Gói thầu: Gói thầu HH03 2021: Mua sắm phụ kiện hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159524-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH03 2021: Mua sắm phụ kiện hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20210159455
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 14:26:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,169,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp Biến dòng điện hạ áp; Contactor; Rơ le công suất phản kháng; Tụ bù; Khóa đỡ hạ thế; Khóa néo hạ áp; Kẹp răng hạ thế; Kẹp cáp 3 bulong nhôm – nhôm; Kẹp cáp 2 bulong đồng; Đầu cốt; Bulon; Ống nối.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.182.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cần FCO 24kV 100A6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2Biến dòng điện hạ áp 100/5A17CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3Biến dòng điện hạ áp 150/5A187CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4Biến dòng điện hạ áp 200/5A12CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5Biến dòng điện hạ áp 250/5A10CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6Biến dòng điện hạ áp 400/5A30CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7Biến dòng điện hạ áp 1500/5A12CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8Contactor 22A4CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9Contactor 25A6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10Contactor 30A3CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11Contactor 32A6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12Contactor 80A1CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13Rơ le công suất phản kháng ≥ 4 cấp2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14Rơ le công suất phản kháng ≥ 5 cấp6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15Rơ le công suất phản kháng ≥ 6 cấp2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16Rơ le công suất phản kháng ≥ 7 cấp2CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17Tụ bù 10kVAr5CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18Tụ bù 15kVAr6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19Tụ bù 20kVAr7CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm216CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm299CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2112CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x(6-35)mm226CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)195CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x(95-120)mm231CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-70) - 1 bulong18.094CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong52CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-95) - 2 bulong458CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-120)/(6-120) - 2 bulong2.123CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-150)/(6-95) - 2 bulong56CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 50 mm260CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 mm2165CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 mm2305CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 120 mm250CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 mm26CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép (95-150) mm262CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37Kẹp cáp 2 bulong đồng 351.077CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38Kẹp đồng M3865CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39Kẹp TK 5020CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-185/294CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-1624CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-358.474CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-5034CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70140CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95109CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-70118CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-9538CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-1503CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-7095CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-95152CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-12043CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-18510CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53Ốc siết cáp cho dây đồng Cu-35277CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54Bulon M12x50 trọn bộ782BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55Bulon M16x50 trọn bộ72BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56Bulong móc 16x200 mạ kẽm nhúng nóng20CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng139CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng8CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59Dây chảy 3K107SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60Dây chảy 5K15SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61Dây chảy 6K129SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
62Dây chảy 8K83SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
63Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm28ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
64Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 70 mm216ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
65Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm240ỐngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
66Ống co nhiệt hạ áp phi 3020MétTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
67Đai thép + khóa đai3.968BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
68Đai thép + khóa đai trụ đôi28BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
69Móc treo cáp ABC đơn92CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
70Giá móc đôi treo cáp ABC2CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.338E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.677E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp Biến dòng điện hạ áp; Contactor; Rơ le công suất phản kháng; Tụ bù; Khóa đỡ hạ thế; Khóa néo hạ áp; Kẹp răng hạ thế; Kẹp cáp 3 bulong nhôm – nhôm; Kẹp cáp 2 bulong đồng; Đầu cốt; Bulon; Ống nối.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.182.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->