Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hàng công nghệ thông tin 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210153514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hàng công nghệ thông tin 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:12:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.523.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.459.046.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in Laser | 1.170 | Lọ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trống dùng cho máy in Canon LBP 2900 | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Catridge dùng cho máy in Canon LBP 2900 | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Catridge dùng cho máy in Canon LBP 6200D | 70 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Catridge dùng cho máy in Canon LBP 252dw | 140 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chuột có dây cắm USB | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu bấm mạng RJ45 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây mạng CAT6 | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lô cuốn giấy máy in các loại | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lô ép máy in các loại | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vỏ lụa máy in | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Switch 8 cổng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp chuyển đổi VGA- HDMI | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Catridge dùng cho máy in Canon LBP 214dw | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trống dùng cho máy in Canon LBP 214dw | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nguồn máy tính HP đồng bộ | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | DDRAM III 4GB | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Card Fomater máy in | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bo nguồn máy in | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chuột không dây | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cứng di động 500GB | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Màn hình máy tính LED 21.5Inch | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | USB 3.0 32G | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bút chuyển trang Power Point | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Card mạng LAN | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Swith 24 cổng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phần mềm diệt virut dùng cho máy chủ | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cút nối mạng | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn phím máy tính | 45 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ phát Wifi | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cụm trống dùng cho máy in Brother HL – B2080DW | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cụm mực dùng cho máy in Brother HL – B2080DW | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ổ cứng SSD 240G | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Trống dùng cho máy in Canon LBP 252dw | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Mực dùng cho máy Photocopy Ricoh M 2701 | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Mực dùng cho máy Photocopy Ricoh MP 3055 | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ trống lấy từ máy Photocopy Ricoh MP 3055 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bột từ máy Photocopy Ricoh MP 3055 | 5 | Túi | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Catridge dùng cho máy in Canon LBP 3300 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kìm bấm mạng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ test mạng | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây cáp cắm máy in USB | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến yêu cầu yêu cầu tại Mục 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.523.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.459.046.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu. | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử, tin học | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi