Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện điện; thiết bị phần cứng và phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện điện; thiết bị phần cứng và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:48:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,894,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa: 02 người; thạc sỹ hoặc kỹ sư chuyên ngành điện tử, viễn thông: 02 người. kỹ sư IT: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hydrophone cho anten vô hướng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 2 | Hydrophone cho anten định hướng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 3 | Chế tạo chảo phản xạ và giá lắp cơ khí Hydrophone | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 4 | Động cơ thủy lực | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 5 | Đế van thủy lực Yuci Yuken | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 6 | Đế van chia điện 24V Parker | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 7 | Van chỉnh áp Yuci Yuken | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 8 | Van an toàn, phanh Hydro Pack | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 9 | Đồng hồ; khóa đồng hồ Yuci Yuken | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 10 | Phụ kiện các loại ; Yuci Yuken | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 11 | Bộ biến đổi góc mã tuyệt đối 2048ppr KOYO TRD-NA2048NW | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 12 | Trục, khớp lai ghép | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tiền khuếch đại tín hiệu | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 14 | Bộ lọc tín hiệu tương tự | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 15 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi ADC 24 bit | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 18 | Modul lọc số | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 19 | Modul xử lý tương quan | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 20 | Modul xử lý tín hiệu góc mã | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 21 | Modul biến đổi FFT | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 22 | Modul điều khiển van thủy lực | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 23 | Modul xử lý tín hiệu ngoại vi | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 24 | Chương trình tính toán điều khiển trung tâm | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 25 | Modul kết nối truyền nhận dữ liệu đến khối điều khiển, hiển thị | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 26 | Bo mạch xử lý trung tâm (vi xử lý, RAM, FLASH memory...) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 27 | Máy tính chuẩn công nghiệp tản nhiệt qua vỏ Advantech ARK-3500P | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 28 | Màn hình cảm ứng chuẩn công nghiệp Advantech | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 29 | Card ghi dữ liệu âm thanh Behringer | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 30 | Card kết nối truyền nhận dữ liệu Moxa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 31 | Bộ nhớ ngoài ghi dữ liệu tiếng ồn của mục tiêu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 32 | Modul xử lý tín hiệu kết nối với khối xử lý trung tâm | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 33 | Modul tính toán, hiển thị phổ tín hiệu | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 34 | Modul tính toán, hiển thị hướng trong mặt phẳng góc mạn | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 35 | Modul ghi dữ liệu tiếng ồn | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 36 | Modul phân tích và hiển thị phổ tiếng ồn đã được ghi lại | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 37 | Modul tính toán và truyền dữ liệu chỉ thị mục tiêu cho hệ thống điều khiển vũ khí | 2 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 38 | Các thiết bị điều khiển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 39 | Bộ lọc tín hiệu tương tự | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 40 | Bộ khuếch đại công suất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 41 | Tai nghe chuyên dụng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 42 | Khối nguồn | 2 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 43 | Khung giá cơ khí | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 44 | Cáp tín hiệu audio | 30 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 45 | Cáp tín hiệu điều khiển | 78 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính trung tâm tính toán và chuyển đổi RS422 sang MIL-STD-1553B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 47 | Card Digital I/O | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 48 | Card chuyển đổi RS422 sang RS232 chuẩn công nghiệp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 49 | Module chuyển đổi tín hiệu logic vi sai sang tín hiệu MIL-STD-1553B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 50 | Module nguồn DC độ chính xác cao ±5V; ±15V | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 51 | Mô đun điều chế tín hiệu đồng bộ RESOLVER AMP | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 52 | Mô đun khuếch đại tín hiệu đồng bộ RESOLVER AMP | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 53 | Khối nguồn DC ±15V | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 54 | Khối nguồn DC ±100V | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 55 | Bộ điều khiển bám góc tuyệt đối | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị điều khiển và giám sát các bộ bám góc khả trình, có cổng điều khiển hỗ trợ điều khiển theo chuẩn Ethercard. | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 57 | Thiết bị cơ khí. | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 58 | Biến áp quay sin cos BT5 ЛШ3.010.527 | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 59 | Vỏ thiết bị chuyển đổi DAC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 60 | Vỏ thiết bị tính toán và chuyển đổi dữ liệu RS422 sang