Gói thầu: Gói thầu số 01 21 PCNTL-MS: Cung cấp VTTB phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021 đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22185210 Fax: 024.37643017; |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 21 PCNTL-MS: Cung cấp VTTB phục vụ các công trình ĐTXD năm 2021 đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM - KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:54:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,458,734,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,600,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X= 3 x 13,600,000,000 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có các mặt hàng trạm biến áp; tủ Ring 3 ngăn, 4 ngăn; Tủ hạ thế; Tủ pillar; Tủ tụ bù; Vỏ tủ RMU; Áp tô mat; Cáp ngầm hạ thế; Đầu cáp hộp nối; Ghíp; Ống nhựa… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua… |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành tủ, trạm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ( 1ATM 1000A, 1ATM 400A, 3ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (3x20kVAr) | 13 | trụ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1600A trọn bộ( 1ATM 1600A, 2ATM 630A, 2ATM 400A, 1ATM 250A, 1ATM 100A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 120kVAr (6x20kVAr) | 1 | trụ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 6 | Tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | 16 | Tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ hạ thế 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trọn bộ (gồm 4TI 1000A ccx 0,5) dùng cho trạm 1 cột | 13 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ hạ thế tổng 600V-1000A (400A+3x250A+100A+25A) trong nhà | 3 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ hạ thế 600V-630A (2x250A+400A+100A+25A) trọn bộ (4TI 1000A ccx 0,5) | 1 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ (12 ATM 1 pha 63A cho công tơ), tủ 2 mặt | 16 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-250A, 2ATM 3P-100A, 2ATM 1P-63A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 3x20kVAr | 14 | tủ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 5 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | 5 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A | 5 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tập trung dữ liệu (DCU) | 25 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ truyền tín hiệu 3G ngăn tổn thất | 25 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x150mm2 | 2.523 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU-XLPE-PVC-DSTA-4x25 | 108 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 25 | Bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cáp ngoài trời 3P 22kV Cu 3x240mm2 | 3 | bộ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV - 4x150mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 286 | đầu | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1.566 | cái | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | 63 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 1.766 | m | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,600,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X= 3 x 13,600,000,000 đồng.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có các mặt hàng trạm biến áp; tủ Ring 3 ngăn, 4 ngăn; Tủ hạ thế; Tủ pillar; Tủ tụ bù; Vỏ tủ RMU; Áp tô mat; Cáp ngầm hạ thế; Đầu cáp hộp nối; Ghíp; Ống nhựa… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua… | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành tủ, trạm. | 2 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi