Gói thầu: Gói thầu HH13-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156448-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH13-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng
Số hiệu KHLCNT 20210131364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SCL, CPSX 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-28 15:23:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,853,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng ; hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng có cung Cấu kiện kim loại mạ kẽm nhúng nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV)20BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
2Bách lắp chống sét van282BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
3Côlie đỡ DCL trên trụ đôi BTLT dọc4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
4Cột sắt 10,7m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
5Cột sắt 12,1m2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
6Cột sắt 12,1m3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
7Chi tiết tiếp địa ngọn18BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
8Chi tiết tiếp địa ngọn13BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
9Giá đỡ cáp lực hạ áp (Lắp tại mặt MBA)13BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
10Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4)7BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
11Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
12Giá đỡ cáp trên trụ đôi ly tâm3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
13Giá đỡ cáp trên trụ đơn ly tâm1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
14Giá đỡ cáp trụ H (trụ tâm 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
15Giá đỡ chống sét van1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
16Tiếp địa cột RC-462BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
17Tiếp địa cột RC-825BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
18Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC28BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
19Tiếp địa trạm biến áp R-TR-244BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
20Thanh sứ đỡ19BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
21Xà đỡ A cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
22Xà đỡ góc 02 cột bê tông ly tâm ngang (XNG-2LT-Ng)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
23Xà đỡ tủ điện1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
24Xà đỡ thẳng cột BTLT8BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
25Xà kéo dây sau công tơ 4 sứ buly66BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
26Xà néo góc 02 cột bê tông ly tâm dọc (XNG-2LT-D)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
27Xà néo góc 02 cột bê tông ly tâm dọc (XNG-2LT-Ng)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
28Xà néo góc cột BTLT6BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
29Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi BTLT XSĐ+FCO-LT27BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
30Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc5BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
31Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi cột đôi BTLT ngang3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
32Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT đôi ngang1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
33Xà đỡ A đôi trụ ly tâm (2XĐA-2)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
34Xà đỡ lệch đôi trụ BTLT3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
35Bách xà đỡ lệch cột BTLT15BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
36Cổ dề thẳng trụ BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
37Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế147BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
38Chụp đầu cột cho trụ H15BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
39Chụp đầu cột 2,5 mét trụ BTLT10-14m51BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
40Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét7BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
41Giá đỡ hệ thống ắc quy điều khiển trạm cắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
42Giá đỡ cáp lực hạ thế2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
43Rack đỡ cáp tổng 1 sợi (GDC-1)7BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
44Rack đỡ cáp tổng 4 sứ (GDC-4)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
45Rack đỡ cáp tổng 7 sứ (GDC-7)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
46Giá lắp CSV13BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
47Giá thao tác trụ LT đôi dọc2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
48Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi10BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
49Hệ xà trạm biến áp trên 1 trụ ly tâm (HXTBA-LT)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
50Thanh chống máy biến áp trên 02 cột ly tâm đôi3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
51Dây néo (TK70-10,5)5BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
52Giá đỡ ắc quy1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
53Xà cầu chì nạnh 3 pha trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
54Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT đôi2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
55Xà chống MBA trên 02 trụ ly tâm đôi2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
56Xà đỡ lệch trụ H4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
57Xà đỡ lệch trụ BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
58Xà đỡ chữ A trụ BTLT26BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
59Xà đỡ chữ A đôi trụ chữ H40BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
60Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT đôi3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
61Xà néo góc hình vuông trụ BTLT đôi dùng cho dây trần (XHV-2LT)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
62Xà néo cuối trụ chữ H2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
63Xà néo cuối trụ BTLT dây bọc3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
64Xà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc; XNC-2DB4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
65Xà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc; XNC-2NB2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
66Xà néo cuối trụ BTLT3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
67Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc6BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
68Xà néo cuối nạnh 3 pha trụ BTLT dùng cho dây bọc2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
69Xà néo cuối nạnh 3 pha trụ BTLT đôi dọc dùng cho dây bọc1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
70Xà néo nạnh trụ BTLT đôi ngang1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
71Xà đỡ tủ điện2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
72Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ ly tâm (XTL+SĐ-TBA-2)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
73Hệ xà TBA treo 2 trụ BTLT 12m (XTT-2LT12)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
74Cổ dề2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
75Cổ dề 1 dây néo trụ LT (CDC-1)18BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
76Cổ dề 2 dây néo trụ LT (CDC-2)4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
77Cổ dề néo cuối trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
78Cổ dề néo trụ H - 1 dây néo3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
79Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
80Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét6BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
81Chụp đầu cột H đầu trụ 1202BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
82Dây néo (TK50-7,5)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
83Dây néo (TK50-8,4)57BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
84Dây néo (TK70-10,5)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
85Dây néo DN 20 mạ kẽm4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
86Dây néo TK50-109BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
87Dây nối tiếp địa ngọn dùng cho đường dây hạ thế dùng sắt fi 8 mạ kẽm dài 8 m24BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
88Hệ xà thanh cái TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m -2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
89Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ H tâm trụ 3.151BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
90Hệ xà trạm treo trên 02 cột LT đôi công suất đến 320kVA4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
91Hệ xà trạm trên 02 cột LT công suất đến 320kVA (tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
92Hệ xà trạm trên 02 cột LT công suất đến 630kVA (tâm trụ 2,5m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
93Hệ xà xuất tuyến TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m-2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
94Giá chống đỡ xà MBA4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
95Giá đỡ cáp lực hạ thế trên 1 trụ4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
96Giá thao tác tủ điện vùng ngập lụt 1 trụ LT4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
97Xà A lèo trụ chữ H14BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
98Xà cầu chì TBA trên 02 trụ H (XCC-TBA-1)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
99Xà consol hạ thế 4 sứ trụ li tâm4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
100Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
101Xà đỡ chữ A trụ BTLT5BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
102Xà đỡ chữ A trụ chữ H4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
103Xà đỡ MBA có công suất đến 400kVA trên 02 trụ H (XĐMBA-1(400))1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
104Xà đỡ nạnh đôi trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
105Xà đỡ nạnh trụ BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
106Xà đỡ nạnh trụ chữ H1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
107Xà đỡ TLV+FCO TU C41 TBA TG lắp trên trụ Π-LT10.5m-1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
108Xà đỡ TU C41 TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m -1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
109Xà hạ thế 4 sứ buli trụ ly tâm8BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
110Xà hạ thế 8 sứ buli trụ ly tâm1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
111Xà néo cuối trụ BTLT7BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
112Xà néo đầu trạm biến trụ H tâm trụ 3.151BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
113Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ H (XTL+SĐ-TBA-1)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
114Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ H (XTL+SĐ-TBA-2)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
115Dây thân tiếp địa fi10 dài 10m26BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
116Rack đỡ cáp tổng hạ thế 4 sứ6BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
117Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét đôi dọc1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
118Tiếp địa RC68BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
119Tiếp địa RC85BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
120Tiếp địa RG63BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
121Tiếp địa RG42BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
122Xà néo hình II trụ LT - 3M4BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
123Xà đỡ hình II trụ LT161BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
124Xà đỡ nạnh chứ A trụ BTLT (XĐN-2T)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
125Xà A lèo trụ chữ LT16BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
126Xà đỡ tủ điện trên 1 cột BTLT 12 mét22BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
127Xà đỡ tủ điện trên 1 cột H1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
128Xà đỡ tủ điện tâm 2,5m trụ LT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
129Xà đỡ TLV trên 01 trụ LT5BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
130Xà đỡ TLV trên 01 trụ H1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
131Xà cầu chì lắp trên 01 trụ BTLT (XCC-2)10BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
132Xà cầu chì trụ BTLT đôi dọc2BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
133Xà cầu chì trên trụ II tâm 2,5m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
134Xà cầu chì lắp trên 01 trụ H (XCC-1)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
135Xà công tơ X1-22BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
136Xà đỡ hạ thế 4 sứ trụ LT12M (XHT4-2)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
137Xà công tơ X2-225BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
138Xà tủ điện XTĐ-12.021BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
139Xà tam giác cộ sắt1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
140Xà đỡ A đôi trụ LT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
141Xà đỡ lệch trụ ly tâm (XĐL-2B)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
142Xà đỡ lệch trụ ly tâm (XĐL-1B)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
143Xà sứ đỡ trụ H trạm BA tâm 2,5m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
144Xà FCO + sứ đỡ trụ LT9BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
145Xà lắp TLV trên cột BTLT7BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
146Colie lắp xà32BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
147Dây nối tiếp địa phi 10 dài 10m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
148Dây nối tiếp địa phi 10 dài 15m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
149Dây nối tiếp địa phi 105BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
150Tiếp địa gốc TD 1x1xC2.5 (tia dài 4m)(theo bản vẽ)91BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
151Tiếp địa TD 2x20-G6 mã kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ)3BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
152Tiếp địa TD 3x20-G6 mã kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
153Dây nối tiếp địa Ø12 dài 3m hàn bách bắt bulong M16x50 hai đầu, mạ kẽm nhúng nóng (theo bản vẽ)50BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
154Dây nối tiếp địa Ф10 hàn bách 1 đầu lỗ Ф16, dài 4 m, mạ kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ)34BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
155Trụ sắt fi1140-10M5BộĐược mô tả tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng ; hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng có cung Cấu kiện kim loại mạ kẽm nhúng nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->