MIL-STD-1553B. | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 61 | Vỏ thiết bị chuyển mạch chế độ làm việc và kênh truyền tín hiệu MIL-STD-1553B. | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 62 | Modul phần mềm giải mã tín hiệu NMEA 0183 từ đầu vào RS422 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 63 | Modul phần mềm tính toán gia tốc Roll, Pitch, Yaw của tàu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 64 | Modul phần mềm tính toán vận tốc tức thời | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 65 | Modul phần mềm tính toán độ dịch chuyển tàu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 66 | Modul phần mềm tạo dữ liệu MIL-STD-1553B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 67 | Modul xử lý sự kiện thiết bị Bus Controler với các thông tin phản hồi từ Target trên bus MIL-STD-1553 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 68 | Bộ nguồn AC-DC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 69 | Modul chuyển mạch tín hiệu Sigma 40 và Ladoga điều khiển theo các chế độ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 70 | Modul phân phối tín hiệu chuẩn MIL-STD-1553B. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 71 | Bộ phân phối tín hiệu 1 to 4 Port RS422 chuẩn công nghiệp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 72 | Bộ kết nối MIL-STD-1553B. | 12 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 73 | Bộ kết nối nguồn và truyền dẫn tín hiệu logic | 30 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 74 | Giắc nối các loại | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 75 | Cable MIL-STD-1553B. | 280 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 76 | Cable nguồn và truyền dẫn tín hiệu logic. | 550 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 77 | Cáp tín hiệu | 80 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 78 | Modul đồng bộ hóa dữ liệu và điều khiển chuyển trạng thái chương trình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 79 | Modul điều khiển, giám sát các bộ bám vị trí góc theo chuẩn Ethercard | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 80 | Giá đỡ bộ nguồn AC-DC | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 81 | Giá đỡ máy tính và màn hình của hệ thống Sigma 40 | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 82 | Giá đỡ khối con quay của hệ thống Sigma 40 | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 83 | Giá đỡ các khối chuyển đổi và truyền tín hiệu. | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 84 | Joang cao su kín nước thân vỏ | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 85 | Modul công suất máy phát HF | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 86 | Modul điều khiển rơle thời gian | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 87 | Modul lọc dải tín hiệu âm tần | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 88 | Modul lọc nhiễu thích nghi | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 89 | Biến áp ghép tín hiệu âm tần đầu vào | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 90 | Biến áp ghép tín hiệu âm tần đầu ra | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 91 | Rơ le | 144 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 92 | Thạch anh dao động | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 93 | Đèn điều chế tín hiệu cao tần | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 94 | Đèn cao tần | 216 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 95 | Đèn khuếch đại tạp âm thấp | 216 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 96 | Đèn nêon ổn áp | 72 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 97 | Tụ điện cao tần | 1.080 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 98 | Tụ điện cao tần có điều chỉnh | 432 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 99 | Tụ điện | 504 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 100 | Đi ốt | 792 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 101 | Biến trở | 216 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 102 | Điện trở nhiệt | 144 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 103 | Điện trở các loại | 2.520 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 104 | Bộ Joang cao su kín nước anten | 72 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 105 | Cáp điện | 82 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 106 | Cáp tín hiệu | 90 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 107 | Ap tô mát | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 108 | Bộ dụng cụ cơ khí | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 109 | Kìm điện | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp hàn linh kiện | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 111 | Mũi khoan F2 đến F13 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 112 | Ta rô M2 đến M12 | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 113 | Túi lynon bảo quản hút chân không | 72 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 114 | Giấy nến bọc phao | 600 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 115 | Silicagen | 360 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 116 | Dây dù | 72 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 117 | Hòm gỗ công nghiệp | 36 | Hòm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 118 | Bộ đệm cao su | 36 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 119 | Tem mác | 36 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 120 | Dây tín hiệu | 750 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT | ||
| 121 | Dây điện nguồn | 600 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, mục 2.2 E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Thực hiện bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu có yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 5 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa: 02 người; thạc sỹ hoặc kỹ sư chuyên ngành điện tử, viễn thông: 02 người. kỹ sư IT: 01 người | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi