Gói thầu: Gói thầu HH13-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH13-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng kẽm nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD, SCL, CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:23:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,853,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng ; hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng có cung Cấu kiện kim loại mạ kẽm nhúng nóng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bách lắp CSV trên mặt MBA (BCSV) | 20 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Bách lắp chống sét van | 282 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Côlie đỡ DCL trên trụ đôi BTLT dọc | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Cột sắt 10,7m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Cột sắt 12,1m | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Cột sắt 12,1m | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Chi tiết tiếp địa ngọn | 18 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Chi tiết tiếp địa ngọn | 13 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Giá đỡ cáp lực hạ áp (Lắp tại mặt MBA) | 13 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC-4) | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Giá đỡ cáp tổng 7 sứ (Rack-MBA) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Giá đỡ cáp trên trụ đôi ly tâm | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Giá đỡ cáp trên trụ đơn ly tâm | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Giá đỡ cáp trụ H (trụ tâm 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Giá đỡ chống sét van | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Tiếp địa cột RC-4 | 62 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Tiếp địa cột RC-8 | 25 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC | 28 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp R-TR-24 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Thanh sứ đỡ | 19 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Xà đỡ A cột BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Xà đỡ góc 02 cột bê tông ly tâm ngang (XNG-2LT-Ng) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Xà đỡ tủ điện | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Xà đỡ thẳng cột BTLT | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Xà kéo dây sau công tơ 4 sứ buly | 66 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Xà néo góc 02 cột bê tông ly tâm dọc (XNG-2LT-D) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Xà néo góc 02 cột bê tông ly tâm dọc (XNG-2LT-Ng) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Xà néo góc cột BTLT | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi BTLT XSĐ+FCO-LT | 27 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Xà sứ đỡ cầu chì tự rơi cột đôi BTLT ngang | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT đôi ngang | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Xà đỡ A đôi trụ ly tâm (2XĐA-2) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Xà đỡ lệch đôi trụ BTLT | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Bách xà đỡ lệch cột BTLT | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Cổ dề thẳng trụ BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế | 147 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Chụp đầu cột cho trụ H | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Chụp đầu cột 2,5 mét trụ BTLT10-14m | 51 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Giá đỡ hệ thống ắc quy điều khiển trạm cắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Rack đỡ cáp tổng 1 sợi (GDC-1) | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Rack đỡ cáp tổng 4 sứ (GDC-4) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Rack đỡ cáp tổng 7 sứ (GDC-7) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Giá lắp CSV | 13 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Giá thao tác trụ LT đôi dọc | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ ly tâm ghép đôi | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Hệ xà trạm biến áp trên 1 trụ ly tâm (HXTBA-LT) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Thanh chống máy biến áp trên 02 cột ly tâm đôi | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Dây néo (TK70-10,5) | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Giá đỡ ắc quy | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Xà cầu chì nạnh 3 pha trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên 02 cột BTLT đôi | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Xà chống MBA trên 02 trụ ly tâm đôi | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Xà đỡ lệch trụ H | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Xà đỡ lệch trụ BTLT | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Xà đỡ chữ A trụ BTLT | 26 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Xà đỡ chữ A đôi trụ chữ H | 40 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT đôi | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Xà néo góc hình vuông trụ BTLT đôi dùng cho dây trần (XHV-2LT) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Xà néo cuối trụ chữ H | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Xà néo cuối trụ BTLT dây bọc | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Xà néo cuối trụ LT đôi dọc cho dây bọc; XNC-2DB | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Xà néo cuối trụ LT đôi ngang cho dây bọc; XNC-2NB | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Xà néo cuối trụ BTLT | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Xà néo cuối nạnh 3 pha trụ BTLT dùng cho dây bọc | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Xà néo cuối nạnh 3 pha trụ BTLT đôi dọc dùng cho dây bọc | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Xà néo nạnh trụ BTLT đôi ngang | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Xà đỡ tủ điện | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ ly tâm (XTL+SĐ-TBA-2) | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Hệ xà TBA treo 2 trụ BTLT 12m (XTT-2LT12) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Cổ dề | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Cổ dề 1 dây néo trụ LT (CDC-1) | 18 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Cổ dề 2 dây néo trụ LT (CDC-2) | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Cổ dề néo cuối trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Cổ dề néo trụ H - 1 dây néo | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Chụp đầu cột BTLT 8,4 mét | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Chụp đầu cột H đầu trụ 120 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Dây néo (TK50-7,5) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Dây néo (TK50-8,4) | 57 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Dây néo (TK70-10,5) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 85 | Dây néo DN 20 mạ kẽm | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 86 | Dây néo TK50-10 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 87 | Dây nối tiếp địa ngọn dùng cho đường dây hạ thế dùng sắt fi 8 mạ kẽm dài 8 m | 24 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 88 | Hệ xà thanh cái TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m - | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 89 | Hệ xà trạm biến áp trên 2 trụ H tâm trụ 3.15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 90 | Hệ xà trạm treo trên 02 cột LT đôi công suất đến 320kVA | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 91 | Hệ xà trạm trên 02 cột LT công suất đến 320kVA (tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 92 | Hệ xà trạm trên 02 cột LT công suất đến 630kVA (tâm trụ 2,5m) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 93 | Hệ xà xuất tuyến TBA TG lắp trên trụ Π - LT10.5m- | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 94 | Giá chống đỡ xà MBA | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Giá đỡ cáp lực hạ thế trên 1 trụ | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 96 | Giá thao tác tủ điện vùng ngập lụt 1 trụ LT | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Xà A lèo trụ chữ H | 14 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 98 | Xà cầu chì TBA trên 02 trụ H (XCC-TBA-1) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 99 | Xà consol hạ thế 4 sứ trụ li tâm | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 100 | Xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 101 | Xà đỡ chữ A trụ BTLT | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 102 | Xà đỡ chữ A trụ chữ H | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 103 | Xà đỡ MBA có công suất đến 400kVA trên 02 trụ H (XĐMBA-1(400)) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 104 | Xà đỡ nạnh đôi trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 105 | Xà đỡ nạnh trụ BTLT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 106 | Xà đỡ nạnh trụ chữ H | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 107 | Xà đỡ TLV+FCO TU C41 TBA TG lắp trên trụ Π-LT10.5m- | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 108 | Xà đỡ TU C41 TBA TG lắp trên trụ Π -LT10.5m - | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 109 | Xà hạ thế 4 sứ buli trụ ly tâm | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 110 | Xà hạ thế 8 sứ buli trụ ly tâm | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 111 | Xà néo cuối trụ BTLT | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 112 | Xà néo đầu trạm biến trụ H tâm trụ 3.15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 113 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ H (XTL+SĐ-TBA-1) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 114 | Xà thu lôi + sứ đỡ TBA trên 02 trụ H (XTL+SĐ-TBA-2) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 115 | Dây thân tiếp địa fi10 dài 10m | 26 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 116 | Rack đỡ cáp tổng hạ thế 4 sứ | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 117 | Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét đôi dọc | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 118 | Tiếp địa RC6 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 119 | Tiếp địa RC8 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 120 | Tiếp địa RG6 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 121 | Tiếp địa RG4 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 122 | Xà néo hình II trụ LT - 3M | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 123 | Xà đỡ hình II trụ LT16 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 124 | Xà đỡ nạnh chứ A trụ BTLT (XĐN-2T) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 125 | Xà A lèo trụ chữ LT | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 126 | Xà đỡ tủ điện trên 1 cột BTLT 12 mét | 22 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 127 | Xà đỡ tủ điện trên 1 cột H | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 128 | Xà đỡ tủ điện tâm 2,5m trụ LT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 129 | Xà đỡ TLV trên 01 trụ LT | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 130 | Xà đỡ TLV trên 01 trụ H | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 131 | Xà cầu chì lắp trên 01 trụ BTLT (XCC-2) | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 132 | Xà cầu chì trụ BTLT đôi dọc | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 133 | Xà cầu chì trên trụ II tâm 2,5m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 134 | Xà cầu chì lắp trên 01 trụ H (XCC-1) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 135 | Xà công tơ X1-2 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 136 | Xà đỡ hạ thế 4 sứ trụ LT12M (XHT4-2) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 137 | Xà công tơ X2-2 | 25 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 138 | Xà tủ điện XTĐ-12.02 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 139 | Xà tam giác cộ sắt | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 140 | Xà đỡ A đôi trụ LT | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 141 | Xà đỡ lệch trụ ly tâm (XĐL-2B) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 142 | Xà đỡ lệch trụ ly tâm (XĐL-1B) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 143 | Xà sứ đỡ trụ H trạm BA tâm 2,5m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 144 | Xà FCO + sứ đỡ trụ LT | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 145 | Xà lắp TLV trên cột BTLT | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 146 | Colie lắp xà | 32 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 147 | Dây nối tiếp địa phi 10 dài 10m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 148 | Dây nối tiếp địa phi 10 dài 15m | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 149 | Dây nối tiếp địa phi 10 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 150 | Tiếp địa gốc TD 1x1xC2.5 (tia dài 4m)(theo bản vẽ) | 91 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 151 | Tiếp địa TD 2x20-G6 mã kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ) | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 152 | Tiếp địa TD 3x20-G6 mã kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ) | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 153 | Dây nối tiếp địa Ø12 dài 3m hàn bách bắt bulong M16x50 hai đầu, mạ kẽm nhúng nóng (theo bản vẽ) | 50 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 154 | Dây nối tiếp địa Ф10 hàn bách 1 đầu lỗ Ф16, dài 4 m, mạ kẽm nhúng nóng(Theo bản vẽ) | 34 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V | ||
| 155 | Trụ sắt fi1140-10M | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng ; hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng có cung Cấu kiện kim loại mạ kẽm nhúng nóng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.046.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi