Gói thầu: Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất nội dung kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị phụ trợ phục vụ sản xuất nội dung kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 12:14:00 đến ngày 2021-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,686,477,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp về thiết bị Viễn Thông, CNTT, Truyền hình và đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: đại học chuyên ngànhCông nghệ thông tin, điện tử, viễn thông hoặc khoa học máy tính, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹthuật phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông hoặc khoa học máy tính, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Workstation 1 | 6 | Bộ | Processor: 2 x Intel Xeon 5220 2.2 2666MHz 18C hoặc tương đương hoặc cao hơn;System Memory: 128GB DDR4 3200 MHz RDIMM hoặc tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 1: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD hoặc tương đương hoặc cao hơn;Internal Storage 2: 8TB 7200 RPM SATA 3.5" HDD hoặc tương đương hoặc cao hơn;Graphics Card: Nvidia Quadro RTX5000, 16GB, 4DP, VirtualLink hoặc tương đương hoặc cao hơn;LAN: Integrated Intel® i219 & i210 Gigabit Ethernet controllers with Intel Remote Wake UP, PXE and Jumbo frames support hoặc tương đương hoặc cao hơn;Slots: All slots PCIe Gen 3: (2) PCIe x16, (2) additional x16 slots with 2nd CPU; (1) PCIe x8 open ended, (1) x16 wired as x 4, (1) x16 wired as x1 hoặc tương đương hoặc cao hơn;Power Supply: 90% efficient (80PLUS Gold Certified), externally accessible/removable/lockable hoặc tương đương hoặc cao hơn;Front I/O: 2x USB 3.1 Gen 1 Type A, 2x USB 3.1 Type C, 1x Universal Audio Jack hoặc tương đương hoặc cao hơn;Operating System: Windows 10 Pro for Workstation hoặc tương đương hoặc cao hơn;Security Options: Trusted Platform Module (TPM 2.0) (Công cụ chính hãng xác thực BIOS qua so sánh với thông tin BIOS lưu tại nhà sản xuất thông qua môi trường cloud an toàn), có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân – Không cần cài sẵn (hoặc tương đương hoặc cao hơn)Ultility: Công cụ chính hãng tự động tối ưu hóa hiệu suất của các ứng dụng ISV trên máy , công cụ tự động bỏ qua các lỗi vật lý trên RAM ECC để tránh làm máy rơi vào vòng lặp lỗi (hoặc tương đương hoặc cao hơn)Bảo hành ≥ 36 tháng, hỗ trợ thay thế linh kiện tại nơi sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 | ||
| 2 | Workstation 2 | 1 | bộ | Processor: Intel Xeon 6244 3.6 2933MHz 8C hoặc tương đương hoặc cao hơn; System Memory: 128GB DDR4 3200MHz RDIMM EEC Memory hoặc tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 1: 1TB M.2 PCIe SSD hoặc tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 2: 8 TB 7200 RPM SATA Enterprise 3.5" HDD hoặc tương đương hoặc cao hơn; Graphics Card: NVIDIA Quadro RTX 6000 (24 GB GDDR6, 4 x DisplayPort 1.4; USB-C) Graphics hoặc tương đương hoặc cao hơn; LAN: Integrated Intel® i219 & i210 Gigabit Ethernet controllers with Intel Remote Wake UP, PXE and Jumbo frames support hoặc tương đương hoặc cao hơn; Slots: All slots PCIe Gen 3: (2) PCIe x16, (2) additional x16 slots with 2nd CPU; (1) PCIe x8 open ended, (1) x16 wired as x 4, (1) x16 wired as x1 hoặc tương đương hoặc cao hơn; Power Supply: 90% efficient (80PLUS Gold Certified), externally accessible/removable/lockable hoặc tương đương hoặc cao hơn; Front I/O: 2x USB 3.1 Gen 1 Type A, 2x USB 3.1 Type C, 1x Universal Audio Jack hoặc tương đương hoặc cao hơn; Operating System: Windows 10 Pro for Workstation hoặc tương đương hoặc cao hơn; Security Options: Trusted Platform Module (TPM 2.0) (Công cụ chính hãng xác thực BIOS qua so sánh với thông tin BIOS lưu tại nhà sản xuất thông qua môi trường cloud an toàn), có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân – Không cần cài sẵn (hoặc tương đương hoặc cao hơn) Ultility: Công cụ chính hãng tự động tối ưu hóa hiệu suất của các ứng dụng ISV trên máy , công cụ tự động bỏ qua các lỗi vật lý trên RAM ECC để tránh làm máy rơi vào vòng lặp lỗi (hoặc tương đương hoặc cao hơn). Bảo hành ≥ 36 tháng, thay thế linh kiện tại nơi sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. | ||
| 3 | Workstation 3 | 16 | bộ | Processor: Intel Xeon W-2225 Processor (4C/8T, 4.10Ghz, 8.25MB) tương đương hoặc cao hơn;System Memory: 32GB DDR4-2933 DIMM ECC Registered Memory tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 1: 512 GB M.2 PCIe NVMe SSD tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 2: 4TB 7200 RPM SATA 3.5" tương đương hoặc cao hơn; Graphics Card: NVIDIA Quadro P620 (2 GB GDDR5, 4 x Mini Displayport) Graphics tương đương hoặc cao hơn; LAN: Intel® i219 Gigabit Ethernet controllers with Intel Remote Wake UP, PXE and Jumbo frames support + Intel® i210 10/100/1000 single port PCIe(Gen 3 x1) gigabit network card tương đương hoặc cao hơn; Slots: All slots PCIe Gen 3: (2) PCIe x16, (1) PCIe x16 wired as x8, (1) PCie x16 wired as x4, (1) PCIe x16 wired as x1, 1 PCI 32/33 tương đương hoặc cao hơn; Power Supply: 90% efficient (80PLUS Gold Certified), externally accessible/removable/lockable tương đương hoặc cao hơn; Front I/O: 2x USB 3.1 Gen 1 Type A, 2x USB 3.1 Type C, 1x Universal Audio Jack tương đương hoặc cao hơn; Operating System: Windows 10 Pro for Workstation tương đương hoặc cao hơn; Security Options: Trusted Platform Module (TPM 2.0) (Công cụ chính hãng xác thực BIOS qua so sánh với thông tin BIOS lưu tại nhà sản xuất thông qua môi trường cloud an toàn), có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân – Không cần cài sẵn (tương đương hoặc cao hơn); Ultility: Công cụ chính hãng tự động tối ưu hóa hiệu suất của các ứng dụng ISV trên máy , công cụ tự động bỏ qua các lỗi vật lý trên RAM ECC để tránh làm máy rơi vào vòng lặp lỗi (tương đương hoặc cao hơn)Bảo hành ≥ 36 tháng, thay thế linh kiện tại nơi sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. | ||
| 4 | Workstation 4 | 1 | bộ | Processor: Intel Xeon Gold 6230 20 Core / 40 Thread / 2.1GHz turbo 3.9GHz / 27.5MB Cache tương đương hoặc cao hơn;System Memory: 128GB DDR4 3200MHz RDIMM tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 1: 512GB M.2 PCIe NVMe SSD tương đương hoặc cao hơn;Internal Storage 2: 8TB 7200 RPM SATA 3.5" HDD tương đương hoặc cao hơn;Graphics Card: Nvidia Quadro RTX5000, 16GB, 4DP, VirtualLink tương đương hoặc cao hơn;LAN: Integrated Intel® i219 & i210 Gigabit Ethernet controllers with Intel Remote Wake UP, PXE and Jumbo frames support + Intel®️ X550-T2 10GbE dual port PCIe tương đương hoặc cao hơn;Slots: All slots PCIe Gen 3: (2) PCIe x16, (2)additional x16 slots with 2nd CPU; (1) PCIe x8 openended, (1) x16 wired as x 4, (1) x16 wired as x1 tương đương hoặc cao hơn;Power Supply: 90% efficient (80PLUS Gold Certified), externally accessible/removable/lockable tương đương hoặc cao hơn;Front I/O: 2x USB 3.1 Gen 1 Type A, 2x USB 3.1 Type C, 1x Universal Audio Jack tương đương hoặc cao hơn;Operating System: Windows 10 Pro for Workstation tương đương hoặc cao hơn;Security Options: Trusted Platform Module (TPM 2.0) (Công cụ chính hãng xác thực BIOS qua so sánh với thông tin BIOS lưu tại nhà sản xuất thông qua môi trường cloud an toàn), có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân – Không cần cài sẵn (tương đương hoặc cao hơn)Ultility: Công cụ chính hãng tự động tối ưu hóa hiệu suất của các ứng dụng ISV trên máy , công cụ tự động bỏ qua các lỗi vật lý trên RAM ECC để tránh làm máy rơi vào vòng lặp lỗi (tương đương hoặc cao hơn)Bảo hành ≥ 36 tháng, hỗ trợ thay thế linh kiện tại nơi sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. | ||
| 5 | Máy dựng | 5 | Bộ | CPU Intel Core i9-10900K (20M Cache, 3.70 GHz up to 5.30 GHz) tương đương hoặc cao hơn;Mainboard: MSI MPG Z490 GAMING CARBON WIFI tương đương hoặc cao hơn;VGA: MSI GeForce RTX 3080 GAMING X TRIO 10G tương đương hoặc cao hơn;Ram: 02 Corsair Vengeance RGB Pro 32GB (2x16GB) DDR4 3000MHz Black tương đương hoặc cao hơn;Ổ cứng 1: SSD Samsung 970 EVO PLUS NVMe M.2 1TB (MZ-V7S1T0BW) tương đương hoặc cao hơn;Ổ cứng 2: Western Digital Caviar Black 4TB 256MB Cache tương đương hoặc cao hơn;Ổ cứng 3: Western Digital Caviar Black 4TB 256MB Cache tương đương hoặc cao hơn;Vỏ case: CoolerMaster MASTERCASE H500P TG ARGB tương đương hoặc cao hơn;Nguồn : Corsair RM1000i 1000W Modular 80 PLUS Gold tương đương hoặc cao hơn, bảo hành ≥ 120 tháng;Tản nhiệt: Nước CPU MSI MAG CORELIQUID 360R tương đương hoặc cao hơn, bảo hành ≥ 36 tháng;OS: Windows 10 Pro 64 bitBảo hành ≥ 36 tháng (đối với toàn bộ linh kiện ngoại trừ nguồn bảo hành 120 tháng). | ||
| 6 | Workstation 5 | 7 | Bộ | Processor: Intel Xeon W-2223 3.6 GHz 2666MHz 4C CPU tương đương hoặc cao hơn;System Memory: 16GB DDR4-2933 DIMM ECC Registered Memory tương đương hoặc cao hơn; Internal Storage 1-2: 2*1TB 7200 RPM SATA 3.5" tương đương hoặc cao hơn;Internal Storage 3-4: 2*256 GB M.2 PCIe NVMe SSD tương đương hoặc cao hơn;Graphics Card: NVIDIA Quadro P620 (2 GB GDDR5, 4 x Mini Displayport) Graphics tương đương hoặc cao hơn;LAN: Intel® i219 Gigabit Ethernet controllers with Intel Remote Wake UP, PXE and Jumbo frames support + Intel® i210 gigabit network card tương đương hoặc cao hơn;Slots: All slots PCIe Gen 3: (2) PCIe x16, (1) PCIe x16 wired as x8, (1) PCie x16 wired as x4, (1) PCIe x16 wired as x1, 1 PCI 32/33 tương đương hoặc cao hơn;Power Supply: 90% efficient (80PLUS Gold Certified), externally accessible/removable/lockable tương đương hoặc cao hơn;Front I/O: 2x USB 3.1 Gen 1 Type A, 2x USB 3.1 Type C, 1x Universal Audio Jack tương đương hoặc cao hơn;Operating System: Windows 10 Pro for Workstation tương đương hoặc cao hơn;Security Options: Trusted Platform Module (TPM 2.0) (Công cụ chính hãng xác thực BIOS qua so sánh với thông tin BIOS lưu tại nhà sản xuất thông qua môi trường cloud an toàn), có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân – Không cần cài sẵn (tương đương hoặc cao hơn)Ultility: Công cụ chính hãng tự động tối ưu hóa hiệu suất của các ứng dụng ISV trên máy , công cụ tự động bỏ qua các lỗi vật lý trên RAM ECC để tránh làm máy rơi vào vòng lặp lỗi (tương đương hoặc cao hơn)Bảo hành ≥ 36 tháng, hỗ trợ thay thế linh kiện tại nơi sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật 24/7. | ||
| 7 | Màn hình 1 | 36 | bỘ | Màn hình máy tính 24”, bảo hành ≥ 36 tháng (MODEL: Dell P2421 24” hoặc tương đương) | ||
| 8 | Màn hình 2 | 14 | Bộ | Màn hình máy tính 27”, bảo hành ≥36 tháng ( Model: Dell E2720H 27” hoặc tương đương) | ||
| 9 | Bộ lưu điện | 9 | Bộ | Bộ lưu điện 2000VA, (Bảo hành ≥36 tháng (Model: Eaton 5E 2000i USB hoặc tương đương) | ||
| 10 | Tai nghe | 26 | bộ | Tai nghe chuyên dụng; Kiểu kết nối: Jack 3.5mm, Jack 6.3 mm Khoảng cách kết nối: ≥1m; Dải tần số: 8 – 25,000 Hz, Độ nhạy(dB): 102, bảo hành ≥24 tháng (Model: Sennheiser HD 280 Pro hoặc tương đương) | ||
| 11 | Bàn phím chuột | 15 | Bộ | Bộ bàn phím và chuột USB, bảo hành ≥36 tháng (Model: Logitech MK200 hoặc tương đương) | ||
| 12 | Loa máy tính | 5 | Bộ | Loa máy tính , bảo hành ≥12 tháng (Model: Microlab M105 2.1 hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp về thiết bị Viễn Thông, CNTT, Truyền hình và đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ tối thiểu: đại học chuyên ngànhCông nghệ thông tin, điện tử, viễn thông hoặc khoa học máy tính, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹthuật phần mềm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai dự án | 3 | Trình độ tối thiểu: đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông hoặc khoa học máy tính, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật phần mềm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi