Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác, mực in, mực photocopy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác, mực in, mực photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp và nguồn thu phí được để lại của Văn phòng đăng ký đất đai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:07:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,041,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp, lắp đặt mực in, mực photocopy trong 02 giờ (giờ hành chính); Cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác trong 02 ngày làm việc khi nhận được yêu cầu qua mail hoặc zalo của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng và bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi lắp đặt mực máy in, máy photo và chạy thử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trung cấp ngành tin học hoặc điện tử. Tài liệu đối chiếu chứng minh: Bản sao Văn bằng, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân), Tài liệu thể hiện khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 ĐL70 | 6.355 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Giấy A3 ĐL80 | 121 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Giấy A3 ĐL70 | 79 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Giấy A5 ĐL70- IK Plus, One (hoặc tương đương) | 25 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Giấy màu đóng cuốn (xanh) | 87 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Giấy A4 ĐL70 màu xanh | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Giấy A4 ĐL70 màu vàng | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Giấy A0 (Lõi 5, ĐL12) | 6 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Giấy (190 x 265) ĐL120 | 104 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Giấy than | 11 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kẹp Bướm 15mm (loại tốt) | 424 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kẹp Bướm 19mm (loại tốt) | 375 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Kẹp Bướm 25mm (loại tốt) | 317 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Kẹp Bướm 32mm (loại tốt) | 247 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Kẹp Bướm 41mm (loại tốt) | 220 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Kẹp Bướm 51mm (loại tốt) | 224 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Kim kẹp nhựa | 376 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Băng keo trong, đục 4,8F 100ya | 171 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Băng keo Simily 3,6F (12Y) | 75 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Băng keo Simily 4,8F (12Y) | 75 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Băng keo văn phòng (nhỏ) | 38 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Kim bấm số 10 (loại tốt) | 586 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bút lông dầu | 136 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Viết bic đôi để bàn | 307 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bút lông bảng | 132 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bút dạ quang tốt | 82 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bìa nút loại tốt | 1.480 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bìa lá tốt | 380 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bìa kiếng A4 | 15 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bìa thơm loại tốt bông (A4) | 24 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bìa A3 loại tốt đúng khổ | 207 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bìa A3 loại tốt dư khổ | 13 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bìa lá thường | 204 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bìa 3 dây 7 cm | 230 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bìa 3 dây 10 cm | 2.700 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bìa 3 dây 15 cm | 970 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bìa hộp có dây 12cm - (26 x 36 x 12 cm) loại tốt | 1.290 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bìa hộp có dây 15cm - (26 x 36 x 15 cm) loại tốt | 1.360 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Sổ ca rô 25 x33 | 57 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Sổ ca rô 30 x40 | 41 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Nước tẩy bồn cầu | 109 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Nước rửa ly tách | 44 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Nước lau sàn | 121 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Chổi bông cỏ | 85 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Chổi tàu cau | 45 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) nhỏ | 14 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) trung | 17 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) đại | 11 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Ky hốt rác nhựa | 44 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Dụng cụ lau sàn (Cây lau sàn) 360 độ có bao gồm thùng lau | 34 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Thảm chùi chân 40 x 53cm | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Nước lau kiếng | 33 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Khăn lau bàn (hút nước tốt) | 315 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Keo dán | 164 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cồn 90 độ | 64 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bìa trình ký đôi (da) | 156 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Ổ cắm điện loại dài 4 lổ | 64 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ổ cắm điện loại tròn | 22 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bìa sơ mi còng | 19 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tampon | 53 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy tính cầm tay | 24 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 62 | USB 64gb | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dụng cụ bấm lổ | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Thun vòng lớn | 17 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Pin chuột không dây | 80 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Ổ khóa cửa | 47 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Hộp mực con dấu | 89 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Túi nilon (đen đựng rác) | 41 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Túi nhựa (Bảo quản lai thu phí) | 7 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Chổi lông nilon dài 50cm, chất liệu bằng nhựa | 41 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bàn chải chà nhà vệ sinh | 28 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bìa kiếng A3 | 16 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Lưới rửa ly tách | 24 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cước nhôm chà rửa nhà vệ sinh | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Xà bông bột 5,5kg | 6 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Ghế nhựa mũ 32.5 x 32.5 x 45.0 cm | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Chất thông cầu PVB 250g | 30 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Mực in A0 (Loại hàng chính hãng) | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Mực in A3 (16A) (Loại hàng chính hãng) | 21 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Mực in A3 (93A) (Loại hàng chính hãng) | 105 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Mực in A4 (85A) | 22 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Mực in A4 (26A) | 277 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Mực in A4 (12A) (Loại hàng chính hãng) | 38 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Mực in A4 (12A) | 281 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Mực in A4 (49A) | 40 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Mực in A4 (53A) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Mực in A4 (35A) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Mực in A4 (05A) (Loại hàng chính hãng) | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Mực in A4 (05A) | 51 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Mực in A4 (80A) (Loại hàng chính hãng) | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Mực in A4 (80A) | 115 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Mực in A4 (Canon 328) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Mực in A4 (FX 9) | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Mực in A4 (83A) | 132 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Mực inA4 (78A) | 69 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Mực in A4 (Canon 326) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Mực in A4 (76A) (Loại hàng chính hãng) | 117 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Mực máy photo Toshiba 2006 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Mực photo Toshiba 2309A (T2309) | 59 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Mực máy Photo Kycote Mita 2200 | 25 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Mực máy photocopy Konica Bizhub 215 | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Mực máy photo Toshiba 2506 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Mực máy photo e656 | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Mực máy photocopy Sharp AR 6031NV | 44 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp, lắp đặt mực in, mực photocopy trong 02 giờ (giờ hành chính); Cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác trong 02 ngày làm việc khi nhận được yêu cầu qua mail hoặc zalo của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng và bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi lắp đặt mực máy in, máy photo và chạy thử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tối thiểu trung cấp ngành tin học hoặc điện tử. Tài liệu đối chiếu chứng minh: Bản sao Văn bằng, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân), Tài liệu thể hiện khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi