Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210157508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223975 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:10:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: hóa chất xét nghiệm dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin Kit 2x125ml | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 2 | Amylase-EPS/IFCC/Direct 5x20/1x20ml | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Anti - HCV | 500 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 4 | Anti A-10 ml | 30 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | Anti B- 10 ml | 30 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | Anti D - 10 ml | 5 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | Bilirubin Kit (Direct & Total) 2x125ml | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | Blood Agar 500g | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | Bộ nhuộm Gram | 7 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 10 | Calcium Kit (Arsenazo III) 2x125ml | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | Boule Con-5Diff Tri Level 3x3.0 ml | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | Chemistry Calibration level 3 | 12 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | Cholesterol Kit 2x125ml | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 14 | Cholinesterase CHE 5x25/5x5ml | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 15 | CK-MB DGKC 4x50/2x20ml | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Creatinin Kit 2x125ml | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | CRP LANTEX 100t | 1.200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 18 | Đầu Col vàng | 25.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 19 | Đầu Col xanh | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 20 | Đĩa kháng sinh | 60 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Diamatrix ISE Calibrator-1 Solution 480ml | 26 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 22 | Diamatrix ISE Calibrator-2 Solution 200ml | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 23 | Quintus 5-Part Diluent 20 liters | 55 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 24 | Y-GT carboxy Liq Kit 240+60ml | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | Giấy in máy ion đồ | 100 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 26 | Glucose 4x100ml | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | GOT (AST) 4x100/4x20ml | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | GPT (ALAT) 4x100/4x20ml | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 29 | Haematology Programme 3x2 ml | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 30 | HDL / LDL-C Calibrator 1x3 ml | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 31 | HDL- C Direct 4x25/2x17ml | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | H-Pylori | 500 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Hum Asy Control 2 | 20 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 34 | Hum Asy Control 3 | 20 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 35 | Kligler iron Agar | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 36 | Quintus 5-Part Lyse 5 liters (hoặc tương đương) | 10 | Thùng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3; -“Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 37 | Monthly General Clinical Chemistry Programme 6x5 ml | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 38 | Multi 4 Drug (DOA Multi 4 dip Panel Test (Urine) -MET 1000/THC50/MDMA500/MOP300) (hoặc tương đương) | 4.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6; “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên | |
| 39 | Dengue NS1 Ag | 1.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Alkaline Washing Solution 1000ml | 15 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 41 | Acid Washing Solution 1000ml | 15 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 42 | Petri vô trùng | 2.000 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 43 | Que cấy nhựa vô trùng | 100 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Sample cup | 25 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 45 | Simmons Citrate Agar | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 46 | Tăm bông lấy mẫu vô trùng | 2.000 | Que | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Test AFP | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Test CEA | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Test HAV cassett | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Test HBeAg | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Test HbsAb (AntiHbs) | 600 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Test HbsAg | 6.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Test HIV | 10.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 54 | Test PSA | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 55 | Test Thử Đường huyết mao mạch | 5.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 56 | Test thử thai HCG 5 mm | 200 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 57 | Thạch Mueller Agar | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 58 | Total Protein 2x125ml | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 59 | Triglycerides 4x100ml | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 60 | Troponin | 2.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Tube Citrate | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 5 | |
| 62 | Tube EDTA | 60.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 5 | |
| 63 | Tube hemolys (Ống nghiệm nhựa có nắp/ không nắp) | 15.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 5 | |
| 64 | Tube Heparin | 7.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 5 | |
| 65 | Urea 4x100/4x20ml | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 66 | Urea agar | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 67 | Urease N.S (Test Urease, clotest) | 720 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 5 | |
| 68 | Uri Screen 11 (150t) | 25.000 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 69 | Uric Acid Liquid Kit 2x125ml | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 70 | Quintus 5-Part Stopper 1 liter | 58 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 71 | Widal/TIBC | 500 | Test | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 72 | Acid Etching | 4 | Tube | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 73 | Asernic | 4 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 74 | Bonding | 4 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 75 | Calci hydroxyd quay ống tủy | 5 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 76 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5(*) | |
| 77 | Dầu sả | 150 | Lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 78 | Dầu xịt tay khoan | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6(*) | |
| 79 | Dung dịch sát trùng ống tủy (Cresophere) | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 80 | Eugenol | 5 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | GIC | 7 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 82 | Glyde | 3 | Tube | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 83 | Kẽm oxyd | 11 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Lancet | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Nước cất | 2.300 | Lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5(*) | |
| 86 | Viên sát trùng Presept | 6.500 | Viên | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:-Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: hóa chất xét nghiệm dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh hoặc Điện – Điện tử.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi