 154 | Miếng dán điện cực máy shock điện các cỡ | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 155 | Mũi khoan (1013EG, 1092XC, 2067XF,1065GC, 2067XC) | 100 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 156 | Mũi khoan tròn mở tủy | 140 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 157 | Nắp trocar 0,5cm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 158 | Nắp trocar 1cm | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 159 | Nẹp cẳng chân bằng gỗ: 90cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 160 | Nẹp cẳng tay bằng gỗ: 40cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 161 | Nẹp cánh tay bằng gỗ: 70cm x 6cm x 1cm | 100 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 162 | Nẹp đùi bằng gỗ 140cm x 6cm x 1cm | 200 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 163 | Ngáng miệng nội soi | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 164 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 165 | Nhiệt kế (độ C) | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 166 | Nhíp không mấu các loại | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 167 | Ống cắm pen các cỡ | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 168 | Pen cầm máu có mấu các loại | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 169 | Pen cầm máu không mấu các loại | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 170 | Reamer 15, 20, 25, 30 | 40 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 171 | Simethicol (Giọt) | 100 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 172 | Sò đánh bóng | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 173 | Tạp dề | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi