Gói thầu: 04MSHH2020: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210157490-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 04MSHH2020: Mua vật tư phục vụ sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210157442
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:58:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,817,694,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.400.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3x4.072.400.000 VND. Trong đó X= 3 x V. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các loại vật tư: Chống sét van 22kV, Sứ đứng 22kV, Chuỗi thủy tinh cách điện 22kV, Aptomat, cáp bọc đồng hạ thế, hòm công tơ composite, Xà sắt mạ kẽm. (Trong đó tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự cung cấp Chống sét van 22kV, Sứ đứng 22kV, Chuỗi thủy tinh cách điện 22kV, Aptomat, cáp bọc đồng hạ thế, hòm công tơ composite, Xà sắt mạ kẽm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.217.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van 22kVChống sét van 22kV1bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
2Sứ đứng 22kV kèm ty sứSứ đứng 22kV kèm ty sứ262quảTheo tài liệu kỹ thuật chương V
3Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiếtChuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 3 bát+phụ kiện 7 chi tiết255chuỗiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
4Chuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát+phụ kiệnChuỗi thủy tinh U120 néo 22kV 6 bát+phụ kiện66chuỗiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
5Dây buộc định hìnhDây buộc định hình54cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
6Dây tiếp địa bổ sungDây tiếp địa bổ sung1.103,52kgTheo tài liệu kỹ thuật chương V
7Đầu cốt AM 70Đầu cốt AM 706cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
8Đầu cốt M50Đầu cốt M5010cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
9Dây nhôm AC70Dây nhôm AC7010mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
10Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)3.142hòmTheo tài liệu kỹ thuật chương V
11ATM 1 pha 40AATM 1 pha 40A10.156cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
12Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm213.486mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
13Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, 4 đầu cốt AM95, 24 đầu cốt AM25)Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, 4 đầu cốt AM95, 24 đầu cốt AM25)110hộpTheo tài liệu kỹ thuật chương V
14Cáp vặn xoắn ABC4x95Cáp vặn xoắn ABC4x95314mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
15Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm21.956mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
16Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*50 mm2Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*50 mm210mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
17Hòm công tơ 3 pha 40A trọn bộHòm công tơ 3 pha 40A trọn bộ338hòmTheo tài liệu kỹ thuật chương V
18Hòm công tơ 3 pha 63A trọn bộHòm công tơ 3 pha 63A trọn bộ54hòmTheo tài liệu kỹ thuật chương V
19Hòm công tơ 3 pha 100A trọn bộHòm công tơ 3 pha 100A trọn bộ29hòmTheo tài liệu kỹ thuật chương V
20Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm217.265,3mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
21Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mmCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm716,2mTheo tài liệu kỹ thuật chương V
22Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đơn- XH-3 (12.06 kg)Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đơn- XH-3 (12.06 kg)7bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
23Xà đỡ 3 hòm công tơ cột li tâm đơn -XL-3 (14.64 kg)Xà đỡ 3 hòm công tơ cột li tâm đơn -XL-3 (14.64 kg)23bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
24Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đôi - XĐH-3 (12.18 kg)Xà đỡ 3 hòm công tơ cột vuông đôi - XĐH-3 (12.18 kg)4bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
25Xà đỡ 3 hòm công tơ cột li tâm đôi - XĐL-3 (17.88 kg)Xà đỡ 3 hòm công tơ cột li tâm đôi - XĐL-3 (17.88 kg)3bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
26Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1.450bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
27Phôi tư giaPhôi tư gia3.775cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
28Phôi phiên 8Phôi phiên 8145cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
29Chữ lẻChữ lẻ17.363cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
30Băng dính cách điện hạ thếBăng dính cách điện hạ thế1.382cuộnTheo tài liệu kỹ thuật chương V
31Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đaiĐai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai1.967bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
32Ghíp nhôm 3 bu lông (50-240)Ghíp nhôm 3 bu lông (50-240)155bộTheo tài liệu kỹ thuật chương V
33Ghip đồng nhôm GNDN (50-95)Ghip đồng nhôm GNDN (50-95)4cáiTheo tài liệu kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.400.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3x4.072.400.000 VND. Trong đó X= 3 x V. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp các loại vật tư: Chống sét van 22kV, Sứ đứng 22kV, Chuỗi thủy tinh cách điện 22kV, Aptomat, cáp bọc đồng hạ thế, hòm công tơ composite, Xà sắt mạ kẽm. (Trong đó tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự cung cấp Chống sét van 22kV, Sứ đứng 22kV, Chuỗi thủy tinh cách điện 22kV, Aptomat, cáp bọc đồng hạ thế, hòm công tơ composite, Xà sắt mạ kẽm)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.217.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->